FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần Khoa Học Và dịch vụ nông nghiệp VTC

Số 185 Ngách 3, Ngõ Đa, Xóm Tiếu, Thôn Hoàng Trung, Xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội

Tên giao dịch: VTC AGRICULTURAL .,JSC

Công ty cổ phần Khoa Học Và dịch vụ nông nghiệp VTC có mã số thuế 0111055371, hoạt động từ ngày 16/05/2025. Người đại diện theo pháp luật: Lê Quang Tùng. Ngành nghề chính: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp (mã 7214), cùng 74 ngành khác. Trụ sở tại Số 185 Ngách 3, Ngõ Đa, Xóm Tiếu, Thôn Hoàng Trung, Xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Dân Hòa, trước là Xã Hồng Dương. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
0111055371
Ngày cấp
16/05/2025 (1 năm)
Người đại diện
Lê Quang Tùng

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 0111055371
Địa chỉ Số 185 Ngách 3, Ngõ Đa, Xóm Tiếu, Thôn Hoàng Trung, Xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Dân Hòa Thành phố Hà Nội
Số 185 Ngách 3, Ngõ Đa, Xóm Tiếu, Thôn Hoàng Trung, Xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội
Địa giới cũ Xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Lê Quang Tùng
Ngày bắt đầu hoạt động 16/05/2025
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty cổ phần Công Nghệ Fda 79 Hồ Đồng Chầm, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110932781
  2. 2 Công ty cổ phần thương mại Và sản xuất Bioviet Lô CT 08C Khu đô thị Việt Hưng – Số 70 Đường Phan Văn Đáng, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109475033
  3. 3 Công ty TNHH Nghiên Cứu Và Tư Vấn Môi Trường Việt Nam Số nhà 36, ngõ 145, Tổ dân phố Đại Cát 3, Phường Thượng Cát, TP Hà Nội, Việt Nam 0110444784
  4. 4 Công ty TNHH Sinh Học Sao Vàng Số nhà 59, Khu B, Viện Nghiên Cứu Rau Quả, Tổ dân phố An Lạc, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109929054
  5. 5 Công ty cổ phần nông nghiệp Hóa Rồng Việt Nam 20BT2 Khu đô thị mới Cầu Bươu, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109761122
  6. 6 Công ty TNHH Dịch vụ Khoa Học, Xuất nhập khẩu, Sản xuất Và thương mại HT Số 18, ngõ 138 Hạ Đình, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110675446
  7. 7 Công ty cổ phần đầu tư & Phát triển Greenjam Việt Nam Thôn 5,, Xã Yên Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam 0111295461
  8. 8 Công ty cổ phần nông nghiệp Quốc Tế Việt Nam Xanh Số nhà 29, ngõ 290, đường 442, cụm 8, Xã Ô Diên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111323609
  9. 9 Công ty cổ phần Công Nghệ Và Dược Liệu TH Suwiha Thôn Mỹ Nội, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105287906
  10. 10 Công ty cổ phần dịch vụ nông nghiệp Và Môi Trường Việt Nam Tầng 2 nhà 2F, ngõ 232 Yên Hòa, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110948950

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC VÀ DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP VTC
Mã số thuế: 0111055371
Địa chỉ: Số 185 Ngách 3, Ngõ Đa, Xóm Tiếu, Thôn Hoàng Trung, Xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số 185 Ngách 3, Ngõ Đa, Xóm Tiếu, Thôn Hoàng Trung, Xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội

