Công ty cổ phần xây dựng Phong Thủy Thuận Thiên Group
Số 89 đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Bắc Hồng, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
Công ty cổ phần xây dựng Phong Thủy Thuận Thiên Group có mã số thuế 3002229016, hoạt động từ ngày 12/07/2021. Người đại diện theo pháp luật: Huỳnh Huy Đông. Ngành nghề chính: Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan (mã 9630), cùng 161 ngành khác. Trụ sở tại Số 89 đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Bắc Hồng, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Bắc Hồng Lĩnh, trước là Phường Bắc Hồng. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3002229016 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 89 đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Bắc Hồng, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Bắc Hồng Lĩnh
Tỉnh Hà Tĩnh
Số 89 đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
|
| Địa giới cũ | Phường Bắc Hồng, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Huỳnh Huy Đông |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/07/2021 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 093964•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG PHONG THỦY THUẬN THIÊN GROUP Mã số thuế: 3002229016 Địa chỉ: Số 89 đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số 89 đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Bắc Hồng, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 9630 | Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 |
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
Các hoạt động gieo trồng ngô và các loại cây lương thực có hạt khác như: lúa mỳ, lúa mạch, cao lương, kê
|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0129 |
Trồng cây lâu năm khác
- Trồng cây cảnh lâu năm; - Trồng cây lâu năm khác còn lại
|
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 |
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Khai thác mỏ và khai thác khoáng chất và nguyên liệu khác chưa được phân vào đâu như: + Nguyên liệu làm đá mài, đá quý, các khoáng chất, graphite tự nhiên, và các chất phụ gia khác... + Đá quý, bột thạch anh, mica...
|
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
- Hoạt động cung cấp dịch vụ thăm dò theo phương pháp truyền thống và lấy mẫu quặng, thực hiện các quan sát địa chất tại khu vực có tiềm năng; - Hoạt động cung cấp dịch vụ bơm và tháo nước trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; - Hoạt động cung cấp dịch vụ khoan thử và đào thử
|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2021 |
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
- Sản xuất thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm, thuốc diệt côn trùng gặm nhấm, thuốc diệt cỏ; - Sản xuất các sản phẩm chống mọc mầm, máy điều chỉnh tốc độ phát triển của cây; - Sản xuất chất tẩy uế; - Sản xuất các sản phẩm hoá nông khác chưa phân vào đâu.
|
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
- Xây dựng công trình xử lý bùn. - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu.
|
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...).
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này; - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển
|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
|
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế;
|
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh; - Bán lẻ vàng, bạc, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức; - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ; - Bán lẻ đồng hồ, kính mắt.
|
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 |
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
- Vận tải hành khách bằng xe buýt để đưa đón công nhân, học sinh theo lịch trình, giờ cố định, các điểm đỗ cố định để đón, trả khách
|
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; - Hoạt động của cáp treo, đường sắt trong phạm vi sân bay, đường sắt leo núi. - Hoạt động quản lý điều hành vận tải hành khách
|
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Gửi hàng; - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường không; - Giao nhận hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không; - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa
|
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5590 |
Cơ sở lưu trú khác
- Ký túc xá học sinh, sinh viên; - Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm; - Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu
|
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 |
Dịch vụ ăn uống khác
- Cung cấp suất ăn theo hợp đồng; - Hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ trên cơ sở nhượng quyền.
|
| 5630 |
Dịch vụ phục vụ đồ uống
- Quán cà phê, giải khát; - Dịch vụ phục vụ đồ uống khác
|
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; - Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; - Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở; - Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở; - Kinh doanh bất động sản khác
|
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
- Dịch vụ môi giới bất động sản
|
| 6829 |
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
- Dịch vụ quản lý bất động sản; - Dịch vụ tư vấn bất động sản; (trừ đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản, Sàn giao dịch bất động sản và tư vấn pháp luật về bất động sản)
|
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Dạy về tôn giáo; - Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; - Dạy bay; - Đào tạo tự vệ; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính.
