Công ty TNHH BC Thái Dương
Số 1, Đường tỉnh lộ 417, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam.
Công ty TNHH BC Thái Dương có mã số thuế 0111297691, hoạt động từ ngày 28/11/2025. Người đại diện theo pháp luật: Dương Khắc Hiệu. Ngành nghề chính: Chuẩn bị mặt bằng (mã 4312), cùng 96 ngành khác. Trụ sở tại Số 1, Đường tỉnh lộ 417, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0111297691 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 1, Đường tỉnh lộ 417, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Phúc Lộc Thành phố Hà Nội |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Dương Khắc Hiệu |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/11/2025 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 094633•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Thương mại Tuấn Khang MCT Số nhà 10B, ngõ 2, phố Xốm, tổ 3, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111353988
- 2 Công ty TNHH Thương mại xây dựng Hoàng Cát Thôn 4 Đông Dư, Xã Bát Tràng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111621002
- 3 Công ty TNHH DVXD HHC 123 đường Kim Ninh, Thôn 9, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam 0111537375
- 4 Công ty TNHH Butyl Việt Cụm 8, Xã Hát Môn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0107585023
- 5 Công ty cổ phần Xây Lắp Và vận tải Thăng Long Hà Nội Số 182, Đường Láng, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111485342
- 6 Công ty TNHH Xây dựng Hạ Tầng - Dịch vụ Và thương mại An Dương Số 46 Đường 419, Xã Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111537142
- 7 Công ty TNHH Xây dựng Thiên Công Phát 03B, Ngõ 317 phố Ga, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111532049
- 8 Công ty TNHH Cơ Khí Và TMDV Thịnh Phát Số nhà 34, ngõ An Khang, đường Bờ Đa, thôn Thạch Lỗi, Xã Nội Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111487519
- 9 Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng Và phát triển thương mại Hoàng Anh Số nhà 34, Đường Hữu Hồng, Xóm 6, Thôn Lạt Dương, Xã Phú Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111433658
- 10 Công ty cổ phần xây dựng P.H Thái Hà Group 319A, tổ 21, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109143609
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH BC THÁI DƯƠNG Mã số thuế: 0111297691 Địa chỉ: Số 1, Đường tỉnh lộ 417, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4312 |
Chuẩn bị mặt bằng
ngành chính Những hoạt động chuẩn bị mặt bằng xây dựng. Cụ thể: - Làm sạch mặt bằng xây dựng; - Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá,... - Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục đích tương tự; - Chuẩn bị mặt bằng để khai thác mỏ như: Chuyển vật cồng kềnh và các hoạt động chuẩn bị, phát triển khác đối với mặt bằng và tài sản khoáng sản, ngoại trừ ở những vùng dầu và khí; - Hệ thống cấp thoát nước tại mặt bằng xây dựng; - Hệ thống cấp thoát nước nông nghiệp và lâm nghiệp; - Chuẩn bị mặt bằng cho khai thác mỏ; (Không bao gồm hoạt động nổ mìn)
|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 |
Xây dựng công trình điện
- Xây dựng mạng lưới đường dây truyền tải, phân phối điện và các công trình, cấu trúc có liên quan như: + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện với khoảng cách dài. + Đường dây, mạng lưới truyền tải điện, đường cáp điện ngầm và các công trình phụ trợ ở thành phố. + Trạm biến áp.
|
| 4222 |
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước như: + Hệ thống thủy lợi (kênh). + Hồ chứa. - Xây dựng các công trình cửa: + Hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa. + Nhà máy xử lý nước thải. + Trạm bơm.
|
| 4223 |
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
- Xây dựng các mạng lưới cáp viễn thông, thông tin liên lạc và các công trình, cấu trúc có liên quan: + Các tuyến cáp, mạng lưới viễn thông. + Các tuyến cột, tuyến cống, bể để kéo cáp thông tin và các công trình phụ trợ. - Xây dựng công trình đài, trạm thu phát sóng truyền thanh, truyền hình và các công trình có liên quan.
|
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
- Xây dựng công trình xử lý bùn. - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu.
|
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 |
Xây dựng công trình khai khoáng
- Xây dựng công trình công nghiệp khai khoáng không phải nhà như: + Nhà máy lọc dầu. + Công trình khai thác than, quặng...
