Chi nhánh công ty TNHH Capiworld
Số 999, Tỉnh lộ 864, Ấp Tây, Xã Kim Sơn, Đồng Tháp, Việt Nam
Chi nhánh công ty TNHH Capiworld có mã số thuế 0314585631-001, hoạt động từ ngày 23/03/2020. Người đại diện theo pháp luật: Lê Khắc Duyên. Trụ sở tại Số 999, Tỉnh lộ 864, Ấp Tây, Xã Kim Sơn, Đồng Tháp, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0314585631-001 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 999, Tỉnh lộ 864, Ấp Tây, Xã Kim Sơn, Đồng Tháp, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Kim Sơn Tỉnh Đồng Tháp |
| Đơn vị chủ quản | 0314585631 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Lê Khắc Duyên |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/03/2020 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 0286688•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Hợp tác xã nông nghiệp Tân Điền Số 173, ấp Trung, Xã Tân Điền, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201569824
- 2 Công ty cổ phần Trồng Trọt 175 Sô 28B Ấp Phước Hòa, Phường Trung An, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201711252
- 3 Công ty TNHH Nông nghiệp Tân Hương 620/2 Ấp Tân Phú, Xã Tân Hương, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201715803
- 4 HTX Dịch vụ nông nghiệp Phước Trung Ấp Tân Xuân, Xã Tân Hòa, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201604437
- 5 Hợp tác xã sản xuất nông nghiệp Gia Thuận Ấp 3, Xã Gia Thuận, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201596514
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH CAPIWORLD Mã số thuế: 0314585631-001 Địa chỉ: Số 999, Tỉnh lộ 864, Ấp Tây, Xã Kim Sơn, Đồng Tháp, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7500 | Hoạt động thú y |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7722 | Cho thuê băng, đĩa video |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7810 |
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Hoạt động đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động việc làm
|
| 7820 |
Cung ứng lao động tạm thời
Cho thuê lại lao động
|
| 7830 |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8010 |
Hoạt động bảo vệ cá nhân
Dịch vụ bảo vệ
|
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Kim Sơn
Toàn Tỉnh Đồng Tháp: 28.937 doanh nghiệp, trong đó 23.108 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 9
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 6
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 6
- XÂY DỰNG 4
- HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KHÁC 3
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 2
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 66
- Doanh nghiệp tư nhân
- 17
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 17
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 16
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 5
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 287
- Ngừng hoạt động
- 19
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 4
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 3
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 3
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 3
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 2
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
- Tạm ngừng hoạt động
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Kim Sơn 323 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần xây dựng Cơ Khí Chế Tạo Máy Và Công Nghệ Đóng Tàu Thủy Việt Nam Vinashin Thửa đất số 3839, Tờ bản đồ số 2, Âp Tây Hòa, Xã Kim Sơn, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201725551
- 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thương mại Lê Thạch Số 99 Tỉnh lộ 864, Ấp Đông Hòa, Xã Kim Sơn, Đồng Tháp, Việt Nam 1200767894
- 3 Chi nhánh công ty TNHH Một thành viên 622 - Cơ Sở Xi Măng Đồng Tâm Ấp Tân Thuận B, Xã Kim Sơn, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1800155156-010
- 4 Công ty TNHH SX TM XNK Thành Công Thửa đất số 2187, Tờ bản đồ số 1, Ấp Tân Thuận B, Xã Kim Sơn, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201712030
- 5 Công ty cổ phần nông nghiệp Sinh Thổ Quốc Tế Thửa đất 2773, 2778, 2779, 2827 Ấp Tây Hòa, Xã Kim Sơn, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201728009
- 6 Công ty TNHH MTV Trác Du ấp Lộ Ngang, Xã Bình Đức, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tiền Giang 1201627272
- 7 Công ty TNHH MTN Coco Products Ấp Tân Thuận, Xã Kim Sơn, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201728270
