Công ty TNHH Trường An. - Chi nhánh Hưng Tây
Xóm Đình, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Công ty TNHH Trường An. - Chi nhánh Hưng Tây có mã số thuế 2900679444-001, hoạt động từ ngày 17/09/2024. Người đại diện theo pháp luật: Trần Đức Danh. Trụ sở tại Xóm Đình, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Tình trạng: Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 2900679444-001 |
|---|---|
| Địa chỉ | Xóm Đình, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Hưng Nguyên Tỉnh Nghệ An |
| Đơn vị chủ quản | 2900679444 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Trần Đức Danh |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/09/2024 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
📞 Liên hệ
- 097609•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH TRƯỜNG AN. - CHI NHÁNH HƯNG TÂY Mã số thuế: 2900679444-001 Địa chỉ: Xóm Đình, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0510 |
Khai thác và thu gom than cứng
Các hoạt động làm sạch, sắp xếp, tuyển chọn, phân loại, nghiền, sàng ... và các hoạt động khác làm tăng thêm phẩm chất của than non và cải tiến chất lượng hoặc thiết bị vận tải than.
|
| 0520 |
Khai thác và thu gom than non
Hoạt động rửa, khử nước, nghiền và các hoạt động thu gom than non tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo quản, vận tải than.
|
| 0810 |
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Hoạt động khai thác đất, đá, cát, khai thác sỏi để phục vụ cho xây dựng và sản xuất vật liệu.
|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1061 |
Xay xát và sản xuất bột thô
- Hoạt động xay xát gạo: sản xuất gạo bằng cách tách vỏ trấu, xay xát, đánh bóng, luộc qua; - Sản xuất bột thô: Sản xuất bột mỳ, yến mạch, thức ăn hoặc viên thức ăn từ lúa mỳ, lúa mạch đen, yến mạch, ngô và các hạt ngũ cốc khác; - Sản xuất bột gạo.
|
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1910 |
Sản xuất than cốc
Sản xuất, chế biến than cốc và một phần than cốc.
|
| 1920 |
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
Sản xuất than bánh từ than non, than cốc.
|
| 2012 |
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Sản xuất chất đốt từ các phế phẩm gỗ, tre, nứa bằng công nghệ sạch
|
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
- Sản xuất bê tông đúc sẵn, xi măng hoặc các sản phẩm đá nhân tạo sử dụng trong xây dựng như: Ngói, đá lát tường, gạch, tấm, thanh, ống... - Sản xuất các hợp chất xây dựng đúc sẵn dùng trong xây dựng từ đá, xi măng hoặc đá nhân tạo; - Sản xuất các sản phẩm vữa dùng trong xây dựng; - Sản xuất các sản phẩm từ xi măng, bê tông, thạch cao; - Sản xuất vữa bột; - Sản xuất bê tông trộn sẵn và bê tông khô.
|
| 2511 |
Sản xuất các cấu kiện kim loại
- Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo...); - Sản xuất khung kim loại công nghiệp (khung cho là hơi, thiết bị nâng và cầm tay...); - Sản xuất nhà đúc sẵn bằng kim loại như: Nhà di chuyển và các bộ phận tháo rời; - Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng; - Vách ngăn phòng bằng kim loại.
|
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
- Khoan, tiện, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối...các phần của khung kim loại; - Xử lý và tráng phủ kim loại.
|
| 3100 |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
|
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 |
Thu gom rác thải không độc hại
- Thu gom các chất thải rắn không độc hại từ hộ gia đình và các cơ sở kinh doanh bằng các túi rác, xe rác, thùng chứa; - Thu gom các nguyên liệu có thể tái chế, dầu và mỡ ăn đã qua sử dụng, rác thải trong thùng rác ở nơi công cộng, rác thải từ công trình xây dựng và bị phá hủy; - Thu gom rác thải đầu ra của các nhà máy dệt; - Hoạt động của các trạm gom rác không độc hại.
|
| 3812 |
Thu gom rác thải độc hại
- Thu gom rác thải từ các cơ sở y tế; - Thu gom rác thải độc hại khác.
|
| 3821 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
- Xử lý trước khi tiêu hủy và xử lý khác đối với các chất thải rắn và không rắn không độc hại; - Tiêu hủy rác thải không độc hại; - Xử lý rác thải hữu cơ để tiêu hủy; - Sản xuất phân compốt từ chất thải hữu cơ.
|
| 3822 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
- Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế; - Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác.
|
| 3830 |
Tái chế phế liệu
Tái chế phế liệu kim loại, phi kim loại.
|
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 |
Xây dựng nhà để ở
- Xây dựng tất cả các loại nhà để ở; - Tu sửa và cải tạo các khu nhà ở đã tồn tại.
