Công ty cổ phần đầu tư Hưng Long Việt Nam
Số 339 tổ dân phố Đồng Thuận, Phường Đức Thuận, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
Công ty cổ phần đầu tư Hưng Long Việt Nam có mã số thuế 3002281880, hoạt động từ ngày 18/10/2024. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Trọng Ngọc. Ngành nghề chính: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (mã 521), cùng 176 ngành khác. Trụ sở tại Số 339 tổ dân phố Đồng Thuận, Phường Đức Thuận, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Bắc Hồng Lĩnh, trước là Phường Đức Thuận. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3002281880 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 339 tổ dân phố Đồng Thuận, Phường Đức Thuận, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Bắc Hồng Lĩnh
Tỉnh Hà Tĩnh
Số 339 tổ dân phố Đồng Thuận, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
|
| Địa giới cũ | Phường Đức Thuận, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Trọng Ngọc |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/10/2024 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 098166•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty CP Thương mại Tổng Hợp Long Thành – Chi nhánh Kỳ Anh Chợ Mới, Thôn Trùng Thượng, Xã Kỳ Hoa, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3001572358-001
- 2 Công ty CP Logistics Và Hạ Tầng Xanh Maritech Tổ dân phố Bắc Phong, Phường Vũng Áng, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002301495
- 3 Công ty TNHH Tín Nghĩa Hà Tĩnh Lô A, KCN Vũng áng 1, Phường Kỳ Thịnh, Thị xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh 3002290148
- 4 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tổng Hợp Kim Phát Số nhà 404, đường Trần Phú, Phường Trần Phú, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002301921
- 5 Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư Bình An HT Thôn 5, Xã Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002298637
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HƯNG LONG VIỆT NAM Mã số thuế: 3002281880 Địa chỉ: Số 339 tổ dân phố Đồng Thuận, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Số 339 tổ dân phố Đồng Thuận, Phường Đức Thuận, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 521 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa ngành chính |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 |
Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
- Khai thác củi, luồng, vầu, tre, nứa, cây đặc sản, song, mây - Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
|
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 |
In ấn
Cơ sở in (Khoản 6, Điều 2 Nghị định 60/2014/NĐ-CP, sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 72/2022/NĐ-CP)
|
| 1812 |
Dịch vụ liên quan đến in
Cơ sở dịch vụ photocopy (Khoản 7, Điều 2 Nghị định 60/2014/NĐ-CP, sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 72/2022/NĐ-CP)
|
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 |
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
Sản xuất các sản phẩm cách điện; Sản xuất gốm, sứ cách nhiệt
|
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 |
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
Sản xuất mô tơ, máy phát; Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 3011 |
Đóng tàu và cấu kiện nổi
Đóng tàu, xà lan
|
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 |
Sửa chữa thiết bị khác
Sửa chữa máy móc, thiết bị cẩu trục, cần trục
|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4293 |
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Xây dựng công trình công nghiệp
|
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình dân dụng, cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, cơ sở hạ tầng khu đô thị
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Nạo vét luồng lạch; Thi công nền móng bằng phương pháp cọc khoan nhồi; Dịch vụ khoan nổ mìn để phá đá bằng vật liệu nổ công nghiệp
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý hàng hóa (không bao gồm đại lý chứng khoán, bảo hiểm), không bao gồm đấu giá hàng hóa
|
| 4641 |
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
Bán buôn vải; Bán buôn hàng may mặc; Bán buôn thảm, đệm, chăn màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác; Bán buôn giày dép
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; Bán buôn giấy, sản phẩm từ giấy; Bán buôn dao cạo râu, đồng hồ, kính mắt, máy ảnh; Bán buôn xe đạp và các phụ tùng xe đạp; Bán buôn băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh; Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức; Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi (không bao gồm sản phẩm đồ chơi, trò chơi Nhà nước cấm)
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn trang thiết bị hàng hải, thiết bị báo động, phòng cháy chữa cháy, camera quan sát; Bán buôn máy móc, thiết bị thủy lực, khí nén; bơm dầu DO, FO, bơm công nghiệp, van công nghiệp; máy móc, thiết bị đo lường; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4671 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác; Bán buôn dầu thô; Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan; nhựa đường, nhũ tương nhựa đường; Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan; Bán buôn khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) và các sản phẩm liên quan