|
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời; xây dựng các trụ phát sóng phát thanh truyền hình và truyền thông. Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...). - Thi công xây dựng công trình; - Xây dựng, lắp đặt công trình viễn thông;
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Gia công cắt gạch, xử lý cạnh cho gạch + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển; - Đào ống thông vào hầm mỏ;
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác; - Bán buôn hạt, quả có dầu; - Bán buôn hoa và cây; - Bán buôn thuốc lá lá; - Bán buôn động vật sống; - Bán buôn da sống và bì sống; - Bán buôn da thuộc; - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác, phế liệu, phế thải và sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi động vật. (Trừ loại Nhà nước cấm)
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn đồ điện tử, điện lạnh, điện máy, điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn các sản phẩm bếp từ đá, inox, đồng, nhôm,...; Bán buôn đồ kim chỉ: Kim, chỉ khâu...; Bán buôn ô dù; Bán buôn dao, kéo; Bán buôn xe đạp, xe đạp điện, xe một bánh, ván trượt, xe scooter, xe segway, bao gồm các bộ phận và phụ kiện liên quan; Bán buôn thiết bị trẻ em như xe đẩy trẻ em, xe tập đi, địu trẻ em, ghế ngồi ô tô trẻ em...; Bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh (ví dụ: Kính râm, ống nhòm, kính lúp); Bán buôn băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh; Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức; Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi. (Trừ loại Nhà nước cấm)
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, vật tư mỏ; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn thiết bị, vật tư tiêu hao trong ngành điện, ngành luyện kim và các ngành công nghiệp - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào nhóm nào, sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; - Bán buôn thiết bị kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm không khí. - Bán buôn thiết bị, máy móc, hệ thống trồng rau xanh. Bán buôn máy móc sử dụng trong chế biến thực phẩm.
|
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Bán buôn các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác loại mới và loại đã qua sử dụng, ví dụ như săm, lốp, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác... - Bán buôn ắc quy và thiết bị tích trữ năng lượng cho ô tô và xe có động cơ khác.
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn mô tô, xe máy; Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy: Bán buôn các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện rời của mô tô, xe máy như: Săm, lốp, cốp, yếm xe, ắc quy, bugi, đèn, các phụ tùng điện...
|
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Kinh doanh hóa chất; Bán buôn Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...; Bán buôn sản phẩm nông hóa; Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn cao su; Bán buôn sợi dệt...; Bán buôn bột giấy; Bán buôn đá quý; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh; Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ, hàng lưu niệm, sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Trừ loại Nhà nước cấm)
|
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, vật tư mỏ; Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh, hạt giống, các loại hoa, cây trồng và các loại dùng để làm giống; trang thiết bị và vật tư nông nghiệp; động vật cảnh; nguyên liệu thức ăn chăn nuôi; phụ gia thức ăn chăn nuôi; Bán lẻ các loại gia súc, gia cầm sống; Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ dầu hỏa, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ xe đạp, kể cả xe đạp điện; Bán lẻ phụ tùng xe đạp, kể cả phụ tùng xe đạp điện; Bán lẻ hàng hóa sử dụng để lau chùi, quét dọn, làm vệ sinh như chổi, bàn chải, khăn lau...; Bán lẻ các sản phẩm bếp từ đá, inox, đồng, nhôm,...; Bán lẻ đồ trang sức; Bán lẻ hàng hóa phi lươn
|
| 4782 |
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
Bán lẻ, kể cả hoạt động bán qua đơn đặt hàng với bưu điện hoặc internet các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác (loại mới và loại đã qua sử dụng), như: săm, lốp, ắc quy, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác...
|
| 4783 |
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
Bán lẻ mô tô, xe máy; Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy: Bán lẻ, kể cả hoạt động bán qua đơn đặt hàng với bưu điện hoặc internet các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện rời của mô tô, xe máy (loại mới và loại đã qua sử dụng), như: săm, lốp, yếm xe, cốp xe, ắc quy, bugi, đèn, các phụ tùng điện...
|
| 4790 |
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
- Hoạt động Thương mại điện tử; - Hoạt động của các đại lý bán lẻ ô tô. (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4931 |
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi Vận tải hành khách bằng xe máy
|
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; - Kinh doanh vận chuyển khách du lịch;
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô;
|
| 5011 |
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
- Kinh doanh vận tải biển nội địa: Kinh doanh vận chuyển hành khách, hành lý;
|
| 5012 |
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
- Kinh doanh vận tải biển nội địa: Kinh doanh vận chuyển hàng hóa;
|
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Kho ngoại quan; Hoạt động lưu giữ, kho bãi đối với các loại hàng hóa trong hầm chứa, bể chứa, kho chứa hàng hóa thông thường, kho đông lạnh,..
