Công ty cổ phần đầu tư thương mại Và xây dựng Minh Trang Group
Số 2, ngõ 6, Phố Nỷ,, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam.
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Và xây dựng Minh Trang Group có mã số thuế 0111534857, hoạt động từ ngày 11/06/2026. Người đại diện theo pháp luật: Trương Thị Tươi. Ngành nghề chính: Bán buôn tổng hợp (mã 469), cùng 112 ngành khác. Trụ sở tại Số 2, ngõ 6, Phố Nỷ,, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0111534857 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 2, ngõ 6, Phố Nỷ,, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Trung Giã Thành phố Hà Nội |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Trương Thị Tươi |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/06/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 087667•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần Tập Đoàn Quốc Tế Thái Sơn Khu công nghiệp vừa và nhỏ, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam 0101415804
- 2 Công ty TNHH K Energy Save LK1-S11, Khu đô thị Splendora Bắc An Khánh, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111547581
- 3 Công ty TNHH Thực Phẩm Và Tiêu Dùng Hưng Thịnh Xóm Chùa, Thôn Yên Nhân, Xã Mê Linh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111511384
- 4 Công ty TNHH Angeei Việt Nam- Chi nhánh Hà Nội SOHO-HWL-T3.15.11 tầng 15 Lô D7 khu 18,6ha Dự án đấu giá quyền sử dụng đất, Số 677 Lạc Long Quân, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam 2301099028-001
- 5 Công ty TNHH Thương mại Hoa Hưng VN Tầng 14, tòa nhà Zen Tower, số 12 đường Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam 0111548810
- 6 Công ty TNHH TMDV Long Thành Việt Nam Số 06 Ngõ 31, Đường Cầu Diễn, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111540603
- 7 Công ty TNHH Tư Vấn Hệ Thống Quản Lý Ánh Quang Thôn Phù Mã, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam 0110272817
- 8 Công ty TNHH Thiên Phong Việt Nam Tầng 2, Số 195 Phạm Văn Đồng, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam 0111544608
- 9 Công ty TNHH Kỹ thuật Tiến Phượng Số 43 đường Phú Nghĩa, Xã Cổ Đô, TP Hà Nội, Việt Nam 0111502301
- 10 Công ty TNHH Aia Wood Thôn Sen Phương 5, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111528998
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG MINH TRANG GROUP Mã số thuế: 0111534857 Địa chỉ: Số 2, ngõ 6, Phố Nỷ,, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 469 | Bán buôn tổng hợp ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 2310 |
Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
- Sản xuất gạch lát sàn thủy tinh;
|
| 2391 |
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
- Sản xuất vữa, bê tông, xi măng chịu lửa; - Sản xuất sản phẩm gốm sứ chịu lửa như: + Đồ gốm sứ cách nhiệt từ nguyên liệu hóa thạch silic, + Gạch, ngói chịu lửa. + Sản xuất bình, nồi, vòi, ống. - Sản xuất sản phẩm chịu lửa có chứa magiê oxit, magiê oxit và canxi oxit, crômit.
|
| 2392 |
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
- Sản xuất gạch ngói không chịu lửa, gạch hình khối khảm; - Sản xuất đá phiến và đá lát thềm không chịu lửa; - Sản xuất vật liệu xây dựng bằng gốm sứ không chịu lửa như: Sản xuất gạch gốm sứ, ngói lợp, ống khói bằng gốm...; - Sản xuất gạch lát sàn từ đất sét nung.
|
| 2395 |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
- Sản xuất bê tông đúc sẵn, xi măng hoặc các sản phẩm đá nhân tạo sử dụng trong xây dựng như: Ngói, đá lát tường, gạch, tấm, thanh, ống... - Sản xuất các hợp chất xây dựng đúc sẵn dùng trong xây dựng hoặc xây dựng dân dụng từ đá, xi măng hoặc đá nhân tạo; - Sản xuất các sản phẩm vữa dùng trong xây dựng như: dạng tấm, bảng, thanh; - Sản xuất nguyên liệu xây dựng từ thực vật (gỗ, sợi thực vật, rơm, rạ, bấc) được trộn với xi măng, vôi, vữa và các khoáng khác; - Sản xuất các sản phẩm từ xi măng amiăng hoặc xi măng sợi xenlulo hoặc vật liệu tương tự như: Các tấm gấp nhiều lần, thanh, ngói, ống, vòi, vò, bồn rửa, khung cửa sổ; - Sản xuất các sản phẩm khác như: chậu hoa, bức phù hiệu, tượng từ bê tông, vôi, vữa, xi măng hoặc đá nhân tạo; - Sản xuất vữa bột; - Sản xuất bê tông trộn sẵn và bê tông khô.
|
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
- Xây dựng công trình xử lý bùn; - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu.
|
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ; - Xây dựng sân chơi; - Chia tách đất và cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...).
