Công ty cổ phần Công Nghệ Và đầu tư KHQ
Thôn Kim Trung, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam
Công ty cổ phần Công Nghệ Và đầu tư KHQ có mã số thuế 0111385475, hoạt động từ ngày 10/02/2026. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Đức Duy. Ngành nghề chính: Lập trình máy tính khác (mã 6219), cùng 96 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Kim Trung, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0111385475 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Kim Trung, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Đa Phúc Thành phố Hà Nội |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Duy |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/02/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 090487•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Pronoux – Chi nhánh Hà Nội Tầng 4 toà nhà Vimeco Lô E9, đường Phạm Hùng, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam 0318745692-001
- 2 Công ty TNHH Giải Pháp Công Nghệ Lumina Tầng 8, Nhà số 3 Phố Dịch Vọng Hậu, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam 0111623063
- 3 Công ty TNHH Giải Pháp Số Dore Tầng 8, Tòa nhà Licogi 13, 164 Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam 0111600203
- 4 Công ty TNHH Giải Pháp Vietflow Tầng 6 Tòa nhà Việt Á, số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam 0111623049
- 5 Công ty TNHH Giải Pháp Số Giáo Dục Xóm 6, Đồng Sậy, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111537248
- 6 Công ty cổ phần Senera Số 55, Tổ 12, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111534180
- 7 Công ty TNHH Feline Tech Thôn Mít, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam 0111546718
- 8 Công ty TNHH Truly Solutions Số nhà 16 ngõ 49 Trần Cao Vân, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111546612
- 9 Công ty TNHH Công Nghệ Loha Thôn Mỹ Lương, Xã Trần Phú, TP Hà Nội, Việt Nam 0111509748
- 10 Công ty TNHH Giải Pháp Công Nghệ Dtac Số nhà 66D, ngách 6/46 Miêu Nha, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111546073
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ ĐẦU TƯ KHQ Mã số thuế: 0111385475 Địa chỉ: Thôn Kim Trung, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 6219 |
Lập trình máy tính khác
ngành chính Hoạt động thiết kế cấu trúc và nội dung; viết, sửa (bao gồm các bản cập nhật và bản vá lỗi phần mềm), tùy chỉnh, thử nghiệm và hỗ trợ mã hóa máy tính cần thiết để tạo và triển khai: phần mềm hệ thống; phần mềm kinh doanh, phần mềm tài chính và ứng dụng phần mềm khác (trừ ứng dụng trò chơi điện tử); ứng dụng máy học; ứng dụng trí tuệ nhân tạo/thị giác máy; ứng dụng an ninh mạng; ứng dụng sổ cái phân tán; cơ sở dữ liệu; các trang web
|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0990 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
Hoạt động cung cấp dịch vụ hỗ trợ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng cho hoạt động khai thác thuộc ngành 05 (Khai thác than cứng và than non), 07 (Khai thác quặng kim loại) và 08 (Khai khoáng khác); Hoạt động cung cấp dịch vụ thăm dò theo phương pháp truyền thống và lấy mẫu quặng, thực hiện các quan sát địa chất tại khu vực có tiềm năng; Hoạt động cung cấp dịch vụ bơm và tháo nước trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; Hoạt động cung cấp dịch vụ khoan thử và đào thử. (Chỉ hoạt động sản xuất, kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và trừ các hoạt động nhà nước cấm)
|
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 |
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo...); Sản xuất khung kim loại công nghiệp (khung cho là hơi, thiết bị nâng và cầm tay...); Sản xuất nhà đúc sẵn bằng kim loại như: Nhà di chuyển và các bộ phận tháo rời...; Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng; Vách ngăn phòng bằng kim loại.
