Công ty TNHH Vân Hoà 559
Tầng 10, Tòa nhà Ladeco, Số 266 Phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam
Công ty TNHH Vân Hoà 559 có mã số thuế 0111542713, hoạt động từ ngày 18/06/2026. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Lê Uyên. Ngành nghề chính: Hoàn thiện công trình xây dựng (mã 433), cùng 157 ngành khác. Trụ sở tại Tầng 10, Tòa nhà Ladeco, Số 266 Phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0111542713 |
|---|---|
| Địa chỉ | Tầng 10, Tòa nhà Ladeco, Số 266 Phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Ngọc Hà Thành phố Hà Nội |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Lê Uyên |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/06/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 084554•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Thương mại xây dựng Đức Nhật số nhà 14, thôn Nhuận Trạch, Xã Cổ Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111536364
- 2 Công ty TNHH Cầu Thang Minh Nhật Thôn Khảm Lâm, Xã Phúc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111259174
- 3 Công ty TNHH ĐTPT Và KDXD Trường Thịnh Nhà số 5a, Ngõ 23, Đội 8, Thôn Thượng Phúc, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam 0111537632
- 4 Công ty cổ phần đầu tư Và Xây Lắp Vitaco Ngách 2/59 đường Đào Xuyên, Thôn Đào Xuyên, Xã Bát Tràng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111533557
- 5 Công ty TNHH Thương mại Và kỹ thuật An Nhàn Số nhà 39, Xóm Ngoài, Thôn Đống Long, Xã Ứng Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111532916
- 6 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Cảnh Tâm Thôn Phù Long 1, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111518929
- 7 Công ty TNHH Bảo Lai Creative Studio Tầng 18, Toà nhà VIT 519 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam 0111548024
- 8 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Maison Luxury Số nhà 29, Ngách 61/72 Bằng Liệt, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam 0111491459
- 9 Công ty TNHH Đầu tư phát triển BK Group Số 41 Triều Khúc, Xã Hòa Xá, TP Hà Nội, Việt Nam 0111481299
- 10 Công ty CP Nội Thất Hợp Nhất Furniture Số nhà 24, Đường Quảng Phúc 5, Thôn Quảng Phúc,, Xã Yên Bài, TP Hà Nội, Việt Nam 0111501611
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH VÂN HOÀ 559 Mã số thuế: 0111542713 Địa chỉ: Tầng 10, Tòa nhà Ladeco, Số 266 Phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 433 | Hoàn thiện công trình xây dựng ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 |
Trồng cây hàng năm khác
- Trồng cây gia vị hàng năm; - Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm.
|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1061 |
Xay xát và sản xuất bột thô
- Sản xuất gạo bằng cách tách vỏ trấu, xay xát, đánh bóng, luộc qua. - Sản xuất bột gạo
|
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1811 | In ấn |
| 2011 |
Sản xuất hóa chất cơ bản
Sản xuất hóa chất cơ bản khác
|
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2740 |
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
- Sản xuất vật phóng điện, đèn nóng sáng, đèn huỳnh quang, đèn tia cực tím, đèn dùng hồng ngoại, đèn LED... đèn, thiết bị phụ và bóng đèn; - Sản xuất thiết bị chiếu sáng treo cố định trên trần nhà hoặc trên tường; - Sản xuất đèn treo nhiều ngọn; - Sản xuất đèn bàn hoặc đèn đứng (đồ chiếu sáng cố định); - Sản xuất đèn trang trí; - Sản xuất lò sưởi điện; - Sản xuất đèn flash; - Sản xuất đèn điện diệt côn trùng; - Sản xuất đèn lồng (cacbua, điện, gas, dầu lửa); - Sản xuất thiết bị chiếu sáng cho các phương tiện giao thông (trừ xe cộ); - Sản xuất thiết bị chiếu sáng cố định trên đường phố (trừ đèn giao thông); - Sản xuất thiết bị chiếu sáng cho xe cộ (ví dụ cho xe máy, máy bay, tàu thủy); - Đèn năng lượng mặt trời.