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí hoặc máy công nghiệp trong các tòa nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này; - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Hệ thống chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn cốt thép tại công trình xây dựng, + Lát khối, xây gạch, đặt đá và các công việc xây dựng tương tự khác..., + Các hoạt động lợp mái, như lợp các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp đặt rào chắn va chạm, biển báo giao thông..., + Sơn vạch kẻ đường và các dấu hiệu khác, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng các bức tường chống ồn, ví dụ: dọc theo nh
|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy tính và thiết bị ngoại vi; - Bán buôn phương tiện vận tải, ví dụ như đầu máy xe lửa, xe kéo bốn bánh,..., trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; - Bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy tính; - Bán buôn máy móc cho công nghiệp dệt, may, máy may, máy dệt kim; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường; -Bán buôn các loại máy công nghiệp cho công công nghệ bồi đắp vật liệu (hay còn gọi là in 3D); - Bán buôn máy móc và thiết bị khai thác mỏ, xây dựng và kỹ thuật dân dụng, ví
|
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4673 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến - Bán buôn xi măng - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi - Bán buôn kính xây dựng - Bán buôn sơn, véc ni - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh - Bán buôn đồ ngũ kim - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 |
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô
|
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; - Hoạt động của đường sắt trong phạm vi sân bay; - Hoạt động của đường sắt leo núi, đường cáp treo trên không, thang máy trượt tuyết... nếu chúng không phải là một phần của hệ thống giao thông nội thành, ngoại thành hoặc không gắn với hoạt động của khu trượt tuyết; - Hoạt động quản lý điều hành vận tải hành khách.
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
|
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7810 |
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Hoạt động dịch vụ việc làm (không bao gồm dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng)
|
| 7821 |
Cung ứng lao động tạm thời
Cung cấp lao động theo yêu cầu của khách hàng trong một thời gian hạn định để thay thế tạm thời hoặc bổ sung vào lực lượng lao động của khách hàng. Trong thỏa thuận tuyển dụng đó, các công ty môi giới việc làm hoặc nhà cung cấp nguồn nhân lực là người chủ sử dụng lao động của từng người lao động được cung cấp. Tuy nhiên, khách hàng chịu trách nhiệm giám sát lao động của họ.
|
| 7822 |
Cung ứng nguồn nhân lực khác
- Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước; - Cung ứng nguồn nhân lực khác làm việc ở nước ngoài
|
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.
|
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém; - Các khóa học về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Các khóa học về chăm sóc sức khỏe; - Các khóa học may vá; - Các khóa học về thư giãn; - Các khóa học về cuộc sống gia đình, ví dụ như khóa học về cha mẹ và con cái,.. - Các khóa đào tạo về các sản phẩm bảo vệ thực vật; - Dạy máy tính; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Đào tạo về sự sống... (Trừ dạy về tôn giáo và các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể)
|
| 8569 |
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
- Tư vấn giáo dục; - Hoạt động tư vấn liên quan đến nghề nghiệp và việc làm; - Hoạt động đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục; - Hoạt động đánh giá việc kiểm tra giáo dục; - Hoạt động khảo thí trong giáo dục; - Tổ chức các chương trình trao đổi học sinh; - Kiểm tra và thử nghiệm các ngành nghề được quy định, ví dụ như phi công; - Phát triển chương trình giảng dạy; - Hoạt động chuyên môn và phục hồi năng lực đánh giá khả năng học tập. - Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Trung Giã
Toàn Thành phố Hà Nội: 431.681 doanh nghiệp, trong đó 282.555 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 317
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 260
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 235
- VẬN TẢI KHO BÃI 234
- XÂY DỰNG 215
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 147
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 145
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 52
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 17
- Khác
- 12
- Doanh nghiệp tư nhân
- 9
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 5
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 561
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 159
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 33
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 30
- Tạm ngừng hoạt động
- 25
- Ngừng hoạt động
- 15
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 9
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 3
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Trung Giã 836 doanh nghiệp
- 1 Hợp tác xã Bảo Tồn Và phát triển Dược Liệu Sóc Sơn Phúc Xuân, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108237558
