FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty TNHH Chăn Nuôi Quốc Anh

LK-E10, Khu Đô thị biển An Viên, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa

Công ty TNHH Chăn Nuôi Quốc Anh có mã số thuế 4201892029, hoạt động từ ngày 04/06/2020. Người đại diện theo pháp luật: Vũ Trọng Hân. Ngành nghề chính: Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (mã 015), cùng 134 ngành khác. Trụ sở tại LK-E10, Khu Đô thị biển An Viên, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Nha Trang, trước là Phường Vĩnh Nguyên. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
4201892029
Ngày cấp
04/06/2020 (6 năm)
Người đại diện
Vũ Trọng Hân

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 4201892029
Địa chỉ LK-E10, Khu Đô thị biển An Viên, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Phường Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa
LK-E10, Khu Đô thị biển An Viên, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
Địa giới cũ Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Vũ Trọng Hân
Ngày bắt đầu hoạt động 04/06/2020
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Chi nhánh công ty TNHH Chăn Nuôi Thanh Ngân Tại Tỉnh Ninh Thuận Thôn Suối Rớ, Xã Bác Ái, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 0316772820-001
  2. 2 Công ty cổ phần nông nghiệp Hữu Cơ Việt Minh Anh Thôn Trà Co 1, Xã Phước Tiến, Huyện Bác Ái, Tỉnh Ninh Thuận 4500642429
  3. 3 Công ty TNHH Nông nghiệp Hòa Khánh Thôn Suối Rua, Xã Bác Ái, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500680375
  4. 4 Công ty TNHH Đầu tư Đại Triển Thôn Trà Giang, Xã Lương Sơn, Huyện Ninh Sơn, Tỉnh Ninh Thuận 4500665183
  5. 5 Công ty cổ phần Công Nghệ Xanh Ninh Thuận Thôn Trà Co 2, Xã Bác Ái, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500648727
  6. 6 Công ty cổ phần Ptico Ninh Thuận Thôn Mã Tiền, Xã Phước Tiến, Huyện Bác Ái, Tỉnh Ninh Thuận 4500661647
  7. 7 Công ty TNHH MTV An Thành Ninh Thuận Thôn Phú Thủy, Xã Mỹ Sơn, Huyện Ninh Sơn, Tỉnh Ninh Thuận 4500648928
  8. 8 Công ty cổ phần Ptico Ninh Thuận Thôn Mã Tiền, Xã Phước Tiến, Huyện Bác Ái, Tỉnh Ninh Thuận 4500652378
  9. 9 Công ty TNHH Nông nghiệp Hữu Cơ Liên Sơn Số M108, Tòa B1, chung cư Hacom Galacity, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500684524
  10. 10 Công ty TNHH Nông nghiệp Bác Ái Số 9 Anh Dũng, thôn 8, Xã Ninh Sơn, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500678143

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH CHĂN NUÔI QUỐC ANH
Mã số thuế: 4201892029
Địa chỉ: LK-E10, Khu Đô thị biển An Viên, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: LK-E10, Khu Đô thị biển An Viên, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa

🏭 Ngành nghề kinh doanh

015 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp ngành chính
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; Chăn nuôi gà; Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng; Nuôi đà điểu, nuôi các loài chim cút, chim bồ câu.
0149 Chăn nuôi khác
- Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ, bò sát, côn trùng; - Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất mật ong; - Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; - Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi.
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220 Khai thác gỗ
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
3511 Sản xuất điện
3512 Truyền tải và phân phối điện
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Nha Trang

6.098Tổng doanh nghiệp
3.335Đang hoạt động
2.761Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Khánh Hòa: 38.657 doanh nghiệp, trong đó 24.919 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 2.550
  • DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 1.980
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 1.866
  • VẬN TẢI KHO BÃI 1.491
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 1.200
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 1.162

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
1.177
Doanh nghiệp tư nhân
299
Công ty cổ phần ngoài NN
199
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
23
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
16
Khác
12

Theo tình trạng

Đang hoạt động
3.335
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
1.051
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
938
Ngừng hoạt động
261
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
203
Tạm ngừng hoạt động
175
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
78
Tạm nghỉ kinh doanh
41
Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
14
Chưa xác định
2