|
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
| 8620 |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
- Hoạt động của phòng khám đa khoa; - Hoạt động của phòng khám chuyên khoa: + Phòng khám nội tổng hợp; + Phòng khám chuyên khoa thuộc hệ nội: Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, nhi và chuyên khoa khác thuộc hệ nội; + Phòng khám tư vấn sức khỏe hoặc phòng tư vấn sức khỏe qua các phương tiện công nghệ thông tin, viễn thông; + Phòng khám chuyên khoa ngoại; + Phòng khám chuyên khoa phụ sản; + Phòng khám chuyên khoa nam học; + Phòng khám chuyên khoa răng - hàm - mặt; + Phòng khám chuyên khoa tai - mũi - họng; + Phòng khám chuyên khoa mắt; + Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ; + Phòng khám chuyên khoa phục hồi chức năng; + Phòng khám chuyên khoa tâm thần; + Phòng khám chuyên khoa ung bướu; + Phòng khám chuyên khoa da liễu; + Phòng khám chuyên khoa dinh dưỡng; - Phòng chuẩn trị y học cổ truyền; - Phòng xét nghiệm; - Phòng khám chẩn đoán hình ảnh, phòng X-quang
|
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8699 |
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
- Hoạt động y tế ở các phòng khám của các doanh nghiệp; - Hoạt động của các nhân viên trợ giúp nha khoa; - Hoạt động của các phòng thí nghiệm y học; - Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
|
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc |
| 9012 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Bắc Hồng Lĩnh
Toàn Tỉnh Hà Tĩnh: 17.358 doanh nghiệp, trong đó 11.679 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 173
- XÂY DỰNG 159
- VẬN TẢI KHO BÃI 143
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 123
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 106
- KHAI KHOÁNG 69
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 95
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 55
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 10
- Doanh nghiệp tư nhân
- 8
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 6
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 318
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 54
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 52
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 33
- Tạm ngừng hoạt động
- 10
- Ngừng hoạt động
- 4
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 2
- Chưa xác định
- 1
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Bắc Hồng Lĩnh 475 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH TM & DV Linh Đạt Số nhà 19, Đường Nguyễn Xí, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002309920
- 2 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Mạnh Cường Số nhà 12, ngõ 11C, đường Bình Lãng, Phường Bắc Hồng, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh 3002287120
- 3 Công ty cổ phần đầu tư Hưng Long Việt Nam Số 339 tổ dân phố Đồng Thuận, Phường Đức Thuận, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh 3002281880
- 4 Công ty TNHH Năng Lượng Tự Nhiên Hà Tĩnh Tổ dân phố Thuận Minh, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002200698
- 5 Chi nhánh Hồng Lĩnh - Công ty TNHH Srisawad Việt Nam 130 Trần Phú, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 2901807716-228
- 6 Công ty TNHH Aluminium Thuận Phát Tổ dân phố Phúc Sơn, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002269795
- 7 Công ty TNHH TM & DV Sách Thiết Bị Hồng Lĩnh Số nhà 77, đường Nguyễn Ái Quốc, tổ dân phố 3, Phường Bắc Hồng, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh 3002269682
- 8 Công ty TNHH Năng Lượng Sạch Hà Tĩnh Tổ dân phố Thuận Minh, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002201116
- 9 Công ty cổ phần Dầu Khí La Giang Số 01 Võ Nguyên Giáp, Tổ dân phố Thuận Hồng, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001483041
- 10 Doanh nghiệp tư nhân Thân Đào Tổ dân phố Bấn Xá, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001159398
Nơi khác trong Tỉnh Hà Tĩnh 17.358 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Achen Food Thôn Tân Trường, Xã Thiên Cầm, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002270857
- 2 Công ty TNHH Dịch vụ vận tải Uyên Dương Xóm Đại Bản, Xã Gia Hanh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002252343
- 3 Công ty TNHH Xây dựng Và Kinh Doanh Bất Động Sản Tổng Hợp Phan Sáng Thôn Quang Phú, Xã Mai Phụ, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002303774
- 4 Công ty TNHH Giáo Dục Năng Lực Havyna Thôn Trung Sơn, Xã Hồng Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002284539
- 5 Công ty TNHH TMDV Và vận tải Nhật Tuấn Thôn Tân Phúc, Xã Phúc Trạch, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002301368
- 6 Hợp tác xã Chăn Nuôi & Dịch vụ Tổng Hợp Gia Bảo Thôn Quý, Xã Đông Kinh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002098846
- 7 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Khải Anh Số nhà 11/01, ngõ 119 đường Đồng Môn, Phường Trần Phú, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002251981
- 8 Công ty cổ phần đầu tư thương mại dịch vụ Và Du Lịch Thành Sen Số 27 đường Lê Ninh, tổ 4, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001193631
- 9 Ubnd Xã Kỳ Hà Kỳ Hà, Xã Kỳ Hà, Thị xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh 3000206912
- 10 Công ty TNHH Tư Vấn Du Học Amet Đường Tỉnh Lộ 9, Thôn Gia Thiện, Xã Mai Phụ, Hà Tĩnh, Việt Nam 3002317174
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Bắc Hồng Lĩnh
- 1 Công ty TNHH Dũng Bảo Nguyên Số nhà 15, ngõ 292, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002317618
- 2 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại dịch vụ Bắc Hồng Nhà số 4/6, Ngõ 10, Đường Tiên Sơn, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002317449
- 3 Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Bắc Hồng Lĩnh Số 19 Đường Trần Phú, Tổ dân phố Bình Lạng, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002317223
- 4 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Anh Nga Số 86A đường Trần Phú, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002314102
- 5 Công ty TNHH Trường Long HL Tại nhà ông Nguyễn Quốc Trường, số 287B Nguyễn Ái Quốc, tổ dân phố 1, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002314007
- 6 Công ty TNHH Xây dựng Và vận tải Khánh Nam Số nhà 11B, đường Hoàng Ngọc Phách, tổ dân phố 7, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002314014
- 7 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Phú Vinh 75 Nhà B29 trung tâm thương mại, chợ Hồng Lĩnh, tổ dân phố 8, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002313839
- 8 Công ty TNHH Xây dựng Dân Dụng Và thương mại Hoàng Dũng Số 04, đường Nguyễn Phong Sắc, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002313758
- 9 Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và xây dựng Anh Vũ HT Số 04, Ngõ 91, Đường 3/2, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002313451
- 10 Công ty TNHH Dịch vụ Và vận tải Khôi Nguyên Ngõ 16, đường Trần Phú, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002313243
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Bắc Hồng Lĩnh
Cấp phường/xã 475 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Bắc Hồng Lĩnh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Bắc Hồng Lĩnh trên FindBase được mở 2.146 lượt, trung bình 71,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 28/09 với 245 lượt. Bảy ngày qua có 690 lượt, giảm 42% so với bảy ngày trước đó (1.193 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.318 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Bắc Hồng Lĩnh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Hà Tĩnh
Cấp tỉnh/thành 17.358 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Hà Tĩnh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Hà Tĩnh trên FindBase được mở 85.997 lượt, trung bình 2866,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 9233 lượt. Bảy ngày qua có 28.718 lượt, giảm 36% so với bảy ngày trước đó (45.198 lượt). Cộng dồn từ đầu là 94.935 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Hà Tĩnh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.