|
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn; Sản xuất các thiết bị văn phòng bằng kim loại, trừ đồ đạc; Sản xuất cửa an toàn, két, cửa bọc sắt...; Sản xuất túi đựng nữ trang; Sản xuất thùng, can, thùng hình ống, xô, hộp; Sản xuất hộp kim loại đựng thức ăn, hộp và ống tuýp có thể gập lại được; Sản xuất các sản phẩm máy móc có đinh vít; Sản xuất các động cơ (trừ động cơ đồng hồ) như: Xoắn ốc, động cơ thanh xoắn, các tấm lá trong động cơ; Sản xuất dây cáp kim loại, dải xếp nếp và các chi tiết tương tự; Sản xuất dây cáp kim loại cách điện hoặc không cách điện; Sản xuất các chi tiết được làm từ dây: Dây gai, dây rào dậu, vỉ, lưới, vải...; Sản xuất đinh hoặc ghim; Sản xuất đinh tán, vòng đệm và các sản phẩm không ren tương tự; Sản xuất các sản phẩm đinh vít; Sản xuất bulông, đai ốc và các sản phẩm có ren tương tự; Sản xuất lò xo (trừ lò xo đồng hồ) như: Lò xo lá, lò xo xoắn ốc, lò xo xoắn trôn ốc, lá cho lò xo; Sản xuất xích, trừ xích dẫn năng lượng; Sản xuất các chi ti
|
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2732 |
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
Sản xuất dây và cáp sợi tách biệt từ sắt, đồng, nhôm; Sản xuất cáp máy tính, cáp máy in, cáp USB không kèm đầu nối.
|
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2790 |
Sản xuất thiết bị điện khác
- Sản xuất sạc ắc quy ở trạng thái rắn; Sản xuất thiết bị đóng mở cửa bằng điện; Sản xuất chuông điện; Sản xuất dây nối dài được làm từ dây cách điện; Sản xuất máy làm sạch bằng sóng siêu âm (trừ phòng thí nghiệm và nha khoa); Sản xuất pin nhiên liệu, thiết bị cung cấp năng lượng điều chỉnh và không điều chỉnh; Sản xuất máy cung cấp năng lượng liên tục (UPS); Sản xuất thiết bị chống sét; Sản xuất dây điện dân dụng, dây nối dài và các bộ dây điện khác với dây cách điện và đầu nối; Sản xuất điện cực các-bon và graphit, kết nối, các sản phẩm các-bon và graphit điện khác; Sản xuất máy gia tốc hạt; Sản xuất tụ điện, điện trở và các thiết bị tương tự; Sản xuất súng cầm tay hàn sắt; Sản xuất nam châm điện; Sản xuất còi báo động; Sản xuất bảng ghi tỉ số điện tử; Sản xuất biển báo điện; Sản xuất các thiết bị tín hiệu như đèn giao thông và thiết bị tín hiệu cho người đi bộ; Sản xuất vật cách điện (trừ bằng thủy tinh và sứ), dây cáp kim loại cơ bản; Sản xuất các thiết bị và cấu kiện điện dùng tro
|
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2930 |
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
Sản xuất các bộ phận và thiết bị thay đổi cho xe có động cơ như: Phanh, hộp số, trục xe, bánh xe, hệ thống giảm sóc, bộ tản nhiệt, giảm thanh, ống xả, xúc tác, khớp ly hợp, bánh lái, cột và hộp lái; Sản xuất thiết bị và phụ tùng cho thân xe có động cơ như: Dây an toàn, túi không khí, cửa sổ, hãm xung; Sản xuất ghế ngồi trong xe; Sản xuất thiết bị điện cho xe có động cơ như máy phát điện, máy dao điện, phích cắm sáng, hệ thống dây đánh lửa, hệ thống cửa sổ và cửa ra vào điện, lắp đặt các thiết bị đo lường vào động cơ, điều chỉnh nguồn điện, đèn...