|
| 4102 |
Xây dựng nhà không để ở
- Xây dựng tất cả các loại nhà không để ở; - Lắp ráp và ghép các cấu kiện xây dựng đúc sẵn tại hiện trường xây dựng.
|
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 |
Xây dựng công trình thủy
- Xây dựng đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống, đập và đê. - Hoạt động nạo vét đường thủy.
|
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 |
Phá dỡ
Phá dỡ các công trình xây dựng
|
| 4312 |
Chuẩn bị mặt bằng
- Làm sạch mặt bằng xây dựng, chuẩn bị mặt bằng; - Vận chuyển đất: đào, lấp, san mặt bằng và ủi tại các mặt bằng xây dựng, tiêu nước, vận chuyển đá, nổ mìn... - Hệ thống cấp thoát nước tại mặt bằng xây dựng; - Hệ thống cấp thoát nước nông nghiệp và lâm nghiệp.
|
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 |
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
Lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí trong nhà hoặc tại các công trình xây dựng khác
|
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét; - Lắp đặt thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, các loại đường ống; - Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn; - Lắp dựng các công trình kết cấu thép, khung thép tiền chế, biển quảng cáo tấm lớn, cửa nhựa lõi thép và cửa cuốn.
|
| 4330 |
Hoàn thiện công trình xây dựng
Trang trí nội, ngoại thất công trình, hoàn thiện công trình xây dựng
|
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, các công việc về chống ẩm và chống thấm nước,chống ẩm các toà nhà; - Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, uốn thép, - Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo; - Thuê cần trục có người điều khiển.
|
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 |
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
- Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác; - Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác.
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác, kể cả loại dùng để làm giống; - Bán buôn các loại gia súc, gia cầm sống, kể cả loại dùng để nhân giống (bao gồm cả giống thủy sản); - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác chưa được phân vào đâu.
|
| 4631 |
Bán buôn gạo
- Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ; - Hoạt động thu mua, phân loại, đánh bóng, đóng bao gạo gắn liền với bán buôn trong nước và xuất khẩu; - Hoạt động thu mua, phân loại, đóng bao lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ gắn liền với bán buôn trong nước và xuất khẩu.
|
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột...
|
| 4652 |
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Mua bán trang thiết bị viễn thông, điện thoại, camera, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị chống trộm
|
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế, máy dệt, may, da giày; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu.
|
| 4661 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- Bán buôn than đá, than non, than bùn, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha; - Bán buôn dầu mỏ, dầu thô chưa tinh chế; - Bán buôn xăng dầu đã tinh chế: Xăng, diesel, mazout, nhiên liệu máy bay, dầu đốt nóng, dầu hỏa; - Bán buôn dầu nhờn, mỡ nhờn, các sản phẩm dầu mỏ đã tinh chế khác; - Bán buôn khí dầu mỏ, khí butan, propan đã hóa lỏng.
|
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Bán buôn quặng sắt, đồng, chì, nhôm, kẽm và quặng kim loại màu khác; - Bán buôn sắt thép dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: phôi thép, thỏi, thanh, tấm, lá, dải, sắt thép dạng hình (chữ T, chữ L...); - Bán buôn đồng, chì, nhôm, kẽm và kim loại màu khác dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: thỏi, thanh, tấm, lá, dải, dạng hình; - Bán buôn vàng và kim loại quý khác.
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp); - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh, cao su, tơ, xơ, sợi dệt, phụ liệu may mặc và giày dép; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại.
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4730 |
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ xăng, diesel, mazout, dầu đốt nóng, dầu hỏa; - Bán lẻ dầu, mỡ bôi trơn và sản phẩm làm mát động cơ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác.
|
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, màu, véc ni, kính xây dựng, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh.
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
|
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc, thiết bị thi công, phương tiện vận tải; - Cho thuê máy móc, thiết bị khảo sát thiết kế; - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng.