🏭 Ngành nghề kinh doanh

7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp ngành chính
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khác
- Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ. - Nuôi ong và sản xuất mật ong; - Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; - Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi.
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất súp và nước xuýt; - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn; - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; - Sản xuất dấm; - Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo; - Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: Bánh sandwich, bánh pizza tươi. - Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã); - Sản xuất men bia; - Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm; - Sản xuất sữa tách bơ và bơ; - Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng; - Sản xuất muối thanh từ muối mua, bao gồm muối trộn i ốt; - Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo; - Sơ chế, làm sạch, sấy khô tổ yến; - Sản xuất thực phẩm chức năng.
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (Điều 61 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật 2013; Khoản 1, Điều 1, Nghị định 123/2018/NĐ-CP)
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Sản xuất trang thiết bị y tế (Điều 14 Nghị định 36/2016/NĐ-CP)
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (Điều 32 - Luật thủy sản năm 2017) - Sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (Điều 63 - Luật chăn nuôi năm 2018)
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
- Khử độc các vùng đất và nước ngầm tại nơi bị ô nhiễm, ở vị trí hiện tại hoặc vị trí cũ, thông qua sử dụng các phương pháp cơ học, hoá học hoặc sinh học; - Khử độc các nhà máy công nghiệp hoặc các khu công nghiệp, gồm cả nhà máy và khu hạt nhân; - Khử độc và làm sạch nước bề mặt tại các nơi bị ô nhiễm do tai nạn, ví dụ như thông qua việc thu gom chất gây ô nhiễm hoặc thông qua sử dụng các chất hoá học; - Làm sạch dầu loang và các chất gây ô nhiễm khác trên đất, trong nước bề mặt, ở đại dương và biển, gồm cả vùng bờ biển; - Hủy bỏ amiăng, sơn chì và các vật liệu độc khác; - Hoạt động kiểm soát ô nhiễm chuyên dụng khác.
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán thuốc thú y. - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; (Điểm d – Khoản 2- Điều 32 và Điều 33 – Luật Dược 2016 và Mục 1 – chương V nghị định 36/2016/NĐ-CP)
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh - Bán buôn cao su - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép - Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Điều 63 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật 2013; Khoản 2, Điều 1 Nghị định 123/2018/NĐ-CP ) - Kinh doanh thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (Điều 33 Luật Thủy sản 2017) - Kinh doanh chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải (Điều 17 Nghị định số 60/2016/NĐ-CP)
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
- Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) - Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket)
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh; (Điểm đ – Khoản 2- Điều 32 và Điều 33 – Luật Dược 2016 và Mục 1 – chương V nghị định 36/2016/NĐ-CP)
4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Khảo sát xây dựng, bao gồm:Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất công trình; - Lập quy hoạch xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình bao gồm: Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp; thiết kế cơ – điện công trình; thiết kế cấp – thoát nước công trình; thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Giám sát thi công xây dựng công trình; - Kiểm định xây dựng; - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng (Điều 1 –Nghị định 100/2018/NĐ-CP)
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chuyển giao công nghệ ( Điều 5 Luật chuyển giao công nghệ năm 2017) - Tư vấn về nông học; - Tư vấn về công nghệ khác;
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh (Trừ hoạt động đấu giá); (Điều 28 Luật thương mại 2005)
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Đào tạo, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực khoa học công nghệ, nông nghiệp, thực phẩm, y tế,…
8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Dân Hòa

592Tổng doanh nghiệp
436Đang hoạt động
155Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Thành phố Hà Nội: 431.681 doanh nghiệp, trong đó 282.555 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 247
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 217
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 205
  • XÂY DỰNG 138
  • VẬN TẢI KHO BÃI 137
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 125

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
98
Công ty cổ phần ngoài NN
35
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
19
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
9
Khác
8

Theo tình trạng

Đang hoạt động
436
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
79
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
32
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
24
Tạm ngừng hoạt động
10
Ngừng hoạt động
8
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
1
Chưa xác định
1
Tạm nghỉ kinh doanh
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Nơi khác trong Thành phố Hà Nội 431.681 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Đồ Thờ Vạn Phước Nhà Số 09 Ngách 77/17, Thôn Thượng, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111552091
  2. 2 Công ty TNHH SX Và TM Bao Bì Hoàng Vinh Số 11 hẻm 358/40/72 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111137641
  3. 3 Ngân Hàng thương mại cổ phần đầu tư Và phát triển Việt Nam Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100150619
  4. 4 Công ty cổ phần Vinhomes Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102671977
  5. 5 Công ty TNHH Thiết Kế Và phát triển Sản Phẩm Việt Nam Số nhà 35, ngõ 19, phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105687679
  6. 6 Công ty TNHH A-Zian Tầng 4, số 6 tổ 18 Khu Văn Công Quân Đội phố Mai Dịch, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110997612
  7. 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tập Đoàn Ruby Tầng 9, Toà nhà HudLand, Số 6 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 5300249607
  8. 8 Công ty TNHH Vàng - Bạc - Đá Quý Huy Thành Số 23/100 phố Đội Cấn, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101892596
  9. 9 Hợp tác xã vận tải Nam Anh Tầng 5 số 43 KTT Thủy Sản ngõ 1 Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam 0111615915
  10. 10 Công ty cổ phần Ak101 Kim Ngọc Mãn Đường Thôn Nội Đồng, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111418346
Xem tất cả doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Dân Hòa