|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 |
Sửa chữa thiết bị khác
Sửa chữa lưới đánh bắt cá, bao gồm cả phục hồi; Sửa chữa dây, đòn bẩy, buồm, mái che; Sửa chữa các túi để đựng phân bón và hoá chất; Sửa chữa hoặc tân trang các tấm gỗ pallet kê hàng hóa, các thùng hoặc thùng hình ống trên tàu và các vật dụng tương tự; Sửa chữa máy bắn bóng và máy chơi game dùng tiền xu khác, thiết bị chơi bowling và các vật dụng tương tự; Phục hồi đàn organ và nhạc cụ tương tự
|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3830 |
Tái chế phế liệu
Tái chế phế liệu kim loại; Tái chế phế liệu phi kim loại: Phân loại và tổng hợp nhựa để sản xuất các nguyên liệu thô mới như làm ống, lọ hoa, bảng màu và những thứ tương tự; Xử lý (làm sạch, nóng chảy, nghiền) rác thải bằng nhựa hoặc cao su để nghiền thành hạt nhỏ (Trừ các hoạt động nhà nước cấm)
|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời; Xây dựng sân chơi
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này; Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: Thang máy, thang cuốn, Cửa cuốn, cửa tự động, Dây dẫn chống sét, Hệ thống hút bụi, Hệ thống âm thanh, Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, Chống ẩm các toà nhà, Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, Uốn thép, Xây gạch và đặt đá, Lợp mái các công trình nhà để ở, Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao, Các công việc dưới bề mặt; Xây dựng bể bơi ngoài trời; Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; Thuê cần trục có người điều khiển
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế (Khoản 1,2 Điều 32 Luật Dược và Nghị định số 96/2021/NĐ-CP về Quản lý trang thiết bị y tế); Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng; Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy tính và thiết bị ngoại vi; Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy tính; Bán buôn máy móc cho công nghiệp dệt, may, máy may, máy dệt kim; Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường; Bán buôn các loại máy công nghiệp cho công công nghệ bồi đắp vật liệu (hay còn gọi là in 3D); Bán buôn máy móc và thiết bị khai thác mỏ, xây dựng và kỹ thuật dân dụng, ví dụ như máy xúc,...;
|
| 4661 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống); Bán buôn ô tô (trừ ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống) và xe có động cơ khác
|
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác loại mới và loại đã qua sử dụng, ví dụ như săm, lốp, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác...; Bán buôn ắc quy và thiết bị tích trữ năng lượng cho ô tô và xe có động cơ khác
|
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn sản phẩm từ sơ chế gỗ; Bán buôn sơn và véc ni; Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi; Bán buôn giấy dán tường và trải sàn nhà; Bán buôn kính phẳng; Bán buôn đồ ngũ kim và khóa; Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; Bán buôn máy nước nóng và nồi hơi; Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...; Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện.
|
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn hóa chất công nghiệp: anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh; Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa học; Bán buôn vật liệu bằng chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn cao su; Bán buôn sợi dệt...; Bán buôn giấy, như giấy dạng rời, bột giấy
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Bán lẻ nhiều loại hàng hóa: quần áo, giày, dép, đồ dùng gia đình, hàng ngũ kim, mỹ phẩm, đồ trang sức, đồ chơi, đồ thể thao, lương thực thực phẩm
|
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4751 |
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ vải; Bán lẻ len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác
|
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ đồ ngũ kim; Bán lẻ sơn, màu, véc ni; Bán lẻ kính xây dựng; Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác; Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh; Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán lẻ đèn và bộ đèn; Bán lẻ dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt, gọt; hàng gốm, sứ; hàng thủy tinh; Bán lẻ sản phẩm bằng gỗ, hàng đan lát bằng tre, song, mây và vật liệu tết bện; Bán lẻ thiết bị gia dụng; Bán lẻ thiết bị gia dụng và đồ gia dụng khác chưa được phân vào đâu
|
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế; Bán lẻ thuốc đông y, bán thuốc nam (Nghị định số 67/2016/NĐ-CP Quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế ngày 01/07/2016; Chương III Nghị định 163/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành luật Dược và Nghị định số 98/2021/NĐ-CP về Quản lý trang thiết bị y tế); Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ; Bán lẻ dầu hỏa, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình
|
| 4774 |
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng
|
| 4782 |
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
Bán lẻ, kể cả hoạt động bán qua đơn đặt hàng với bưu điện hoặc internet các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác (loại mới và loại đã qua sử dụng), như: săm, lốp, ắc quy, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác...
