Công ty TNHH Sản xuất Và đầu tư thương mại Tiên Phong
Số 26 Khu du lịch Long Việt, Thôn Nghe, Xã Vân Hòa, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội
Công ty TNHH Sản xuất Và đầu tư thương mại Tiên Phong có mã số thuế 0111071849, hoạt động từ ngày 30/05/2025. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thị Lan Phương. Ngành nghề chính: Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản (mã 1020), cùng 199 ngành khác. Trụ sở tại Số 26 Khu du lịch Long Việt, Thôn Nghe, Xã Vân Hòa, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Yên Bài, trước là Xã Vân Hòa. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0111071849 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 26 Khu du lịch Long Việt, Thôn Nghe, Xã Vân Hòa, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Yên Bài
Thành phố Hà Nội
Số 26 Khu du lịch Long Việt, Thôn Nghe, Xã Yên Bài, Thành phố Hà Nội
|
| Địa giới cũ | Xã Vân Hòa, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Lan Phương |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/05/2025 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 078274•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần đầu tư Xây Lắp 289 Số 4 Ngõ 53 đường Thanh Liệt, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 2801474710
- 2 Công ty CP Chợ Hải Sản Vân Đồn - CN Hà Nội 107 Ngụy Như Kon Tum, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111160915
- 3 Công ty TNHH Ahaiba Việt Nam Số 3 ngách 38/9 Xuân La, Đường Xuân La, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109911699
- 4 Công ty cổ phần Thực Phẩm Fuji Tòa nhà Công ty 18-4, số 8 đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110500654
- 5 Công ty TNHH Thương mại Và Chế Biến Thực Phẩm Xanh TH Tổ dân phố Đống 5, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105604640
- 6 Công ty cổ phần RV Marine 90 Hàng Gai, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam 0111422208
- 7 Công Ty Cổ Phần Hồng Phúc Khu Tập thể Nông Trường An Khánh, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500432294
- 8 Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Wonderland Số 30 ngõ 115 Nguyễn Khang, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102068487
- 9 Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Thủy Sản Hồng Quang Số nhà 23 LK 15 Khu tái định cư Ngô Thì Nhậm, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108022150
- 10 Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Việt Nam Charter Số 30A Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110456765
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI TIÊN PHONG Mã số thuế: 0111071849 Địa chỉ: Số 26 Khu du lịch Long Việt, Thôn Nghe, Xã Yên Bài, Thành phố Hà Nội
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số 26 Khu du lịch Long Việt, Thôn Nghe, Xã Vân Hòa, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 1020 |
Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
ngành chính Chế biến đóng gói yến sào
|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 |
Chăn nuôi khác
Nuôi chim yến và khai thác tổ chim yến nuôi
|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0311 |
Khai thác thủy sản biển
Thu nhặt các loại sinh vật biển làm nguyên liệu như yến sào
|
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 |
Khai thác quặng kim loại quí hiếm
- Các hoạt động khai thác và chuẩn bị khai thác quặng kim loại quý như: vàng, bạc, bạch kim (không hoạt động tại trụ sở) - Vàng sa khoáng (khi có đủ điều kiện cho phép - Khai thác, chế biến quặng đồng, Niken, chì, kẽm, vàng, bạc.. (Trừ kinh doanh vàng miếng, vàng nguyên liệu)
|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 |
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Khai thác khoáng sản Trừ loại cấm
|
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất thực phẩm chức năng Chi tiết: - Sản xuất thực phẩm chức năng chi tiết: Sản xuất, chế biến sản phẩm từ tổ yến
|
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 |
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
Sản xuất khẩu trang các loại
|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 |
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
- Sản xuất giấy sợi để chèn lót và giấy sợi xenlulo cuộn; - Sản xuất giấy than hoặc giấy nền cuộn hoặc bản rộng. -Sản xuất giấy kháng khuẩn từ hạt nhựa
|
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3250 |
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Sản xuất trang thiết bị y tế Sản xuất khẩu trang y tế Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng
|
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3700 |
Thoát nước và xử lý nước thải
Xử lý nước thải, nước công nghiệp, nước sinh hoạt, chất thải dắn, chất thải khí, chất thải độc hại
|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 |
Chuẩn bị mặt bằng
Loại trừ hoạt động nổ mìn)
|
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