|
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
- Dịch vụ bến xe, trạm dừng nghỉ; - Dịch vụ bãi đỗ xe; - Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa; - Dịch vụ đại lý bán vé; - Dịch vụ thu gom hàng, chuyển tải hàng hóa trong hoạt động vận tải đường bộ; - Dịch vụ cứu hộ giao thông đường bộ;
|
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Dịch vụ Logistics; - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa; - Môi giới thuê phương tiện vận tải bộ; - Gửi hàng; - Giao nhận hàng hóa; Đại lý bán vé tàu hỏa;
|
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư (Trừ tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kế toán, chứng khoán)
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Kinh doanh bất động sản
|
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
- Dịch vụ môi giới bất động sản; (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 6829 |
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
- Dịch vụ tư vấn bất động sản, Dịch vụ quản lý bất động sản; (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
- Tư vấn và giúp đỡ kinh doanh hoặc dịch vụ lập kế hoạch, tổ chức, hoạt động hiệu quả, thông tin quản lý...; (Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Khảo sát xây dựng; - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; - Kiểm định xây dựng; - Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng; - Tư vấn đấu thầu (không bao gồm xác định giá gói thầu và giá hợp đồng trong xây dựng); - Thiết kế công trình viễn thông; - Tư vấn thiết kế về phòng cháy và chữa cháy; Giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy; - Tư vấn kiểm tra về phòng cháy, chữa cháy; - Tư vấn thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy; - Tư vấn nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; Thiết kế máy móc và thiết bị;
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác; Dịch vụ thiết kế đồ thị; đồ hoạ, mỹ thuật công nghiệp, - Hoạt động trang trí nội thất ngoại thất công trình.
|
| 7499 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Dịch vụ chuyển giao công nghệ; Hoạt động môi giới thương mại (không kể môi giới bất động sản); Tư vấn về nông học; Tư vấn về công nghệ khác; Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý; ... (Trừ hoạt động Nhà nước cấm)
|
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
Cho thuê ô tô
|
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; - Cho thuê thiết bị phát thanh, truyền hình và thông tin liên lạc chuyên môn; thiết bị đo lường và điều khiển - Cho thuê không kèm người điều khiển, các thiết bị và đồ dùng hữu hình khác thường được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh: + Động cơ, + Dụng cụ máy, + Thiết bị khai khoáng và thăm dò dầu, + Thiết bị sản xuất điện ảnh, + Máy móc công nghiệp, thương mại và khoa học khác; - Cho thuê thiết bị vận tải đường bộ (trừ xe có động cơ) không kèm người điều khiển: + Môtô, xe lưu động, cắm trại..., - Cho thuê container; - Cho thuê palet; - Cho thuê động vật (như vật nuôi, ngựa đua). (Trừ loại Nhà nước cấm)
|
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 |
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
- Dịch vụ vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, tòa nhà bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan, các cơ sở kinh doanh, các tòa dân cư và các khu nhà đa mục tiêu khác; - Dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp cho khu nhà như làm sạch cửa sổ, làm sạch ống khói hoặc vệ sinh lò sưởi, lò thiêu, nồi cất, ống thông gió, các bộ phận của ống; - Vệ sinh và bảo dưỡng bê bơi; - Vệ sinh chai lọ; - Vệ sinh máy móc công nghiệp; - Vệ sinh tàu hỏa, xe buýt, máy bay...; - Vệ sinh mặt đường - Dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng; - Quét đường - Vệ sinh các tòa nhà mới ngay sau khi xây dựng; - Vệ sinh hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho bên ngoài tòa nhà; - Dịch vụ vệ sinh khu nhà và các công trình khác chưa được phân vào đâu.
|
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Việc tổ chức, xúc tiến và/hoặc quản lý các sự kiện, như kinh doanh hoặc triển lãm, giới thiệu, hội nghị, hội thảo chuyên đề có hoặc không có quản lý và cung cấp nhân viên đảm nhận những vấn đề tổ chức.