|
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4931 |
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Nghị định số 10/2020/NĐ – CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, ngày 17/01/2020)
|
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô; Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Nghị định số 10/2020/NĐ – CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, ngày 17/01/2020); Kinh doanh dịch vụ Logistics; Dịch vụ khác, bao gồm các hoạt động sau: Kiểm tra vận đơn, dịch vụ môi giới vận tải hàng hóa, kiểm định hàng hóa, dịch vụ lấy mẫu và xác định trọng lượng; dịch vụ nhận và chấp nhận hàng; dịch vụ chuẩn bị chứng từ vận tải; Các dịch vụ hỗ trợ vận tải khác (Nghị định số 163/2017/NĐ-CP quy định về kinh doanh dịch vụ Logistics năm 2017)
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Nghị định số 10/2020/NĐ – CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, ngày 17/01/2020)
|
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Hoạt động cung cấp dịch vụ lưu trú ngắn ngày được trang bị đầy đủ tiện nghi, có dịch vụ dọn giường và dọn phòng hàng ngày
|
| 5520 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
Cung cấp dịch vụ lưu trú ngắn hạn trong các phòng, nhà, căn hộ chủ yếu dành cho du khách và không cung cấp dịch vụ dọn phòng hàng ngày tại nơi lưu trú
|
| 5829 |
Xuất bản phần mềm khác
Xuất bản phần mềm hệ thống; Xuất bản phần mềm ứng dụng (Loại trừ Nhà nước cấm và hoạt động xuất bản phẩm điện tử) (Điều 6 Chương III Nghị định số 353/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật công nghiệp công nghệ số)
|
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 |
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác chưa được phân loại vào đâu như: Khắc phục các sự cố máy tính và cài đặt máy tính cá nhân, cài đặt phần mềm
|
| 6310 |
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
Xử lý dữ liệu và các hoạt động liên quan như: Xử lý dữ liệu hoàn chỉnh cho khách hàng như: nhập tin, làm sạch dữ liệu, tổng hợp dữ liệu, tạo báo cáo,... từ dữ liệu do khách hàng cung cấp, Tạo các báo cáo chuyên ngành từ dữ liệu do khách hàng cung cấp, Xử lý dữ liệu công nghệ chuỗi khối/sổ cái phân tán (DLT); Số hóa các tập tin (để xử lý thêm, xử lý tiếp dữ liệu); Cung cấp dịch vụ nhập liệu dữ liệu; Dịch vụ lưu trữ dữ liệu máy tính. (Loại trừ hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê và các hoạt động báo chí) (Điều 6 Chương III Nghị định số 353/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật công nghiệp công nghệ số)
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động kiến trúc; Hoạt động đo đạc và bản đồ (Điều 21, 33 Luật Kiến trúc; Điều 52 Luật Đo đạc và Bản đồ)
|
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựngvà kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển
|
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7822 |
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước; Cung ứng nguồn nhân lực khác làm việc ở nước ngoài
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật thương mại 2005)
|
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Dạy đọc nhanh; Dạy máy tính
|
| 9531 |
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
Hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, bao gồm cả rơ moóc và bán rơ moóc: Sửa chữa phần cơ, phần điện, hệ thống đánh lửa tự động, Bảo dưỡng thông thường, Sửa chữa thân xe, Sửa chữa các bộ phận của ô tô, Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn, Sửa tấm chắn và cửa sổ, Sửa ghế, đệm và nội thất ô tô, Dịch vụ chuẩn đoán và sửa chữa hệ thống cơ điện tử, Sửa chữa, bơm vá săm, lốp ô tô, lắp đặt hoặc thay thế, Xử lý chống gỉ, Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất; Hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng xe có động cơ khác: Sửa chữa phần cơ, phần điện, các bộ phận khác của xe có động cơ khác, Bảo dưỡng thông thường, Sửa chữa thân xe, Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn, Sửa chữa, bơm vá săm, lốp lắp đặt hoặc thay thế, Xử lý chống gỉ, Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất
|
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Đa Phúc
Toàn Thành phố Hà Nội: 431.681 doanh nghiệp, trong đó 282.555 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 220
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 176
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 174
- XÂY DỰNG 156
- VẬN TẢI KHO BÃI 144
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 123
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 110
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 29
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 16
- Khác
- 12
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 5
- Doanh nghiệp tư nhân
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 433
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 102
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 26
- Tạm ngừng hoạt động
- 24
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 15
- Ngừng hoạt động
- 12
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 7
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 7
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Đa Phúc 629 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Xây dựng Và sản xuất Chí Kiên Số 59 Đường 131, Thôn Tiên Tảo, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111539679