|
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3512 |
Truyền tải và phân phối điện
Điện mặt trời
|
| 3700 |
Thoát nước và xử lý nước thải
- Thoát nước; - Xử lý nước thải;
|
| 3811 |
Thu gom rác thải không độc hại
- Thu gom các chất thải rắn không độc hại (rác nhà bếp) trong khu vực địa phương, như là việc thu gom các rác thải từ hộ gia đình và các cơ sở kinh doanh bằng các túi rác, xe rác, thùng chứa.... có thể lẫn lộn cả các nguyên liệu có thể giữ lại để sử dụng; - Thu gom các nguyên liệu có thể tái chế (đã phân loại hoặc chưa phân loại); - Thu gom chất thải không độc hại có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật; - Thu gom dầu và mỡ ăn đã qua sử dụng; - Thu gom rác thải ở nơi công cộng; - Thu gom rác thải sân vườn; - Thu gom rác thải từ công trình xây dựng và bị phá hủy; - Thu gom và dọn dẹp các mảnh vụn như cành cây và gạch vỡ; - Thu gom rác thải đầu ra của các nhà máy công nghiệp; - Hoạt động của các trạm gom rác không độc hại.
|
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
- Bán buôn đồ uống không có cồn; (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4642 |
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
- Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; - Bán buôn thiết bị chiếu sáng, ví dụ như đèn, bộ đèn điện,... (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4671 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4672 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Bán buôn quặng kim loại; - Bán buôn sắt, thép; - Bán buôn kim loại khác (Trừ kinh doanh vàng miếng và vàng nguyên liệu; Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4673 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, véc ni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn đồ ngũ kim; - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác ương xây dựng (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn hóa chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hóa học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh, dẫn xuất của tinh bột...; - Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa học; - Bán buôn vật liệu bằng chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn sợi dệt...; - Bán buôn giấy, như giấy dạng rời, bột giấy; - Bán buôn đá quý; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 |
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin, liên lạc, thiết bị viễn thông (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận tải khách du lịch
|
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; - Logistics; - Dịch vụ làm thủ tục visa, hộ chiếu Đại lý bán vé máy bay, tàu hỏa
|
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
- Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5911 |
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Sản xuất các chương trình truyền hình và chương trình quảng cáo
|
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5920 |
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Hoạt động ghi âm
|
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6190 |
Hoạt động viễn thông khác
- Kinh doanh dịch vụ viễn thông; Kinh doanh hàng hóa viễn thông ; - Đại lý dịch vụ viễn thông ; - Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng; - Cho thuê cơ sở hạ tầng viễn thông
|
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Hoạt động kiến trúc; - Thiết kế cấp – thoát nước; - Thiết kế thông gió – cấp thoát nhiệt; - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ;
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- Kiểm tra thành phần và độ tinh khiết của khoáng chất...; - Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước...; - Kiểm tra thành phần vật lý và hiệu suất của vật liệu, ví như độ chịu lực, độ bền, độ dày, năng lực phóng xạ...; - Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy; - Khảo sát, chạy các ứng dụng phần mềm trong công tác quản lý, tính toán lý thuyết các nguồn phát thải trong môi trường không khí, đất và nước ( không bao gồm tư vấn thiết kế công trình)
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- Hoạt động trang trí nội thất.
|
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7499 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Tư vấn về công nghệ; - Hoạt động tư vấn môi trường; - Hoạt động tư vấn tiết kiệm năng lượng; - Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý...;
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 |
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
- Trồng, chăm sóc và duy trì cây xanh; - Bảo vệ và phục hồi cảnh quan, ví dụ như công viên, vườn, các công trình kỹ thuật sinh thái nhằm mục đích bảo tồn sinh thái các địa điểm; - Hoạt động kiểm soát xói mòn ở môi trường miền núi, hồ, bờ sông...; - Tạo và di dời môi trường sống của các loài, ví dụ như hộp làm tổ, nơi trú ẩn, nơi trú đông; - Các hoạt động phòng ngừa, kiểm soát và ứng phó với sự xâm nhập và lây lan của các loài xâm lấn trong hệ động vật và thực vật;
|
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh - Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
|
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 9690 |
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ và các dịch vụ liên quan
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Ngọc Hà
Toàn Thành phố Hà Nội: 431.681 doanh nghiệp, trong đó 282.555 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 3.939
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 3.553
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 2.865
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 2.746
- VẬN TẢI KHO BÃI 2.074
- XÂY DỰNG 2.053
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 1.500
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 1.089
- Doanh nghiệp tư nhân
- 27
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 20
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 14
