Công ty CP Logistics Và Hạ Tầng Xanh Maritech
Tổ dân phố Bắc Phong, Phường Vũng Áng, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
Công ty CP Logistics Và Hạ Tầng Xanh Maritech có mã số thuế 3002301495, hoạt động từ ngày 30/10/2025. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Nam Long. Ngành nghề chính: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (mã 521), cùng 135 ngành khác. Trụ sở tại Tổ dân phố Bắc Phong, Phường Vũng Áng, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 3002301495 |
|---|---|
| Địa chỉ | Tổ dân phố Bắc Phong, Phường Vũng Áng, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Vũng Áng Tỉnh Hà Tĩnh |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Phạm Nam Long |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/10/2025 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 094500•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần đầu tư Hưng Long Việt Nam Số 339 tổ dân phố Đồng Thuận, Phường Đức Thuận, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh 3002281880
- 2 Công ty CP Thương mại Tổng Hợp Long Thành – Chi nhánh Kỳ Anh Chợ Mới, Thôn Trùng Thượng, Xã Kỳ Hoa, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3001572358-001
- 3 Công ty TNHH Tín Nghĩa Hà Tĩnh Lô A, KCN Vũng áng 1, Phường Kỳ Thịnh, Thị xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh 3002290148
- 4 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tổng Hợp Kim Phát Số nhà 404, đường Trần Phú, Phường Trần Phú, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002301921
- 5 Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư Bình An HT Thôn 5, Xã Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002298637
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CP LOGISTICS VÀ HẠ TẦNG XANH MARITECH Mã số thuế: 3002301495 Địa chỉ: Tổ dân phố Bắc Phong, Phường Vũng Áng, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 521 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa ngành chính |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý, môi giới hàng hóa
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn nguyên vật liệu ngành luyện kim, đúc và cơ khí
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Vũng Áng
Toàn Tỉnh Hà Tĩnh: 17.358 doanh nghiệp, trong đó 11.679 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 375
- XÂY DỰNG 340
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 309
- VẬN TẢI KHO BÃI 306
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 295
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 167
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 115
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 25
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 10
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 7
- Doanh nghiệp tư nhân
- 5
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 575
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 89
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 85
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 25
- Ngừng hoạt động
- 17
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 8
- Tạm ngừng hoạt động
- 6
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 3
- Chưa xác định
- 2
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 1
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Vũng Áng 812 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Tổng Hợp Sông Trí Số 184, đường Lê Thái Tổ, tổ dân phố Tân Phong, Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002289985
- 2 Công ty TNHH Khí công nghiệp Việt Thái Xóm 11, Phường Kỳ Thịnh, Thị xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh 3001275027
- 3 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tổng Hợp Quốc Dũng Số nhà 03, Ngõ 46, đường Lê Ninh, Tổ dân phố Tân Long, Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002313821
- 4 Công ty TNHH MTV Cường Tú Số nhà 127 đường Lê Thái Tổ, Tổ dân phố Tân Phong, Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002314085
- 5 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hà Thuỷ 45 Lê Văn Thiêm, Tổ dân phố Tân Long, Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002312899
- 6 Công ty TNHH Nam Sinh Thái Hà Tĩnh Thôn 3, Tổ Dân Phố Cảnh Trường, Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002311831
- 7 Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Đại Hào Nhà Ông Nguyễn Văn Hiệp, TDP Tân Long, Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002201765