- 2 Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Và dịch vụ Minh Dũng Số nhà 110, Thôn Thượng, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111175196
- 3 Công ty cổ phần Cơ Khí Và phát triển thương mại Phúc Hưng Thôn Phú Tàng, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110101794
- 4 Công ty TNHH Lộng Gió Clear Ice Thôn Bắc Phú, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111542512
- 5 Công ty TNHH Bigdream Số 92, Thôn Mai Định, Xã Bắc Phú, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội 0110773877
- 6 Công ty TNHH 5S Media Việt Nam Thôn Kim Thượng, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108527095
- 7 Công ty TNHH Phòng Cháy Chữa Cháy Hòa Phát Số nhà 234, ngõ B13, thôn Lai Cách, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111548088
- 8 Công ty TNHH Đào Tạo Và phát triển Võ Thuật Tổng Hợp Việt Nam Số 4 Đức Hậu, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111520928
- 9 Công ty TNHH Sản xuất công nghiệp 5S Việt Nam Số 2 Ngõ 34, Đường Đức Vua Bà, Thôn Xuân Lai, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111600588
- 10 Công ty cổ phần Atfa Việt Nam Xóm Đông, Thôn Đạo Thượng, Xã Tân Hưng, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội 0105021159
Nơi khác trong Thành phố Hà Nội 431.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đồ Thờ Vạn Phước Nhà Số 09 Ngách 77/17, Thôn Thượng, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111552091
- 2 Công ty TNHH SX Và TM Bao Bì Hoàng Vinh Số 11 hẻm 358/40/72 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111137641
- 3 Ngân Hàng thương mại cổ phần đầu tư Và phát triển Việt Nam Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100150619
- 4 Công ty cổ phần Vinhomes Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102671977
- 5 Công ty TNHH Thiết Kế Và phát triển Sản Phẩm Việt Nam Số nhà 35, ngõ 19, phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105687679
- 6 Công ty TNHH A-Zian Tầng 4, số 6 tổ 18 Khu Văn Công Quân Đội phố Mai Dịch, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110997612
- 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tập Đoàn Ruby Tầng 9, Toà nhà HudLand, Số 6 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 5300249607
- 8 Công ty TNHH Vàng - Bạc - Đá Quý Huy Thành Số 23/100 phố Đội Cấn, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101892596
- 9 Hợp tác xã vận tải Nam Anh Tầng 5 số 43 KTT Thủy Sản ngõ 1 Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam 0111615915
- 10 Công ty cổ phần Tập Đoàn Tuệ Châu BT4.15, Tổng Cục 5, Bộ Công An, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111477461
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Đa Phúc
- 1 Công ty TNHH Sản xuất công nghiệp 5S Việt Nam Số 2 Ngõ 34, Đường Đức Vua Bà, Thôn Xuân Lai, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111600588
- 2 Công ty TNHH Môi Trường Cường Phát Green Số nhà 39 Đường Đê, Thôn Kim Trung, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111548112
- 3 Công ty TNHH Phòng Cháy Chữa Cháy Hòa Phát Số nhà 234, ngõ B13, thôn Lai Cách, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111548088
- 4 Công ty TNHH Lộng Gió Clear Ice Thôn Bắc Phú, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111542512
- 5 Công ty TNHH Xây dựng Và sản xuất Chí Kiên Số 59 Đường 131, Thôn Tiên Tảo, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111539679
- 6 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và xây dựng Đa Phúc Thôn Xuân Dương, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111538033
- 7 Công ty TNHH Xây dựng dịch vụ Đa Phúc Số nhà 33, Đường 16, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111524129
- 8 Công ty TNHH Đào Tạo Và phát triển Võ Thuật Tổng Hợp Việt Nam Số 4 Đức Hậu, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111520928
- 9 Công ty TNHH Thương mại đầu tư Và sản xuất Anl Thôn Phú Tàng, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111511391
- 10 Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại SHT Số nhà 101, Thôn Yên Tàng, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111500946
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 75% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Đa Phúc
Cấp phường/xã 629 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Đa Phúc →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Đa Phúc trên FindBase được mở 2.412 lượt, trung bình 80,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 382 lượt. Bảy ngày qua có 872 lượt, giảm 25% so với bảy ngày trước đó (1.156 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.061 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Đa Phúc — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hà Nội
Cấp tỉnh/thành 431.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hà Nội trên FindBase được mở 1.379.669 lượt, trung bình 45989 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 160389 lượt. Bảy ngày qua có 451.634 lượt, giảm 44% so với bảy ngày trước đó (807.894 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.463.002 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hà Nội — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.