Công ty cổ phần dịch vụ Tư Vấn đầu tư Gia Hưng chi nhánh Hải Dương
Thôn Quý Dương, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam
Công ty cổ phần dịch vụ Tư Vấn đầu tư Gia Hưng chi nhánh Hải Dương có mã số thuế 0315376415-001, hoạt động từ ngày 20/09/2021. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Văn Quang. Ngành nghề chính: Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (mã 781), cùng 148 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Quý Dương, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0315376415-001 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Quý Dương, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Mao Điền Thành phố Hải Phòng |
| Đơn vị chủ quản | 0315376415 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Quang |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/09/2021 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
📞 Liên hệ
- 098446•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Giải Pháp Và dịch vụ An Khang Số nhà 51, Phố Bình Minh, Khu đô thị Ghẽ, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801469121
- 2 Công ty TNHH Nhân Lực Hoa Sáng Việt Nam Số 9/11/29 đường HCR Hạ Đoạn 3, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202347903
- 3 Công ty cổ phần Giải Pháp Nguồn Nhân Lực An Phát Manpower Lô CN11+CN12, Cụm Công nghiệp An Đồng, Xã Nam Sách, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801497584
- 4 Công ty TNHH Thương mại HTD Tiến Phát Kiot T20 , Khu Đô Thị VSip, Xã Cẩm Giàng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801471385
- 5 Công ty TNHH Hồng Nguyên Liên Việt Tổ dân phố Đầm, Phường Hòa Bình, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202353086
- 6 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển TMH Thôn Mỹ Trạch, Xã Đường An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801496090
- 7 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Tổng Hợp Vũ Gia - Chi nhánh Hải Phòng Số 27 Liền kề 2 Golden Land khu đô thị Hoàng Huy, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 0201823885-001
- 8 Công ty TNHH Talent 365 Số 150 Trần Hữu Tước, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801500212
- 9 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Minh Phương HP Thôn Mậu An, Xã Cẩm Giàng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801467639
- 10 Công ty TNHH M&B Thôn Bùi Xá, Xã Hải Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801477891
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐẦU TƯ GIA HƯNG CHI NHÁNH HẢI DƯƠNG Mã số thuế: 0315376415-001 Địa chỉ: Thôn Quý Dương, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 781 |
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
ngành chính Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ cho thuê lại lao động)
|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2100 |
Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
Sản xuất thuốc xoa bóp nhức mỏi (trừ sản xuất hóa chất)
|
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý, môi giới hàng hóa thương mại.
|
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột và tinh bột; Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm (có nội dung được phép lưu hành); Bán buôn văn phòng phẩm, hàng trang trí nội thất
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt, thép
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn đồ ngũ kim, vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh gồm thu mua, sắp xếp phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại, đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa; Bán buôn máy móc, thiết bị, sản phẩm, vật tư ngành quảng cáo. Bán buôn Vật liệu khai khoáng, công nghiệp chế biến , chế tạo và môi trường; Bán buôn hóa chất công nghiệp, nguyên liệu, phụ liệu xử lý nước và vật tư liên quan (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)
|
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi).
|
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5320 |
Chuyển phát
Dịch vụ chuyển phát nội tỉnh, liên tỉnh
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống.
|
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5913 |
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
| 5920 |
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Hoạt động ghi âm (trừ kinh doanh karaoke).
|
| 6190 |
Hoạt động viễn thông khác
Đại lý dịch vụ viễn thông; Cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông; Hoạt động của các điểm truy cập internet; Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng; Kinh doanh dịch vụ viễn thông;
|
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 |
Cổng thông tin
Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp; Thiết lập mạng xã hội
|
| 6399 |
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
Dịch vụ cung cấp thông tin trên mạng (không kinh doanh đại lý cung cấp dịch vụ truy cập internet tại trụ sở) (trừ dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí)
|
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, luật).
|
| 6622 |
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Hoạt động của các đại lý bảo hiểm.
|
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
Tư vấn quản lý doanh nghiệp; Tư vấn đầu tư khởi nghiệp; Tư vấn tái cấu trúc doanh nghiệp. (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý).
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Khảo sát đo đạc địa hình xây dựng công trình. Khảo sát địa chất xây dựng công trình. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Tư vấn, tổng thầu tư vấn đầu tư và xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, năng lượng điện và công trình kỹ thuật hạ tầng đến nhóm A, bao gồm: lập, thẩm tra các dự án đầu tư; tư vấn đấu thầu và hợp đồng kinh tế về thiết kế, xây lắp, cung cấp vật tư, thiết bị. Lập tổng dự toán và dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, năng lượng điện, cấp thoát nước và các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, khu công nghiệp; lập đơn giá công trình cho các công trình được lập đơn giá riêng; thẩm tra thiết kế và tổng dự toán các công trình; kiểm định chất lượng công trình xây dựng (kiểm định chất lượng: nền, móng, bê tông, cốt thép, vật liệu xây dựng, kiểm định chất lượng các công việc xây lắp, trang trí, hoàn thiện, lắp đặt thiết bị nội thất, điện, nước của từng bộ phận hoặc toàn bộ công trình); quản l
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Thiết kế thời trang, tạo mẫu, Thiết kế và trang trí nội ngoại thất.
|
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động).
|
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Đào tạo nghề (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 9000 |
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Hoạt động biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp (trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
| 9311 |
Hoạt động của các cơ sở thể thao
Hoạt động của các cơ sở tổ chức các sự kiện thể thao trong nhà hoặc ngoài trời (trừ hoạt động của các sàn nhảy)
|
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khóa, ghế tựa, dù che (không hoạt động tại trụ sở).