-Đại lý bán hàng hóa (Loại trừ hoạt động đấu giá) -Môi giới mua bán hàng hóa - Nhận ủy thác xuất khẩu,nhập khẩu - Ủy thác xuất khẩu,nhập khẩu
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn thủy sản Bán buôn rau, quả Bán buôn cà phê Bán buôn chè Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột Bán buôn thực phẩm khác Kinh doanh thực phẩm chức năng chi tiết: Bán buôn tổ yến, bán buôn các sản phẩm từ tổ yến, bán buôn các sản phẩm yến sào
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế - Bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - Bán buôn đồ kim chỉ: Kim, chỉ khâu...; - Bán buôn ô dù; - Bán buôn dao, kéo; - Bán buôn xe đạp và phụ tùng xe đạp; - Bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh (ví dụ: Kính râm, ống nhòm, kính lúp); - Bán buôn băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh; - Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức; - Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi. Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế Bán buôn trang thiết bị y tế,bán buôn khẩu trang y tế
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn trang thiết bị y tế thuộc loại A, B, C, D
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh - Bán buôn cao su - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ thực phẩm chức năng
|
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ thực phẩm chức năng
|
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ dầu hoả, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh, hạt giống, phân bón, động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh;
|
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 |
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
Bán lẻ thủy sản tươi sống, đông lạnh lưu động hoặc tại chợ
|
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4784 |
Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
Bán lẻ các mặt hàng: - Đồ ngũ kim: khóa cửa, chốt cài, tay nắm cửa sổ và cửa ra vào...; - Sơn, véc ni và sơn bóng. - Kính phẳng. - Vật liệu xây dựng khác như gạch, ngói, gỗ, thiết bị vệ sinh. - Thiết bị và vật liệu để tự làm.
|
| 4789 |
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
Bán lẻ phân bón
|
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
Bán lẻ các mặt hàng: - Đồ ngũ kim: khóa cửa, chốt cài, tay nắm cửa sổ và cửa ra vào...; - Sơn, véc ni và sơn bóng. - Kính phẳng. - Vật liệu xây dựng khác như gạch, ngói, gỗ, thiết bị vệ sinh. - Thiết bị và vật liệu để tự làm.
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
|
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Gửi hàng; - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển; - Giao nhận hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Logistics; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển; - Môi giới thuê tàu biển và máy bay; - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa.
|
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5913 |
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Phát hành phim, băng video, đĩa DVD-s và các sản phẩm tương tự cho các sân khấu phim điện ảnh Cấp bản quyền phát hành phim, băng video, đĩa DVD (Loại Trừ hoạt động phát hành chương trình truyền hình)
|
| 6110 |
Hoạt động viễn thông có dây
- kinh doanh dịch vụ viễn thông cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, số thuê bao viễn thông (Thiết lập mạng trong phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Thiết lập mạng trong phạm vi khu vực (từ 2 đến 30 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
|
| 6120 |
Hoạt động viễn thông không dây
- kinh doanh dịch vụ viễn thông di động mặt đất có sử dụng kênh tần số vô tuyến điện
|
| 6130 |
Hoạt động viễn thông vệ tinh
kinh doanh dịch vụ mạng viễn thông cố định vệ tinh và di động vệ tinh
|
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động trang trí nội thất
|
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7310 | Quảng cáo |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Yên Bài
Toàn Thành phố Hà Nội: 431.681 doanh nghiệp, trong đó 282.555 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 117
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 107
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 84
- VẬN TẢI KHO BÃI 79
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 69
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 65
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 47
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 28
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 12
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 3
- Khác
- 1
- Doanh nghiệp tư nhân
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 243
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 37
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 16
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 15
- Ngừng hoạt động
- 8
- Tạm ngừng hoạt động
- 3
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Yên Bài 324 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Nắng Holdings Số nhà 92, Thôn Chóng, Xã Yên Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111468019
