Công ty TNHH Mạng Lưới dịch vụ Và đầu tư Quốc Tế
61 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam.
Công ty TNHH Mạng Lưới dịch vụ Và đầu tư Quốc Tế có mã số thuế 0111472495. Người đại diện theo pháp luật: Ngô Văn Độ. Ngành nghề chính: Hoạt động tư vấn quản lý (mã 702), cùng 199 ngành khác. Trụ sở tại 61 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0111472495 |
|---|---|
| Địa chỉ | 61 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Cửa Nam Thành phố Hà Nội |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Ngô Văn Độ |
| Ngày bắt đầu hoạt động | — |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 098661•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần đầu tư Ohay Group CL07-33, Khu đất dịch vụ La Dương - La Nội, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam 0111601415
- 2 Công ty TNHH Kế Toán Tư Vấn Thuế Vinatax Prime Tầng 5 Tòa nhà Leadvisiors Place, 41A Lý Thái Tổ, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111442846
- 3 Công ty cổ phần Hán Sơn Tầng 3, tòa FS Gold Season, 47 Nguyễn Tuân, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam 0111601373
- 4 Công ty TNHH Quản Lý Vận Hành thương mại Quốc Tế Uẩn Phong Việt Nam Số 89 đường Nguyễn Thị Định, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111561931
- 5 Công ty TNHH Peak Ecommerce U05-41, Khu D Khu đô thị mới Dương Nội, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111548095
- 6 Công ty TNHH Tư Vấn Ath Việt Nam Số nhà 26 Khu B Viện rau quả, Tổ dân phố An Lạc, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam 0111599910
- 7 Công ty TNHH Lộng Gió Clear Ice Thôn Bắc Phú, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111542512
- 8 Công ty TNHH Đầu tư thương mại Bình Minh Luxury Số nhà 12 thôn Động Giã, Xã Thanh Oai, TP Hà Nội, Việt Nam 0111518326
- 9 Công ty TNHH Tư Vấn Và dịch vụ Lan Anh Số 11 LKV 04B, khu đô thị HUD, đường Chùa Thông, Phường Sơn Tây, thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111547687
- 10 Công ty TNHH Chuỗi dịch vụ An Bảo Số nhà 21, thôn Bình Lăng, Xã Chương Dương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111501354
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH MẠNG LƯỚI DỊCH VỤ VÀ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ Mã số thuế: 0111472495 Địa chỉ: 61 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 702 | Hoạt động tư vấn quản lý ngành chính |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0331 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản |
| 0332 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0729 |
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
- Khai thác quặng bôxít - Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu
|
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 |
Xay xát và sản xuất bột thô
- Xay xát - Sản xuất bột thô
|
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 |
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
- Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt - Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản - Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác
|
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1105 |
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
- Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai - Sản xuất đồ uống không cồn
|
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 |
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
- Cưa, xẻ và bào gỗ - Bảo quản gỗ
|
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ
|
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 |
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
- Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa - Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn
|
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2011 |
Sản xuất hóa chất cơ bản
- Sản xuất khí công nghiệp - Sản xuất chất nhuộm và chất màu - Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản khác - Sản xuất hóa chất cơ bản khác
|
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 |
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
- Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít - Sản xuất mực in
|
| 2023 |
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
- Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa - Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2100 |
Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
- Sản xuất thuốc các loại - Sản xuất hóa dược, dược liệu
|
| 2220 |
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Sản xuất sản phẩm khác từ plastic
|
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 |
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
- Sản xuất xi măng - Sản xuất vôi - Sản xuất thạch cao
|
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 |
Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
- Sản xuất kim loại quý - Sản xuất kim loại màu
|
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 |
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
- Sản xuất mô tơ, máy phát - Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3020 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe |
| 3030 | Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3512 |
Truyền tải và phân phối điện
- Thủy điện - Điện gió - Điện mặt trời - Điện sinh khối - Sản xuất điện hydro từ nguồn năng lượng tái tạo - Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo khác
|
| 3513 |
Truyền tải và phân phối điện
- Bán điện cho người sử dụng (Trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vận hành thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân)
|
| 3520 |
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
- Sản xuất khí đốt - Phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
|
| 3700 |
Thoát nước và xử lý nước thải
- Thoát nước - Xử lý nước thải
|
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 |
Thu gom rác thải độc hại
- Thu gom rác thải y tế - Thu gom rác thải độc hại khác
|
| 3821 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
- Sản xuất điện từ rác thải - Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại khác (trừ sản xuất điện từ rác thải)
|
| 3822 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
- Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế - Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác
|
| 3830 |
Tái chế phế liệu
- Tái chế phế liệu kim loại - Tái chế phế liệu phi kim loại
|
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 |
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước - Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa - Đấu giá hàng hóa
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác - Bán buôn hoa và cây - Bán buôn động vật sống - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
|
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt - Bán buôn thủy sản - Bán buôn rau, quả - Bán buôn cà phê - Bán buôn chè - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột - Bán buôn thực phẩm khác
|
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