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Nha Trang

  1. 1 Trường THCS Nha Trang 03 Đinh Tiên Hoàng, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202066240
  2. 2 Mường Thanh Nha Trang E – Gaming Club – Chi nhánh công ty cổ phần Tập Đoàn Mường Thanh Tầng trệt (tầng G) Khách sạn Mường Thanh Luxury Nha Trang, số 60 Trần Phú, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 0106011932-048
  3. 3 Chi nhánh công ty cổ phần Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec – Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec Hòn Tre Đảo Hòn Tre, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 0106050554-014
  4. 4 Công ty TNHH TKH Neo Bistro 04 chung cư số 7 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065617
  5. 5 Công ty TNHH Granzo 271 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065409
  6. 6 Công ty TNHH Công Nghệ Prime Events 33 Núi Một, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065198
  7. 7 Công ty TNHH Thành Đạt KH 90 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065159
  8. 8 Công ty TNHH Giải Pháp Ai Tinh Gọn 174 Ngô Gia Tự, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065039
  9. 9 Công ty TNHH Long Thành Khánh Hòa Số 39/7 Hoàng Diệu, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202064638
  10. 10 Công ty TNHH Italy Style 11/12D + 11/11D1 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202064606

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem4
30 ngày qua3
7 ngày qua2
Bình quân/ngày 0,1
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 1 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 1 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 1 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 100% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Phường Nha Trang

Cấp phường/xã 6.098 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Nha Trang →

Tổng lượt xem23.125
30 ngày qua20.929
7 ngày qua8.078
Bình quân/ngày 697,6
Lượt xem địa bàn Phường Nha Trang, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 64 lượt 13/09: 75 lượt 14/09: 83 lượt 15/09: 17 lượt 16/09: 62 lượt 17/09: 374 lượt 18/09: 132 lượt 19/09: 119 lượt 20/09: 212 lượt 21/09: 30 lượt 22/09: 16 lượt 23/09: 35 lượt 24/09: 71 lượt 25/09: 242 lượt 26/09: 303 lượt 27/09: 228 lượt 28/09: 763 lượt 29/09: 913 lượt 30/09: 1946 lượt 01/10: 1371 lượt 02/10: 1724 lượt 03/10: 1914 lượt 04/10: 2157 lượt 05/10: 2100 lượt 06/10: 1412 lượt 07/10: 484 lượt 08/10: 83 lượt 09/10: 265 lượt 10/10: 351 lượt 11/10: 3383 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Nha Trang trên FindBase được mở 20.929 lượt, trung bình 697,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 3383 lượt. Bảy ngày qua có 8.078 lượt, giảm 25% so với bảy ngày trước đó (10.788 lượt). Cộng dồn từ đầu là 23.125 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Nha Trang — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Khánh Hòa

Cấp tỉnh/thành 38.657 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Khánh Hòa →

Tổng lượt xem178.174
30 ngày qua160.678
7 ngày qua58.631
Bình quân/ngày 5355,9
Lượt xem địa bàn Tỉnh Khánh Hòa, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 4349 lượt 13/09: 1073 lượt 14/09: 1042 lượt 15/09: 2163 lượt 16/09: 986 lượt 17/09: 1179 lượt 18/09: 549 lượt 19/09: 2164 lượt 20/09: 2732 lượt 21/09: 906 lượt 22/09: 665 lượt 23/09: 680 lượt 24/09: 851 lượt 25/09: 2346 lượt 26/09: 2876 lượt 27/09: 2640 lượt 28/09: 6080 lượt 29/09: 7092 lượt 30/09: 10008 lượt 01/10: 10807 lượt 02/10: 12981 lượt 03/10: 13286 lượt 04/10: 14592 lượt 05/10: 14747 lượt 06/10: 10471 lượt 07/10: 4345 lượt 08/10: 1338 lượt 09/10: 3466 lượt 10/10: 3693 lượt 11/10: 20571 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Khánh Hòa trên FindBase được mở 160.678 lượt, trung bình 5355,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 20571 lượt. Bảy ngày qua có 58.631 lượt, giảm 22% so với bảy ngày trước đó (74.846 lượt). Cộng dồn từ đầu là 178.174 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Khánh Hòa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.