- 8 Công ty TNHH Một thành viên Đạt Phú Thịnh Ấp Tân Thuận A, Xã Kim Sơn, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201724413
- 9 Công ty TNHH Xuân Thành Store Thửa đất số 1282, tờ bản đồ số 2, Ấp Đông Hòa, Xã Kim Sơn, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201723699
- 10 Chi nhánh 2- Công ty TNHH Chế Biến Thủy Sản Đại Dương Xanh Ấp Tân Thuận B, Xã Kim Sơn, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201600880-002
Nơi khác trong Tỉnh Đồng Tháp 28.937 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Sunflowers Center chi nhánh 2 84 Đường Bê Tông, Ấp Bình Tân, Xã Mỹ Hiệp, Đồng Tháp, Việt Nam 0318247104-002
- 2 Chi nhánh - Công ty TNHH Cơ Khí Autodoor Số nhà 979, Tổ 9, Ấp 1, Xã Mỹ Hiệp, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1301153996-001
- 3 Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long chi nhánh Đồng Tháp Lô II-2, Khu C mở rộng, Khu công nghiệp Sa Đéc, Phường Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1100592721-007
- 4 Công ty TNHH Thương mại Toyota Thành Mai Đồng Tháp Thửa đất số 489, 855, 480, 473, 460, 47 Quốc lộ 30, Xã An Bình, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp 1402158197
- 5 Công ty TNHH MTV Trung Nguyệt Đồng Tháp ấp Hòa Bình, Xã Tân Nhuận Đông, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402207221
- 6 Chi nhánh 2 công ty TNHH Yên Nhà Đẹp QL54, Ấp An Hoà, Xã Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1602170441-002
- 7 Trường Mầm non Tân Thành Ấp Tân Lộc, Xã Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402235596
- 8 Trường Trung Học Cơ Sở Tân Thành Ấp Tân Lộc, Xã Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402235589
- 9 Trường Trung Học Cơ Sở Phú Điền Phú Điền, Huyện Tháp Mười, Tỉnh Đồng Tháp 1400773574
- 10 Trường Trung Học Cơ Sở Phú Mỹ ấp Phú Nhuận, Xã Phú Mỹ, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang 1201032726
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Kim Sơn
- 1 Công ty TNHH Thực Phẩm Us Vietnam 293 ấp Tân Thuận A, Xã Kim Sơn, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201731227
- 2 Công ty TNHH TM DV Vận tải Lục Phát 216 Tổ 29, Ấp Tân Thuận A, Xã Kim Sơn, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201730960
- 3 Công ty TNHH MTN Coco Products Ấp Tân Thuận, Xã Kim Sơn, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201728270
- 4 Công ty cổ phần nông nghiệp Sinh Thổ Quốc Tế Thửa đất 2773, 2778, 2779, 2827 Ấp Tây Hòa, Xã Kim Sơn, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201728009
- 5 Chi nhánh - Công ty TNHH Công nghiệp HG Ấp Đông Hoà, Xã Kim Sơn, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 0319172099-001
- 6 Công ty cổ phần xây dựng Cơ Khí Chế Tạo Máy Và Công Nghệ Đóng Tàu Thủy Việt Nam Vinashin Thửa đất số 3839, Tờ bản đồ số 2, Âp Tây Hòa, Xã Kim Sơn, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201725551
- 7 Công ty TNHH MTV SX&TM Thủ Công Mỹ Nghệ Khải Yến Tổ 35, Ấp Tân Thuận B, Xã Kim Sơn, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201724893
- 8 Công ty TNHH Một thành viên Đạt Phú Thịnh Ấp Tân Thuận A, Xã Kim Sơn, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201724413
- 9 Văn phòng đại diện công ty CP Nhiên Liệu Đồng Tháp - Văn Phòng Kinh Doanh Khu Vực Mỹ Tho Số 198, tổ 7A, ấp Tân Thuận B, Xã Kim Sơn, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1400621758-046
- 10 Công ty TNHH Xuân Thành Store Thửa đất số 1282, tờ bản đồ số 2, Ấp Đông Hòa, Xã Kim Sơn, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201723699
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Kim Sơn
Cấp phường/xã 323 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Kim Sơn →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Kim Sơn trên FindBase được mở 1.545 lượt, trung bình 51,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 13/09 với 154 lượt. Bảy ngày qua có 428 lượt, giảm 36% so với bảy ngày trước đó (671 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.741 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Kim Sơn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Đồng Tháp
Cấp tỉnh/thành 28.937 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Tháp →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Đồng Tháp trên FindBase được mở 138.705 lượt, trung bình 4623,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 13272 lượt. Bảy ngày qua có 38.932 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (63.377 lượt). Cộng dồn từ đầu là 161.927 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Đồng Tháp — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.