|
| 4672 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt, thép, tôn tấm; Bán buôn quặng kim loại
|
| 4673 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng (bao gồm phụ gia xi măng, clinker); Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim, hàng kim khí
|
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn phân bón; Bán buôn vỏ bình khí hóa lỏng, vỏ bình ga và phụ kiện bình ga, bình khí hóa lỏng; Bán buôn trang thiết bị bảo hộ lao động; Bán buôn sản phẩm nhựa công nghiệp; Bán buôn cao su; Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn hạt nhựa nguyên sinh; Bán buôn hóa chất thông thường (trừ hóa chất Nhà nước cấm kinh doanh); Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ
|
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ dầu hoả, ga, xăng, dầu, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Dịch vụ giao nhận hàng hóa, khai thuê hải quan; Dịch vụ kiểm đếm hàng hóa; Dịch vụ đóng gói liên quan đến vận tải; Dịch vụ môi giới thuê tàu biển; Dịch vụ logistics; Dịch vụ đại lý tàu biển (bao gồm dịch vụ cung ứng tàu biển); Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; Dịch vụ vận tải đa phương thức (không bao gồm dịch vụ vận chuyển hàng không và kinh doanh hàng không chung)
|
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản (Điều 9 Luật Kinh doanh Bất động sản 2023)
|
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
Tư vấn lập hồ sơ dự án đầu tư; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu các công trình xây dựng; Tư vấn lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình; Dịch vụ tư vấn đánh giá hồ sơ dự thầu; Tư vấn quản lý dự án
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông, thuỷ lợi, cấp thoát nước và công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế công trình đường bộ; Thiết kế tổng mặt bằng; Lập quy hoạch công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, công trình cấp thoát nước, công trình hạ tầng kỹ thuật; Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ và công trình cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật; Giám sát thi công xây dựng công trình lắp đặt thiết bị công nghiệp; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, kỹ thuật - bản vẽ thi công các công trình giao thông giao thông đường bộ, cầu; công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; công trình đường dây trung thế dưới 35 KV, cấp điện các khu công nghiệp, khu đô thị, các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Tư vấn thẩm tra tổng mức đầu tư, tổng dự toán, dự toán công trình xây dựng; Tư vấn thẩm tra tính hiệu quả & tính khả thi của dự án; D
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Thiết kế hệ thống máy tính (thiết kế tạo lập trang chủ internet, thiết kế hệ thống máy tính tích hợp với phần cứng, phần mềm và các công nghệ truyền thông); Thiết kế đồ hoạ trên máy tính (không bao gồm thiết kế công trình xây dựng, phương tiện vận tải)
|
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8129 |
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt (bao gồm dịch vụ xử lý mối, ruồi, gián, muỗi)
|
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Bắc Hồng Lĩnh
Toàn Tỉnh Hà Tĩnh: 17.358 doanh nghiệp, trong đó 11.679 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 173
- XÂY DỰNG 159
- VẬN TẢI KHO BÃI 143
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 123
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 106
- KHAI KHOÁNG 69
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 95
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 55
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 10
- Doanh nghiệp tư nhân
- 8
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 6
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 318
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 54
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 52
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 33
- Tạm ngừng hoạt động
- 10
- Ngừng hoạt động
- 4
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 2
- Chưa xác định
- 1
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Bắc Hồng Lĩnh 475 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH TM & DV Linh Đạt Số nhà 19, Đường Nguyễn Xí, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002309920
- 2 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Mạnh Cường Số nhà 12, ngõ 11C, đường Bình Lãng, Phường Bắc Hồng, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh 3002287120
- 3 Công ty TNHH Năng Lượng Tự Nhiên Hà Tĩnh Tổ dân phố Thuận Minh, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002200698
- 4 Chi nhánh Hồng Lĩnh - Công ty TNHH Srisawad Việt Nam 130 Trần Phú, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 2901807716-228
- 5 Công ty TNHH Aluminium Thuận Phát Tổ dân phố Phúc Sơn, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002269795