- 8 Công ty TNHH Năng Lượng Xanh Vũng Áng Tổ dân phố Liên Giang, Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002255400
- 9 Văn phòng đại diện Hà Tĩnh công ty TNHH Vinmanutech Thôn Tây Yên, Phường Vũng Áng, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 0108251457-001
- 10 Công ty cổ phần đầu tư Khai Thác Khải Hoàng Tổ dân Phố Trường Sơn, Phường Kỳ Thịnh, Thị xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh 3001275789
Nơi khác trong Tỉnh Hà Tĩnh 17.358 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Achen Food Thôn Tân Trường, Xã Thiên Cầm, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002270857
- 2 Công ty TNHH Dịch vụ vận tải Uyên Dương Xóm Đại Bản, Xã Gia Hanh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002252343
- 3 Công ty TNHH Xây dựng Và Kinh Doanh Bất Động Sản Tổng Hợp Phan Sáng Thôn Quang Phú, Xã Mai Phụ, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002303774
- 4 Công ty TNHH TMDV Và vận tải Nhật Tuấn Thôn Tân Phúc, Xã Phúc Trạch, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002301368
- 5 Công ty TNHH Giáo Dục Năng Lực Havyna Thôn Trung Sơn, Xã Hồng Lộc, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002284539
- 6 Hợp tác xã Chăn Nuôi & Dịch vụ Tổng Hợp Gia Bảo Thôn Quý, Xã Đông Kinh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002098846
- 7 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Khải Anh Số nhà 11/01, ngõ 119 đường Đồng Môn, Phường Trần Phú, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002251981
- 8 Công ty cổ phần đầu tư thương mại dịch vụ Và Du Lịch Thành Sen Số 27 đường Lê Ninh, tổ 4, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3001193631
- 9 Ubnd Xã Kỳ Hà Kỳ Hà, Xã Kỳ Hà, Thị xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh 3000206912
- 10 Công ty TNHH Tư Vấn Du Học Amet Đường Tỉnh Lộ 9, Thôn Gia Thiện, Xã Mai Phụ, Hà Tĩnh, Việt Nam 3002317174
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Vũng Áng
- 1 Văn phòng đại diện Hà Tĩnh công ty TNHH Vinmanutech Thôn Tây Yên, Phường Vũng Áng, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 0108251457-001
- 2 Công ty cổ phần đầu tư phát triển Agq Toàn Cầu 38 Tổ dân phố Tân Phong, Phường Vũng Áng, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002317110
- 3 Công ty CP Quang Định Phát Số nhà 525, đường Lê Thái Tổ, Phường Vũng Áng, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002317061
- 4 Công ty TNHH SXSC Thiên Phúc TDP Nam Phong, Phường Vũng Áng, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002316974
- 5 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Tú Giang 604 đường Lê Thái Tổ, Phường Vũng áng, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002315321
- 6 Công ty cổ phần Hàng Hải TTH Khu kinh tế Vũng Áng, thôn Hải Phong 2, Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002315258
- 7 Công ty TNHH TMDV HT 79 Số nhà 08, ngõ 486, đường lê thái tổ, TDP Đồ Gỗ, Phường Vũng Áng, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002314952
- 8 Công ty TNHH Tổng Hợp MTV Hà Anh Điện Tổ Dân Phố Trường Sơn, Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002314293
- 9 Công ty TNHH MTV Cường Tú Số nhà 127 đường Lê Thái Tổ, Tổ dân phố Tân Phong, Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002314085
- 10 Công ty TNHH Xây dựng Thắm Toàn Tổ dân phố Trường Sơn, Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002314021
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 11 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (6 lượt). Cộng dồn từ đầu là 12 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Vũng Áng
Cấp phường/xã 812 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Vũng Áng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Vũng Áng trên FindBase được mở 3.080 lượt, trung bình 102,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 376 lượt. Bảy ngày qua có 989 lượt, giảm 44% so với bảy ngày trước đó (1.755 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.991 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Vũng Áng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Hà Tĩnh
Cấp tỉnh/thành 17.358 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Hà Tĩnh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Hà Tĩnh trên FindBase được mở 89.241 lượt, trung bình 2974,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 9233 lượt. Bảy ngày qua có 24.607 lượt, giảm 48% so với bảy ngày trước đó (47.721 lượt). Cộng dồn từ đầu là 98.524 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Hà Tĩnh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.