  1. 1 Trường Mầm Non Xuân Dương Thôn Xuyên Dương, Xã Dân Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111607449
  2. 2 Công ty TNHH Nội Thất Ilife Home Số 155, đường 429, Xã Dân Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111545506
  3. 3 Công ty TNHH Hoa Sen SJC Số 2, Xóm 8, Thôn Phúc Thụy, Xã Dân Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111540995
  4. 4 Công ty TNHH Lương Thực Sáng Dung Số nhà 115, đường số 4, thôn Châu Mai, Xã Dân Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111540963
  5. 5 Công ty TNHH Tùng Lâm Gold 60 A phố Vác, Xã Dân Hòa, thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111534310
  6. 6 Công ty TNHH Sản xuất Và phát triển thương mại Nam Uyên Số nhà 137, Thôn Mới, Xã Dân Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111527560
  7. 7 Công ty TNHH Bách Việt Ước Lễ Số nhà 29 đường Trục chính thôn Ước Lễ, Xã Dân Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111522393
  8. 8 Công ty cổ phần Tập Đoàn Sắt Việt Nhà số 9, Thôn Áng Phao, Xã Dân Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111518333
  9. 9 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Giấy Và Bao Bì Trung Nguyên Thôn Từ Châu, Xã Dân Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111516791
  10. 10 Công ty TNHH Nội Thất Nhựa Hải Long Số 12 Ngõ 4 Thôn Tiên Văn, Xã Dân Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111513695

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem4
30 ngày qua4
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,1
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 1 lượt 29/09: 1 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 1 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 0 lượt 13/10: 1 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Dân Hòa

Cấp phường/xã 592 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Dân Hòa →

Tổng lượt xem3.189
30 ngày qua3.063
7 ngày qua803
Bình quân/ngày 102,1
Lượt xem địa bàn Xã Dân Hòa, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 3 lượt 15/09: 2 lượt 16/09: 3 lượt 17/09: 12 lượt 18/09: 24 lượt 19/09: 19 lượt 20/09: 5 lượt 21/09: 23 lượt 22/09: 12 lượt 23/09: 13 lượt 24/09: 51 lượt 25/09: 48 lượt 26/09: 42 lượt 27/09: 28 lượt 28/09: 137 lượt 29/09: 256 lượt 30/09: 126 lượt 01/10: 179 lượt 02/10: 202 lượt 03/10: 185 lượt 04/10: 334 lượt 05/10: 405 lượt 06/10: 151 lượt 07/10: 52 lượt 08/10: 39 lượt 09/10: 50 lượt 10/10: 54 lượt 11/10: 243 lượt 12/10: 291 lượt 13/10: 74 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Dân Hòa trên FindBase được mở 3.063 lượt, trung bình 102,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 405 lượt. Bảy ngày qua có 803 lượt, giảm 49% so với bảy ngày trước đó (1.582 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.189 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Dân Hòa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hà Nội

Cấp tỉnh/thành 431.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội →

Tổng lượt xem1.783.676
30 ngày qua1.693.997
7 ngày qua514.585
Bình quân/ngày 56466,6
Lượt xem địa bàn Thành phố Hà Nội, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 1153 lượt 15/09: 597 lượt 16/09: 6255 lượt 17/09: 6864 lượt 18/09: 4831 lượt 19/09: 2534 lượt 20/09: 3006 lượt 21/09: 2333 lượt 22/09: 3007 lượt 23/09: 4800 lượt 24/09: 9572 lượt 25/09: 18044 lượt 26/09: 21797 lượt 27/09: 29002 lượt 28/09: 70415 lượt 29/09: 102669 lượt 30/09: 103076 lượt 01/10: 127849 lượt 02/10: 131415 lượt 03/10: 132750 lượt 04/10: 139720 lượt 05/10: 160389 lượt 06/10: 97334 lượt 07/10: 34416 lượt 08/10: 9166 lượt 09/10: 15039 lượt 10/10: 17810 lượt 11/10: 181786 lượt 12/10: 213396 lượt 13/10: 42972 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hà Nội trên FindBase được mở 1.693.997 lượt, trung bình 56466,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 213396 lượt. Bảy ngày qua có 514.585 lượt, giảm 42% so với bảy ngày trước đó (892.533 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.783.676 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hà Nội — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.