- 6 Công ty TNHH TM & DV Sách Thiết Bị Hồng Lĩnh Số nhà 77, đường Nguyễn Ái Quốc, tổ dân phố 3, Phường Bắc Hồng, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh 3002269682
- 7 Công ty TNHH Năng Lượng Sạch Hà Tĩnh Tổ dân phố Thuận Minh, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002201116
- 8 Công ty TNHH Dịch vụ Và vận tải Khôi Nguyên Ngõ 16, đường Trần Phú, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002313243
- 9 Công ty cổ phần Dầu Khí La Giang Số 01 Võ Nguyên Giáp, Tổ dân phố Thuận Hồng, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001483041
- 10 Doanh nghiệp tư nhân Thân Đào Tổ dân phố Bấn Xá, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001159398
Nơi khác trong Tỉnh Hà Tĩnh 17.358 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Achen Food Thôn Tân Trường, Xã Thiên Cầm, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002270857
- 2 Công ty TNHH Dịch vụ vận tải Uyên Dương Xóm Đại Bản, Xã Gia Hanh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002252343
- 3 Công ty TNHH Xây dựng Và Kinh Doanh Bất Động Sản Tổng Hợp Phan Sáng Thôn Quang Phú, Xã Mai Phụ, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002303774
- 4 Công ty TNHH TMDV Và vận tải Nhật Tuấn Thôn Tân Phúc, Xã Phúc Trạch, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002301368
- 5 Công ty TNHH Giáo Dục Năng Lực Havyna Thôn Trung Sơn, Xã Hồng Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002284539
- 6 Hợp tác xã Chăn Nuôi & Dịch vụ Tổng Hợp Gia Bảo Thôn Quý, Xã Đông Kinh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002098846
- 7 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Khải Anh Số nhà 11/01, ngõ 119 đường Đồng Môn, Phường Trần Phú, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002251981
- 8 Công ty cổ phần đầu tư thương mại dịch vụ Và Du Lịch Thành Sen Số 27 đường Lê Ninh, tổ 4, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001193631
- 9 Ubnd Xã Kỳ Hà Kỳ Hà, Xã Kỳ Hà, Thị xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh 3000206912
- 10 Công ty TNHH Tư Vấn Du Học Amet Đường Tỉnh Lộ 9, Thôn Gia Thiện, Xã Mai Phụ, Hà Tĩnh, Việt Nam 3002317174
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Bắc Hồng Lĩnh
- 1 Công ty TNHH Dũng Bảo Nguyên Số nhà 15, ngõ 292, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002317618
- 2 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại dịch vụ Bắc Hồng Nhà số 4/6, Ngõ 10, Đường Tiên Sơn, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002317449
- 3 Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Bắc Hồng Lĩnh Số 19 Đường Trần Phú, Tổ dân phố Bình Lạng, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002317223
- 4 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Anh Nga Số 86A đường Trần Phú, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002314102
- 5 Công ty TNHH Trường Long HL Tại nhà ông Nguyễn Quốc Trường, số 287B Nguyễn Ái Quốc, tổ dân phố 1, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002314007
- 6 Công ty TNHH Xây dựng Và vận tải Khánh Nam Số nhà 11B, đường Hoàng Ngọc Phách, tổ dân phố 7, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002314014
- 7 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Phú Vinh 75 Nhà B29 trung tâm thương mại, chợ Hồng Lĩnh, tổ dân phố 8, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002313839
- 8 Công ty TNHH Xây dựng Dân Dụng Và thương mại Hoàng Dũng Số 04, đường Nguyễn Phong Sắc, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002313758
- 9 Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và xây dựng Anh Vũ HT Số 04, Ngõ 91, Đường 3/2, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002313451
- 10 Công ty TNHH Dịch vụ Và vận tải Khôi Nguyên Ngõ 16, đường Trần Phú, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002313243
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 15 lượt, trung bình 0,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 5 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (5 lượt). Cộng dồn từ đầu là 17 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Bắc Hồng Lĩnh
Cấp phường/xã 475 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Bắc Hồng Lĩnh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Bắc Hồng Lĩnh trên FindBase được mở 2.222 lượt, trung bình 74,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 28/09 với 245 lượt. Bảy ngày qua có 593 lượt, giảm 47% so với bảy ngày trước đó (1.124 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.397 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Bắc Hồng Lĩnh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Hà Tĩnh
Cấp tỉnh/thành 17.358 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Hà Tĩnh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Hà Tĩnh trên FindBase được mở 89.330 lượt, trung bình 2977,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 9233 lượt. Bảy ngày qua có 24.696 lượt, giảm 48% so với bảy ngày trước đó (47.721 lượt). Cộng dồn từ đầu là 98.613 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Hà Tĩnh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.