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Mao Điền
Toàn Thành phố Hải Phòng: 90.858 doanh nghiệp, trong đó 56.352 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 289
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 285
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 212
- VẬN TẢI KHO BÃI 194
- XÂY DỰNG 160
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 96
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 154
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 43
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 14
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 10
- Doanh nghiệp tư nhân
- 9
- Khác
- 3
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 456
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 138
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 22
- Ngừng hoạt động
- 13
- Tạm ngừng hoạt động
- 9
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 7
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 5
- Chưa xác định
- 1
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Mao Điền 652 doanh nghiệp
- 1 Lê Thị Hoa Đội 5 thôn Hoàng Hòa, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam 8744798019-888
- 2 Công Ty TNHH Việt Bảo Châu Thôn Tràng Kỹ, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800458494
- 3 Công ty TNHH Giải Pháp Và dịch vụ An Khang Số nhà 51, Phố Bình Minh, Khu đô thị Ghẽ, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801469121
- 4 Công ty TNHH Năng Lượng Xanh Hương Giang Khu đô thị TNR Stars Tân Trường, Thôn Tràng Kỹ, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801497150
- 5 Công ty TNHH Kinh Doanh Và đầu tư Bắc Việt Thôn Hoàng Hoà, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801395832
- 6 Chi nhánh công ty cổ phần dịch vụ Bảo Vệ Nam Dương Thôn Phúc B, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam 0200786133-004
- 7 Công ty TNHH Điện Tử- Điện Lạnh Đức Tuân Số nhà 52, Bình Minh, Khu đô thị Ghẽ, Thôn Tràng Kỹ, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801491430
- 8 Công ty TNHH Gia Công Thái Hiền Thôn Phúc B, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801496816
- 9 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tuấn Long HD Thôn Quý Dương, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801495763
- 10 Công ty TNHH Thương mại Liên Đạt Thôn Hoàng Hòa, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801465494
Nơi khác trong Thành phố Hải Phòng 90.858 doanh nghiệp
- 1 Văn phòng đại diện - Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Thành Việt Nam Số nhà 101, TDP Hiệp Thượng , Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam 0801490490-001
- 2 Công ty TNHH 3L Enterprise VN Lô đất XN17(ký hiệu là XN17-2), Khu Công nghiệp Lai Cách, Phường Việt Hòa, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801390746
- 3 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Chế Biến Và sản xuất Lương Thực Và Thực Phẩm Sơn Kim Foods Thôn Đức Phong, Xã Kiến Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347614
- 4 Công ty cổ phần Javi Group Tổ dân phố 1 Tràng Duệ (nhà ông Trần Đình Tản), Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202120370
- 5 Công ty TNHH ĐT Phan Mạnh Group Số 377 Đức Hậu, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347886
- 6 Công ty cổ phần Công Nghệ Môi Trường Tđa Số 83B Dư Hàng, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201107440
- 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tân Hải Dương Số nhà 17, đường Bạch Năng Thi, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800836065
- 8 Công ty TNHH Một thành viên Minh Tín Thôn Trung Hà, Xã Hợp Tiến, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800446636
- 9 Công ty TNHH TM Khương Computer Số 202 Đường Hợp Đức, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347893
- 10 Công ty TNHH TMDV Trọng Lê Lợi Số 23/280 Lê Lợi, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347759
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Mao Điền
- 1 Công ty TNHH Usfeed Co. Lô CN8-4 khu công nghiệp Tân Trường, Xã Mao Điền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam 0801500974
- 2 Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Atm Thôn Phú Xá, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801500036
- 3 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Huy Khánh Ly Đội 6, Thôn Hoàng Hòa, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801499630
- 4 Công ty TNHH Phương Lâm Automatic Lô N19-22, Khu phố thương mại dịch vụ Ghẽ, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801499239
- 5 Công ty TNHH Kvin Tây Bắc Khu phố thương mại dịch vụ Ghẽ, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801498732
- 6 Chi nhánh công ty cổ phần dịch vụ Bảo Vệ Nam Dương Thôn Phúc B, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam 0200786133-004
- 7 Công ty TNHH Sun Chao Hong Việt Nam Thôn Tân Cờ, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801497633
- 8 Công ty TNHH Năng Lượng Xanh Hương Giang Khu đô thị TNR Stars Tân Trường, Thôn Tràng Kỹ, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801497150
- 9 Công ty TNHH Gia Công Thái Hiền Thôn Phúc B, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801496816
- 10 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tuấn Long HD Thôn Quý Dương, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801495763
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 0315376415 Công ty cổ phần HR Service Đang hoạt động
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Mao Điền
Cấp phường/xã 652 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Mao Điền →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Mao Điền trên FindBase được mở 3.297 lượt, trung bình 109,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 393 lượt. Bảy ngày qua có 1.010 lượt, giảm 29% so với bảy ngày trước đó (1.424 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.524 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Mao Điền — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hải Phòng
Cấp tỉnh/thành 90.858 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hải Phòng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hải Phòng trên FindBase được mở 432.461 lượt, trung bình 14415,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 47851 lượt. Bảy ngày qua có 145.632 lượt, giảm 31% so với bảy ngày trước đó (212.097 lượt). Cộng dồn từ đầu là 474.162 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hải Phòng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.