- 2 Công ty TNHH Ae Hưng Hoàng. Số 07A Tân Yên, thôn 6, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111553923
- 3 Công ty TNHH Azimo Việt Nam Thôn Tân Phúc, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106639117
- 4 Công ty TNHH Giáo Dục Alpha Plus Số 1, Lô 1, Khu Tái định cư Phú Điền, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam 0111536149
- 5 Công ty TNHH ND Intech Số 10, Thôn 3, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam 0111538650
- 6 Công ty TNHH DVXD HHC 123 đường Kim Ninh, Thôn 9, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam 0111537375
- 7 Công ty cổ phần An Nam Việt Plywood Thôn 9, Xã Hồng Kỳ, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội 0110904689
- 8 Công ty TNHH Inox Hoàng Minh Số 42 quốc lộ 3 phố Gò Sỏi, thôn 9, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111492149
- 9 Công ty cổ phần Bê Tông xây dựng Chèm Hà Nội Thôn Đo, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109967691
- 10 Công ty cổ phần Akaji Việt Nhật Thôn Đa Hội, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam 0111293369
Nơi khác trong Thành phố Hà Nội 431.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đồ Thờ Vạn Phước Nhà Số 09 Ngách 77/17, Thôn Thượng, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111552091
- 2 Công ty TNHH SX Và TM Bao Bì Hoàng Vinh Số 11 hẻm 358/40/72 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111137641
- 3 Ngân Hàng thương mại cổ phần đầu tư Và phát triển Việt Nam Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100150619
- 4 Công ty cổ phần Vinhomes Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102671977
- 5 Công ty TNHH Thiết Kế Và phát triển Sản Phẩm Việt Nam Số nhà 35, ngõ 19, phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105687679
- 6 Công ty TNHH A-Zian Tầng 4, số 6 tổ 18 Khu Văn Công Quân Đội phố Mai Dịch, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110997612
- 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tập Đoàn Ruby Tầng 9, Toà nhà HudLand, Số 6 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 5300249607
- 8 Công ty TNHH Vàng - Bạc - Đá Quý Huy Thành Số 23/100 phố Đội Cấn, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101892596
- 9 Hợp tác xã vận tải Nam Anh Tầng 5 số 43 KTT Thủy Sản ngõ 1 Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam 0111615915
- 10 Công ty cổ phần Ak101 Kim Ngọc Mãn Đường Thôn Nội Đồng, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111418346
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Trung Giã
- 1 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và Bất Động Sản Minh Quân số 15 đường Hồ Bãi Cạn, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111557501
- 2 Công ty TNHH Tiến Phương HN Số nhà 36 Thôn Chấu, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111555737
- 3 Công ty cổ phần thương mại, Du Lịch Xanh Nội Bài - Hà Nội Số 10, Suối Mới, Thôn Thanh Hà, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111555656
- 4 Công ty TNHH Ae Hưng Hoàng. Số 07A Tân Yên, thôn 6, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111553923
- 5 Công ty TNHH PSB Golbal Số 32, Đường Bắc Hiên - Đồng Thâm, Thôn Hợp Nhất, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111549839
- 6 Công ty TNHH ND Intech Số 10, Thôn 3, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam 0111538650
- 7 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Và phát triển thương mại Nhật Minh Số nhà 142, Thôn Bình An, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam 0111537417
- 8 Công ty TNHH DVXD HHC 123 đường Kim Ninh, Thôn 9, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam 0111537375
- 9 Công ty TNHH Năng Lượng Toàn Cầu Hanoi Powerpal Alliance Số 145 Thôn Xuân Sơn, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam 0111537350
- 10 Công ty TNHH Giáo Dục Alpha Plus Số 1, Lô 1, Khu Tái định cư Phú Điền, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam 0111536149
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 9 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 28/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 10 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Trung Giã
Cấp phường/xã 836 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Trung Giã →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Trung Giã trên FindBase được mở 4.131 lượt, trung bình 137,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 740 lượt. Bảy ngày qua có 1.183 lượt, giảm 49% so với bảy ngày trước đó (2.298 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4.280 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Trung Giã — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hà Nội
Cấp tỉnh/thành 431.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hà Nội trên FindBase được mở 1.729.005 lượt, trung bình 57633,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 213396 lượt. Bảy ngày qua có 549.593 lượt, giảm 38% so với bảy ngày trước đó (892.533 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.818.684 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hà Nội — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.