- Bán buôn đồ uống có cồn - Bán buôn đồ uống không có cồn
|
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
|
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách |
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- Khách sạn - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự
|
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản
|
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Dịch vụ môi giới bất động sản
|
| 6829 |
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
- Dịch vụ quản lý bất động sản; - Dịch vụ tư vấn bất động sản; (Trừ đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản, Sàn giao dịch bất động sản và tư vấn pháp luật về bất động sản)
|
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7330 | Hoạt động quan hệ công chúng |
| 7491 | Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Cửa Nam
Toàn Thành phố Hà Nội: 431.681 doanh nghiệp, trong đó 282.555 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 2.317
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 2.139
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 1.678
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 1.486
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 1.187
- VẬN TẢI KHO BÃI 1.155
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 1.090
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 702
- Doanh nghiệp tư nhân
- 30
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 16
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 15
- Khác
- 8
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 3.162
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 951
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 763
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 257
- Tạm ngừng hoạt động
- 159
- Ngừng hoạt động
- 99
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 51
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 23
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 11
- Chưa xác định
- 3
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 3
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Cửa Nam 5.484 doanh nghiệp
- 1 Công ty CP KK Synera F&B Tầng 5, Số 38 phố Bà Triệu, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111551690
- 2 Công ty TNHH Haalan Số 8 Phố Huế, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam 0111603148
- 3 Công ty cổ phần 100 Visual Số 14c Phố Ngô Thì Nhậm, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội 0111018186
- 4 Công ty TNHH Aidaco Trading Tầng 10, Pacific Place, 83B Lý Thường Kiệt, Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội 0109766018
- 5 Công ty cổ phần Hà Nội La Cà 6A Ngõ Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111560920
- 6 Công ty TNHH Ngôi Sao Kỳ Lân Tầng 2 số 24 Quang Trung, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111551725
- 7 Công ty TNHH Đinh Đinh Số 21 Phan Chu Trinh, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111549645
- 8 Công ty TNHH T&T Golf Số 2A Phạm Sư Mạnh, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111413852
- 9 Công ty cổ phần phát triển Thời Trang Thái Sơn Tầng 7, Số 113-115 Lê Duẩn, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104631063
- 10 Công ty cổ phần 689 Hà Nội Số 95 Trần Quốc Toản, Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội 0108333614
Nơi khác trong Thành phố Hà Nội 431.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đồ Thờ Vạn Phước Nhà Số 09 Ngách 77/17, Thôn Thượng, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111552091
- 2 Công ty TNHH SX Và TM Bao Bì Hoàng Vinh Số 11 hẻm 358/40/72 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111137641
- 3 Ngân Hàng thương mại cổ phần đầu tư Và phát triển Việt Nam Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100150619
- 4 Công ty cổ phần Vinhomes Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102671977
- 5 Công ty TNHH Thiết Kế Và phát triển Sản Phẩm Việt Nam Số nhà 35, ngõ 19, phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105687679
- 6 Công ty TNHH A-Zian Tầng 4, số 6 tổ 18 Khu Văn Công Quân Đội phố Mai Dịch, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110997612
- 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tập Đoàn Ruby Tầng 9, Toà nhà HudLand, Số 6 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 5300249607
- 8 Công ty TNHH Vàng - Bạc - Đá Quý Huy Thành Số 23/100 phố Đội Cấn, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101892596
- 9 Hợp tác xã vận tải Nam Anh Tầng 5 số 43 KTT Thủy Sản ngõ 1 Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam 0111615915
- 10 Công ty cổ phần Ak101 Kim Ngọc Mãn Đường Thôn Nội Đồng, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111418346
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Cửa Nam
- 1 Văn phòng đại diện công ty cổ phần công nghiệp Cao Su Miền Nam Tại Hà Nội 02 Phạm Ngũ Lão, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam 0300419930-013
- 2 Công ty TNHH Haalan Số 8 Phố Huế, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam 0111603148
- 3 Công ty cổ phần Hà Nội La Cà 6A Ngõ Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111560920
- 4 Công ty TNHH Thương mại xây dựng Long Hoàng Phát Số 112A Hai Bà Trưng, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111558470
- 5 Công ty TNHH Truyền Thông Laddor Việt Nam Tầng 11, Tòa nhà Hồng Hà Center, Số 25 Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111558382
- 6 Công ty TNHH The Upper Juine Tầng 2, số 16 phố Quang Trung, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111555021
- 7 Công ty TNHH Revdev Số 64B phố Quán Sứ, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111554998
- 8 Công ty TNHH Ngôi Sao Kỳ Lân Tầng 2 số 24 Quang Trung, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111551725
- 9 Công ty CP KK Synera F&B Tầng 5, Số 38 phố Bà Triệu, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111551690
- 10 Công ty TNHH Đinh Đinh Số 21 Phan Chu Trinh, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111549645
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Cửa Nam
Cấp phường/xã 5.484 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Cửa Nam →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Cửa Nam trên FindBase được mở 21.043 lượt, trung bình 701,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 2558 lượt. Bảy ngày qua có 6.551 lượt, giảm 46% so với bảy ngày trước đó (12.097 lượt). Cộng dồn từ đầu là 21.828 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Cửa Nam — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hà Nội
Cấp tỉnh/thành 431.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hà Nội trên FindBase được mở 1.616.652 lượt, trung bình 53888,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 181786 lượt. Bảy ngày qua có 530.294 lượt, giảm 41% so với bảy ngày trước đó (897.868 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.702.051 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hà Nội — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.