Công ty TNHH Chăn Nuôi Quốc Anh
LK-E10, Khu Đô thị biển An Viên, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
Công ty TNHH Chăn Nuôi Quốc Anh có mã số thuế 4201892029, hoạt động từ ngày 04/06/2020. Người đại diện theo pháp luật: Vũ Trọng Hân. Ngành nghề chính: Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (mã 015), cùng 134 ngành khác. Trụ sở tại LK-E10, Khu Đô thị biển An Viên, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Nha Trang, trước là Phường Vĩnh Nguyên. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 4201892029 |
|---|---|
| Địa chỉ | LK-E10, Khu Đô thị biển An Viên, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Nha Trang
Tỉnh Khánh Hòa
LK-E10, Khu Đô thị biển An Viên, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
|
| Địa giới cũ | Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Vũ Trọng Hân |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/06/2020 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 096453•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Chi nhánh công ty TNHH Chăn Nuôi Thanh Ngân Tại Tỉnh Ninh Thuận Thôn Suối Rớ, Xã Bác Ái, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 0316772820-001
- 2 Công ty cổ phần nông nghiệp Hữu Cơ Việt Minh Anh Thôn Trà Co 1, Xã Phước Tiến, Huyện Bác Ái, Tỉnh Ninh Thuận 4500642429
- 3 Công ty TNHH Nông nghiệp Hòa Khánh Thôn Suối Rua, Xã Bác Ái, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500680375
- 4 Công ty TNHH Đầu tư Đại Triển Thôn Trà Giang, Xã Lương Sơn, Huyện Ninh Sơn, Tỉnh Ninh Thuận 4500665183
- 5 Công ty cổ phần Công Nghệ Xanh Ninh Thuận Thôn Trà Co 2, Xã Bác Ái, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500648727
- 6 Công ty cổ phần Ptico Ninh Thuận Thôn Mã Tiền, Xã Phước Tiến, Huyện Bác Ái, Tỉnh Ninh Thuận 4500661647
- 7 Công ty TNHH MTV An Thành Ninh Thuận Thôn Phú Thủy, Xã Mỹ Sơn, Huyện Ninh Sơn, Tỉnh Ninh Thuận 4500648928
- 8 Công ty cổ phần Ptico Ninh Thuận Thôn Mã Tiền, Xã Phước Tiến, Huyện Bác Ái, Tỉnh Ninh Thuận 4500652378
- 9 Công ty TNHH Nông nghiệp Hữu Cơ Liên Sơn Số M108, Tòa B1, chung cư Hacom Galacity, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500684524
- 10 Công ty TNHH Nông nghiệp Bác Ái Số 9 Anh Dũng, thôn 8, Xã Ninh Sơn, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500678143
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH CHĂN NUÔI QUỐC ANH Mã số thuế: 4201892029 Địa chỉ: LK-E10, Khu Đô thị biển An Viên, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: LK-E10, Khu Đô thị biển An Viên, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 015 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp ngành chính |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 |
Chăn nuôi gia cầm
Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; Chăn nuôi gà; Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng; Nuôi đà điểu, nuôi các loài chim cút, chim bồ câu.
|
| 0149 |
Chăn nuôi khác
- Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ, bò sát, côn trùng; - Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất mật ong; - Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; - Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi.