- 2 Công ty TNHH HT New House Số nhà 422 đường Tản Lĩnh Yên Bài, Thôn Quảng Phúc, Xã Yên Bài, TP Hà Nội, Việt Nam 0111507839
- 3 Công ty TNHH Sữa Tươi Việt Thôn Mồ Đồi, Xã Yên Bài, TP Hà Nội, Việt Nam 0111543675
- 4 Công ty cổ phần Bavieco Thôn Rùa, Xã Vân Hòa, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội 0500599737
- 5 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và phát triển Đô Thị Phúc Tiến Đạt Số nhà 115, thôn Việt Hòa, Xã Yên Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500586738
- 6 Công ty TNHH KTS Lê Phương Ngách 2/11 Thôn Muồng Phú Vàng, Xã Yên Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111514120
- 7 Công ty TNHH Quản Lý Và đầu tư PSD Holdings Thôn Nghe, Xã Yên Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111513085
- 8 Công ty TNHH Lâm Oanh Hà Nội Số nhà 12 thôn Hòa Trung, Xã Yên Bài, TP Hà Nội, Việt Nam 0111545129
- 9 Công ty cổ phần Sữa Ba Vì Thôn Xuân Trung, Xã Yên Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500550837
- 10 Công ty TNHH Công Nghệ Và Giải Pháp Giáo Dục Xuyến Kim Số 60, Thôn Rùa, Xã Yên Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111471438
Nơi khác trong Thành phố Hà Nội 431.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đồ Thờ Vạn Phước Nhà Số 09 Ngách 77/17, Thôn Thượng, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111552091
- 2 Công ty TNHH SX Và TM Bao Bì Hoàng Vinh Số 11 hẻm 358/40/72 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111137641
- 3 Ngân Hàng thương mại cổ phần đầu tư Và phát triển Việt Nam Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100150619
- 4 Công ty cổ phần Vinhomes Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102671977
- 5 Công ty TNHH Thiết Kế Và phát triển Sản Phẩm Việt Nam Số nhà 35, ngõ 19, phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105687679
- 6 Công ty TNHH A-Zian Tầng 4, số 6 tổ 18 Khu Văn Công Quân Đội phố Mai Dịch, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110997612
- 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tập Đoàn Ruby Tầng 9, Toà nhà HudLand, Số 6 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 5300249607
- 8 Công ty TNHH Vàng - Bạc - Đá Quý Huy Thành Số 23/100 phố Đội Cấn, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101892596
- 9 Hợp tác xã vận tải Nam Anh Tầng 5 số 43 KTT Thủy Sản ngõ 1 Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam 0111615915
- 10 Công ty cổ phần Ak101 Kim Ngọc Mãn Đường Thôn Nội Đồng, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111418346
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Yên Bài
- 1 Công ty TNHH Lâm Oanh Hà Nội Số nhà 12 thôn Hòa Trung, Xã Yên Bài, TP Hà Nội, Việt Nam 0111545129
- 2 Công ty TNHH Sữa Tươi Việt Thôn Mồ Đồi, Xã Yên Bài, TP Hà Nội, Việt Nam 0111543675
- 3 Công ty TNHH KTS Lê Phương Ngách 2/11 Thôn Muồng Phú Vàng, Xã Yên Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111514120
- 4 Công ty TNHH Quản Lý Và đầu tư PSD Holdings Thôn Nghe, Xã Yên Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111513085
- 5 Công ty TNHH HT New House Số nhà 422 đường Tản Lĩnh Yên Bài, Thôn Quảng Phúc, Xã Yên Bài, TP Hà Nội, Việt Nam 0111507839
- 6 Công ty CP Nội Thất Hợp Nhất Furniture Số nhà 24, Đường Quảng Phúc 5, Thôn Quảng Phúc,, Xã Yên Bài, TP Hà Nội, Việt Nam 0111501611
- 7 Công ty TNHH Công Nghệ Và Giải Pháp Giáo Dục Xuyến Kim Số 60, Thôn Rùa, Xã Yên Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111471438
- 8 Công ty TNHH Nắng Holdings Số nhà 92, Thôn Chóng, Xã Yên Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111468019
- 9 Công ty TNHH Tổ Chức Sự Kiện Quyền Lan Media Số nhà 30, đảo Ngang, Thôn Phú Yên, Xã Yên Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111467671
- 10 Công ty TNHH Du Lịch Và vận tải Châu Châu Số nhà 77, Cụm dân cư Hòa Thuận, Xã Yên Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111452869
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Yên Bài
Cấp phường/xã 324 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Yên Bài →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Yên Bài trên FindBase được mở 2.051 lượt, trung bình 68,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 215 lượt. Bảy ngày qua có 566 lượt, giảm 32% so với bảy ngày trước đó (828 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.145 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Yên Bài — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hà Nội
Cấp tỉnh/thành 431.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hà Nội trên FindBase được mở 1.818.806 lượt, trung bình 60626,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 213396 lượt. Bảy ngày qua có 606.131 lượt, giảm 26% so với bảy ngày trước đó (823.873 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.909.638 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hà Nội — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.