- Khác
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 4.257
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1.349
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 1.193
- Tạm ngừng hoạt động
- 337
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 259
- Ngừng hoạt động
- 133
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 51
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 29
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 24
- Chưa xác định
- 11
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 6
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Ngọc Hà 7.649 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần 3D-Vina Số 439 Hoàng Hoa Thám, Phường Liễu Giai, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội 0105192771
- 2 Ngân Hàng TNHH Một thành viên Anz (Việt Nam) Tầng 10, Tháp 2, Tòa nhà CAPITAL PLACE, số 29 Liễu Giai, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103134809
- 3 Công ty TNHH Nha Khoa Bác Sĩ Hồng Số 3, Ngõ 73 Giang Văn Minh, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam 0111515325
- 4 Công ty TNHH Dịch vụ Ẩm Thực Miền Tây 51 Giang Văn Minh, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110481627
- 5 Văn phòng đại diện ZIEMANN HOLVRIEKA GMBH tại Hà Nội P1608, Tầng 16 Tòa nhà Deaha Business Center, 360 Kim Mã, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104607208
- 6 Công ty TNHH Đầu tư Và dịch vụ Hanahomes Số 12 ngõ 8, phố Liễu Giai, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110004631
- 7 Công ty cổ phần Viên Lâm Hà Nội Số 2 Ngách 6/14 Phố Đội Nhân, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101860241
- 8 Công ty TNHH Du Lịch Odyssey Indochina Tầng 3, Tòa nhà 12-16 phố Đốc Ngữ, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111556755
- 9 Công ty TNHH In Nhanh 2S Việt Nam Số 49 ngõ 135 Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111341365
- 10 Công ty cổ phần Quốc Tế Sơn Hà Tầng 13, Tòa Capital Place, số 29 phố Liễu Giai, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100776445
Nơi khác trong Thành phố Hà Nội 431.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đồ Thờ Vạn Phước Nhà Số 09 Ngách 77/17, Thôn Thượng, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111552091
- 2 Công ty TNHH SX Và TM Bao Bì Hoàng Vinh Số 11 hẻm 358/40/72 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111137641
- 3 Ngân Hàng thương mại cổ phần đầu tư Và phát triển Việt Nam Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100150619
- 4 Công ty cổ phần Vinhomes Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102671977
- 5 Công ty TNHH Thiết Kế Và phát triển Sản Phẩm Việt Nam Số nhà 35, ngõ 19, phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105687679
- 6 Công ty TNHH A-Zian Tầng 4, số 6 tổ 18 Khu Văn Công Quân Đội phố Mai Dịch, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110997612
- 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tập Đoàn Ruby Tầng 9, Toà nhà HudLand, Số 6 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 5300249607
- 8 Công ty TNHH Vàng - Bạc - Đá Quý Huy Thành Số 23/100 phố Đội Cấn, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101892596
- 9 Hợp tác xã vận tải Nam Anh Tầng 5 số 43 KTT Thủy Sản ngõ 1 Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam 0111615915
- 10 Công ty cổ phần Tập Đoàn Tuệ Châu BT4.15, Tổng Cục 5, Bộ Công An, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111477461
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Ngọc Hà
- 1 Công ty TNHH Đầu tư Everrise Số 349, Đường Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam 0111621147
- 2 Công ty TNHH Verpelin 11/376/56/29 Bưởi, Tổ 6, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam 0111620030
- 3 Công ty TNHH Đầu tư Kinh Doanh Và phát triển Vạn Thịnh Số 12, ngõ 185 phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam 0111619564
- 4 Công ty TNHH Cicoai Số 9, ngách 4, ngõ 409 phố Kim Mã, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam 0111598201
- 5 Công ty TNHH Duracare Số 73 phố Giang Văn Minh, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111556804
- 6 Công ty TNHH Welllife Việt Nam Số 14 ngõ 6 phố Vạn Phúc, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111556787
- 7 Công ty TNHH Du Lịch Odyssey Indochina Tầng 3, Tòa nhà 12-16 phố Đốc Ngữ, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111556755
- 8 Công ty TNHH TM&DV Trust One Tầng 19, tòa Capital Place, 29 Liễu Giai, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111556064
- 9 Công ty cổ phần Giáo Dục Và Đào Tạo Ves Số 4 ngõ 4 Vạn Phúc, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111552084
- 10 Công ty TNHH Đầu tư Kinh Doanh Và Tư Vấn An Bình Số 14b Ngõ 6 Phố Vạn Phúc, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111552052
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 06/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Ngọc Hà
Cấp phường/xã 7.649 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Ngọc Hà →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Ngọc Hà trên FindBase được mở 22.178 lượt, trung bình 739,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 2848 lượt. Bảy ngày qua có 7.132 lượt, giảm 49% so với bảy ngày trước đó (13.887 lượt). Cộng dồn từ đầu là 22.977 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Ngọc Hà — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hà Nội
Cấp tỉnh/thành 431.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hà Nội trên FindBase được mở 1.264.399 lượt, trung bình 42146,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 160389 lượt. Bảy ngày qua có 470.309 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (697.176 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.341.957 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hà Nội — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.