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hưng Nguyên
Toàn Tỉnh Nghệ An: 38.433 doanh nghiệp, trong đó 24.851 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 291
- XÂY DỰNG 255
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 229
- VẬN TẢI KHO BÃI 218
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 215
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 169
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 138
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 58
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 10
- Doanh nghiệp tư nhân
- 9
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 4
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 544
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 105
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 31
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 30
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 9
- Tạm ngừng hoạt động
- 8
- Ngừng hoạt động
- 5
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Hưng Nguyên 733 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần đầu tư & Tư Vấn Hưng Thịnh Xóm Hưng Đạo 5, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2901701029
- 2 CÔNG TY CỔ PHẦN BCI (Mã nộp thay NTNN) Số 1 Đường số 4, Khu Công nghiệp VSIP Nghệ An, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2902162235
- 3 Công ty TNHH Truyền Thông Và Giải Trí Sne Entertainment Số nhà 64 đường trung tâm thị trấn, khối 3, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286858
- 4 Chi nhánh công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Nhất Long Quảng Trị Xóm Hưng Đạo, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 3200583026-001
- 5 Công ty TNHH Cung Ứng Và phát triển Nhân Lực Toàn Cầu Xóm Hạ Khê, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279635
- 6 Công ty CP Xây dựng Và sản xuất Vật Liệu xây dựng Nghệ An Số nhà 51, đường Nguyễn Văn Trỗi, xóm Chi Nê, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902251527
- 7 Công ty TNHH TM Vận tải Dũng Bình Minh Số nhà 17, đường C2, xóm Chi Nê, Xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279836
- 8 Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Trang Hùng Khối 6 VSIP, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2902279096
- 9 Công ty CP Hợp Tác đầu tư phát triển Việt Lào Số nhà 106, đường C1, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2901655421
- 10 Công ty cổ phần Môi Trường Năng Lượng Xanh Nghệ An Số 87, Quốc Lộ 46, Xóm Tân Hưng, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279995
Nơi khác trong Tỉnh Nghệ An 38.433 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Intercon Việt Nam Xóm Đồng Hiền, Xã Vân Tụ, Nghệ An, Việt Nam. 2901520865
- 2 Công ty cổ phần Châu Anh Group Thôn 7 - Cầu Bùng, Xã Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An 2901991335
- 3 Công ty CP Đầu tư Và phát triển Đô Thị Số 444, đường Nguyễn Trãi, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 0101143861
- 4 Công ty cổ phần Cơ Giới Và xây dựng Thành Công Khối Bắc, Xã Đức Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902108862
- 5 Văn phòng đại diện công ty cổ phần đầu tư & Tư Vấn Hưng Thịnh Tầng 6 - Toà nhà số 16 - Đường Nguyễn Cảnh Toàn, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2901701029-001
- 6 Chi nhánh Diễn Châu - Công ty cổ phần Giáo Dục Và Đào Tạo Thanh Hóa Thửa đất số 889, tờ bản đồ số 08, KĐT Hoàng Sơn, Quốc lộ 7, Xã Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2802580038-009
- 7 Công ty cổ phần 484 Số 152, đường Trường Chinh, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2900383729
- 8 Công ty TNHH 1TV Đầu tư sản xuất Phúc Vinh Số 117, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901982644
- 9 Công ty cổ phần đầu tư Phú Nghĩa Xóm 3, Xã Quỳnh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902142535
- 10 Công ty TNHH TMCP Và PT Mái Ấm Gia Đình Việt Số 126/02 Đường Lê Xuân Đào, Xóm 6, Phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286618
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Hưng Nguyên
- 1 Công ty TNHH Truyền Thông Và Giải Trí Sne Entertainment Số nhà 64 đường trung tâm thị trấn, khối 3, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286858
- 2 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Lắp Nguyên Linh Nhà bà Nguyễn Thị Uyên, Xóm Ngọc Điền, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2902281391
- 3 Công ty TNHH SảN XuấT Và Thương MạI Quyết ThắNG Số 35 Quốc Lộ 46 Khối 9, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902280510
- 4 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Nhà Hàng Hợp Trọng Xóm Phúc Long, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2902280119
- 5 Công ty cổ phần Môi Trường Năng Lượng Xanh Nghệ An Số 87, Quốc Lộ 46, Xóm Tân Hưng, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279995
- 6 Công ty TNHH TM Vận tải Dũng Bình Minh Số nhà 17, đường C2, xóm Chi Nê, Xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279836
- 7 Công ty TNHH Cung Ứng Và phát triển Nhân Lực Toàn Cầu Xóm Hạ Khê, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902279635
- 8 Chi nhánh Nghệ An - Công ty TNHH Nội Thất Hiệp Thư Xóm Mỹ Thanh, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 3101119021-001
- 9 Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Trang Hùng Khối 6 VSIP, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2902279096
- 10 Chi nhánh công ty TNHH Yến Việt Nhung Nhớ – Xưởng Gia Công Khối 6 - VSIP, Xã Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 1102014959-005
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 2900679444 Công ty TNHH Trường An. Đang hoạt động
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt. Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Hưng Nguyên
Cấp phường/xã 733 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Hưng Nguyên →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Hưng Nguyên trên FindBase được mở 3.738 lượt, trung bình 124,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 521 lượt. Bảy ngày qua có 1.137 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (1.873 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.968 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Hưng Nguyên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Nghệ An
Cấp tỉnh/thành 38.433 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Nghệ An →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Nghệ An trên FindBase được mở 199.644 lượt, trung bình 6654,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 20723 lượt. Bảy ngày qua có 63.326 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (94.060 lượt). Cộng dồn từ đầu là 217.033 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Nghệ An — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.