|
| 8292 |
Dịch vụ đóng gói
- Đóng gói mỹ phẩm; Đóng chai đựng dung dịch lỏng, gồm đồ uống và thực phẩm; + Đóng gói đồ rắn; + Đóng gói bảo quản dược liệu; + Dán tem, nhãn và đóng dấu; + Bọc quà;
|
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Dịch vụ nhận ủy thác xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa; - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; (Trừ loại Nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá)
|
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Phúc Lộc
Toàn Thành phố Hà Nội: 431.681 doanh nghiệp, trong đó 282.555 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 207
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 159
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 157
- XÂY DỰNG 138
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 114
- VẬN TẢI KHO BÃI 114
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 98
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 29
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 28
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 8
- Khác
- 3
- Doanh nghiệp tư nhân
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 320
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 100
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 33
- Tạm ngừng hoạt động
- 8
- Ngừng hoạt động
- 4
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 3
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Phúc Lộc 471 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Cơ Điện Siemens Electric 30 Điểm Công nghiệp, thôn Lục Xuân, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111528282
- 2 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Đoàn Thành Danh Số 18, ngõ 6, thôn Bảo Lộc 5, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111523654
- 3 Công ty TNHH Minh Phát Agroscience Số 99, Thôn Vân Phúc 5, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111532761
- 4 Công ty TNHH Kim Khí Tổng Hợp Hùng Ngoan Khu Đồng Tre Lỗ Gió, Thôn Bảo Lộc, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111532384
- 5 Công ty TNHH Qavina Số nhà 19, ngõ 5, Thôn Nam Hà 4, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111532803
- 6 Công ty TNHH Aia Wood Thôn Sen Phương 5, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111528998
- 7 Công ty TNHH Tấn Phát Gluxury Số 2a/2 Thôn Sen Phương 6, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111488914
- 8 Công ty cổ phần Bê Tông Cường Thịnh Cụm 11, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội 0107867028
- 9 Công ty TNHH Anh Đào Korea 16-18C đường Chợ Bãi, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111544076
- 10 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Cường Mạnh Số nhà 56 Thôn Nam Hà 1, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam 0104228739-040
Nơi khác trong Thành phố Hà Nội 431.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đồ Thờ Vạn Phước Nhà Số 09 Ngách 77/17, Thôn Thượng, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111552091
- 2 Công ty TNHH SX Và TM Bao Bì Hoàng Vinh Số 11 hẻm 358/40/72 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111137641
- 3 Ngân Hàng thương mại cổ phần đầu tư Và phát triển Việt Nam Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100150619
- 4 Công ty cổ phần Vinhomes Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102671977
- 5 Công ty TNHH Thiết Kế Và phát triển Sản Phẩm Việt Nam Số nhà 35, ngõ 19, phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105687679
- 6 Công ty TNHH A-Zian Tầng 4, số 6 tổ 18 Khu Văn Công Quân Đội phố Mai Dịch, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110997612
- 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tập Đoàn Ruby Tầng 9, Toà nhà HudLand, Số 6 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 5300249607
- 8 Công ty TNHH Vàng - Bạc - Đá Quý Huy Thành Số 23/100 phố Đội Cấn, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101892596
- 9 Hợp tác xã vận tải Nam Anh Tầng 5 số 43 KTT Thủy Sản ngõ 1 Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam 0111615915
- 10 Công ty cổ phần Tập Đoàn Tuệ Châu BT4.15, Tổng Cục 5, Bộ Công An, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111477461
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Phúc Lộc
- 1 Công ty TNHH Anh Đào Korea 16-18C đường Chợ Bãi, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111544076
- 2 Công ty TNHH Qavina Số nhà 19, ngõ 5, Thôn Nam Hà 4, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111532803
- 3 Công ty TNHH Minh Phát Agroscience Số 99, Thôn Vân Phúc 5, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111532761
- 4 Công ty TNHH Kim Khí Tổng Hợp Hùng Ngoan Khu Đồng Tre Lỗ Gió, Thôn Bảo Lộc, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111532384
- 5 Công ty TNHH Tư Vấn Doanh Nghiệp Kim Long Số 7- Xóm Đấu, Xã Phúc Lộc, thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111530556
- 6 Công ty TNHH Aia Wood Thôn Sen Phương 5, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111528998
- 7 Công ty TNHH Cơ Điện Siemens Electric 30 Điểm Công nghiệp, thôn Lục Xuân, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111528282
- 8 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Đoàn Thành Danh Số 18, ngõ 6, thôn Bảo Lộc 5, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111523654
- 9 Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Cẩu vận tải Thành Đạt Thôn Hòa Trung, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111511497
- 10 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Samtechco Thôn Nam Hà 6, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111505479
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 18 lượt, trung bình 0,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 8 lượt, tăng 60% so với bảy ngày trước đó (5 lượt). Cộng dồn từ đầu là 19 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Phúc Lộc
Cấp phường/xã 471 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Phúc Lộc →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Phúc Lộc trên FindBase được mở 2.244 lượt, trung bình 74,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 333 lượt. Bảy ngày qua có 558 lượt, giảm 56% so với bảy ngày trước đó (1.276 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.329 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Phúc Lộc — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hà Nội
Cấp tỉnh/thành 431.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hà Nội trên FindBase được mở 1.267.456 lượt, trung bình 42248,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 160389 lượt. Bảy ngày qua có 339.421 lượt, giảm 58% so với bảy ngày trước đó (807.894 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.350.789 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hà Nội — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.