|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4784 | Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Nha Trang
Toàn Tỉnh Khánh Hòa: 38.657 doanh nghiệp, trong đó 24.919 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 2.550
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 1.980
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 1.866
- VẬN TẢI KHO BÃI 1.491
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 1.200
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 1.162
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 1.177
- Doanh nghiệp tư nhân
- 299
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 199
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 23
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 16
- Khác
- 12
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 3.335
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 1.051
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 938
- Ngừng hoạt động
- 261
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 203
- Tạm ngừng hoạt động
- 175
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 78
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 41
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 14
- Chưa xác định
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Nha Trang 6.098 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng Hoa Việt 9A Lam Sơn, Phường Phước Hòa, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 4201127123
- 2 Công ty TNHH Romantic Pub 79A Lê Đại Hành, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202000659
- 3 Công ty TNHH Gastronomia 26 Tô Hiến Thành, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201953105
- 4 Công ty cổ phần Du Lịch Cá Tầm Đảo Hòn Tre, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201623379
- 5 Công ty TNHH Sao Băng Restaurant 74 Vân Đồn, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202061676
- 6 Công ty TNHH I'M Kenny 1/39 Trần Quang Khải, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 4201982924
- 7 Chi nhánh công ty cổ phần Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec – Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec Hòn Tre Đảo Hòn Tre, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 0106050554-014
- 8 Công ty TNHH Earldom Khánh Hòa 7B Bạch Đằng, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202008023
- 9 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tô Gia 9/2D Nguyễn Thiện Thuật, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 4201851470
- 10 Công ty TNHH Viễn Thông Tin Học Huy Thành 26/8 Cao Bá Quát, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201959837
Nơi khác trong Tỉnh Khánh Hòa 38.657 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH MTV TM DV Đất Mới Khánh Hòa 105 Hoàng Văn Thụ, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202038010
- 2 Công ty TNHH Phước Thanh Phúc Số 114-116 đường 23/10, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201974063
- 3 Công ty TNHH Shopdoor Ninh Thuận 12 Thống Nhất, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500684108
- 4 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Xuân Ninh Tổ dân phố Ninh Xuân, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202061965
- 5 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Thủy Sản Nam Khánh Hoà Thửa đất số 45, thôn Văn Thủy 1, Xã Cam An, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202053516
- 6 Công ty TNHH Solar Kiều Thi Thôn Tân Lập, Xã Cam Phước Tây, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa 4201759820
- 7 Công An Xã Đại Lãnh thôn Đông Nam, Xã Đại Lãnh, Huyện Vạn Ninh, Tỉnh Khánh Hòa 4202018078
- 8 Công ty TNHH TM DV Tâm An Nha Trang 81 đường Phước Long, Phường Phước Long, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 4201967637
- 9 Công ty TNHH Thạnh Phát Diên Khánh 230-232 Lạc Long Quân, Xã Diên Khánh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201965196
- 10 Công ty TNHH May Đồ Lót Plume đường Nguyễn Tất Thành, tổ dân phố Phước Lợi, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202061041
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Nha Trang
- 1 Trường THCS Nha Trang 03 Đinh Tiên Hoàng, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202066240
- 2 Mường Thanh Nha Trang E – Gaming Club – Chi nhánh công ty cổ phần Tập Đoàn Mường Thanh Tầng trệt (tầng G) Khách sạn Mường Thanh Luxury Nha Trang, số 60 Trần Phú, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 0106011932-048
- 3 Chi nhánh công ty cổ phần Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec – Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec Hòn Tre Đảo Hòn Tre, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 0106050554-014
- 4 Công ty TNHH TKH Neo Bistro 04 chung cư số 7 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065617
- 5 Công ty TNHH Granzo 271 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065409
- 6 Công ty TNHH Công Nghệ Prime Events 33 Núi Một, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065198
- 7 Công ty TNHH Thành Đạt KH 90 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065159
- 8 Công ty TNHH Giải Pháp Ai Tinh Gọn 174 Ngô Gia Tự, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065039
- 9 Công ty TNHH Long Thành Khánh Hòa Số 39/7 Hoàng Diệu, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202064638
- 10 Công ty TNHH Italy Style 11/12D + 11/11D1 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202064606
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 100% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Nha Trang
Cấp phường/xã 6.098 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Nha Trang →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Nha Trang trên FindBase được mở 20.929 lượt, trung bình 697,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 3383 lượt. Bảy ngày qua có 8.078 lượt, giảm 25% so với bảy ngày trước đó (10.788 lượt). Cộng dồn từ đầu là 23.125 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Nha Trang — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Khánh Hòa
Cấp tỉnh/thành 38.657 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Khánh Hòa →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Khánh Hòa trên FindBase được mở 160.678 lượt, trung bình 5355,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 20571 lượt. Bảy ngày qua có 58.631 lượt, giảm 22% so với bảy ngày trước đó (74.846 lượt). Cộng dồn từ đầu là 178.174 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Khánh Hòa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.