Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư Và sản xuất nông nghiệp Đông Dương
Thôn Điện An 2, Xã Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư Và sản xuất nông nghiệp Đông Dương có mã số thuế 4300919578, hoạt động từ ngày 20/10/2025. Người đại diện theo pháp luật: Mai Văn Soạn. Ngành nghề chính: Chế biến và bảo quản rau quả (mã 103), cùng 121 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Điện An 2, Xã Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 4300919578 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Điện An 2, Xã Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Tư Nghĩa Tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Mai Văn Soạn |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/10/2025 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 097562•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐẦU TƯ VÀ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP ĐÔNG DƯƠNG Mã số thuế: 4300919578 Địa chỉ: Thôn Điện An 2, Xã Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 103 | Chế biến và bảo quản rau quả ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
đại lý, môi giới (trừ đấu giá tài sản)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Tư vấn, môi giới bất động sản (trừ đấu giá tài sản) (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý).
|
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 |
Đào tạo trung cấp
Đào tạo trung cấp (không hoạt động tại trụ sở)
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tư Nghĩa
Toàn Tỉnh Quảng Ngãi: 22.253 doanh nghiệp, trong đó 14.447 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 219
- XÂY DỰNG 161
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 156
- VẬN TẢI KHO BÃI 151
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 95
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 79
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 121
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 23
- Doanh nghiệp tư nhân
- 17
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 10
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 6
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 372
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 110
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 44
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 25
- Tạm ngừng hoạt động
- 8
- Ngừng hoạt động
- 7
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 3
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Tư Nghĩa 571 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH May Mặc Hưng Phát Tổ dân phố 2, Thị trấn La Hà, Huyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi 4300894901
- 2 Công ty TNHH Garage Số 1 Quảng Ngãi Số 10 Nguyễn Huệ, Xã Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300931705
- 3 Công ty cổ phần Phúc Khang Engineering 153/2/12 Lê Quý Đôn, Thôn An Bình, Xã Tư Nghĩa, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300922965
- 4 Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Hưng Thành Xóm 8, thôn An Hà 1, Xã Tư Nghĩa, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300875031
- 5 Công ty cổ phần đầu tư Cid Tổ dân phố 4, Xã Tư Nghĩa, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300852027
- 6 Công ty TNHH Một thành viên xây dựng & Thương mại Thuận Phúc Thôn An Bình, Xã Tư Nghĩa, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300753562
- 7 Công ty TNHH TM & DV Vân Nam Thôn An Bình, Xã Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300931864
- 8 Trường Mầm Non Kim Đồng xóm 3, thôn Hoà Tân, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi 4300906473
- 9 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại vận tải Du Lịch Hưng Thịnh Thôn Điện An 2, Xã Tư Nghĩa, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300881081
- 10 Công ty cổ phần đầu tư Thuận Nguyên Agri Thôn Điền Trang, Xã Tư Nghĩa, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300928822
Nơi khác trong Tỉnh Quảng Ngãi 22.253 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Cơ Khí Chế Tạo Phú Đô Thôn Phước Bình, Xã Bình Sơn, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300930250
- 2 Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Giáo Lài Thôn Hiệp Phổ Nam, Xã Nghĩa Hành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300922348
- 3 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Công Tiến Kon Tum Thôn 2, Xã Đăk Tô, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101311281
- 4 Công đoàn ngành Y tế tỉnh Quảng Ngãi 19 Nguyễn Chánh, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300878988
- 5 Chi nhánh 03 - Công ty TNHH Đầu tư Và sản xuất Kim Hoàng Vũ 312 Quang Trung, Phường Cẩm Thành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 0402044624-003
- 6 Công ty cổ phần Nông Sản Vietfresh Thôn Tây An Vĩnh, Đặc khu Lý Sơn, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300831267
- 7 Công ty TNHH MTV Hòa Trịnh Phát TDP 4B, Xã Đăk Hà, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101313472
- 8 Công An Xã Ba Cung Thôn Gò Loa - Đồng Xòai, Xã Ba Cung, Huyện Ba Tơ, Tỉnh Quảng Ngãi 4300904275
- 9 Công ty TNHH Cà Phê NguyễN Đăng 524 Phạm Văn Đồng, Thị trấn Chợ Chùa, Huyện Nghĩa Hành, Tỉnh Quảng Ngãi 4300880659
- 10 Ban quản lý rừng đặc dụng Đăk Uy thôn 3, Xã Đăk Mar, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6100667013
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tư Nghĩa
- 1 Công ty TNHH Xây dựng kỹ thuật công nghiệp Miền Trung Đội 2, Thôn Điện An 1, Xã Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300932025
- 2 Công ty TNHH TM & DV Vân Nam Thôn An Bình, Xã Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300931864
- 3 Công ty TNHH Garage Số 1 Quảng Ngãi Số 10 Nguyễn Huệ, Xã Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300931705
- 4 Công ty TNHH Vtech QN 139 Lê Quý Đôn, Xã Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300929664
- 5 Công ty TNHH MTV TM&DV Tuấn Nhung 277 Nguyễn Huệ, Xã Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300929590
- 6 Công ty TNHH TK Nội Thất Tín Phát Aluminium Xóm 1, Thôn Hòa Bình, Xã Tư Nghĩa, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300929262
- 7 Công ty cổ phần đầu tư Thuận Nguyên Agri Thôn Điền Trang, Xã Tư Nghĩa, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300928822
- 8 Công ty TNHH Công Ích Hoa Viên Vĩnh Hằng Thôn La Hà 2, Xã Tư Nghĩa, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300928452
- 9 Công ty TNHH Công nghiệp Và thương mại Hải Phát 285/9 Nguyễn Nghiêm, Xã Tư Nghĩa, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300928156
- 10 Công ty TNHH Đầu tư Điện Tân Thành Số 23 La Hà Thạch Trận, Xã Tư Nghĩa, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300927755
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Tư Nghĩa
Cấp phường/xã 571 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tư Nghĩa →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tư Nghĩa trên FindBase được mở 2.964 lượt, trung bình 98,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 13/10 với 324 lượt. Bảy ngày qua có 1.068 lượt, giảm 13% so với bảy ngày trước đó (1.226 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.640 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tư Nghĩa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Ngãi
Cấp tỉnh/thành 22.253 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ngãi →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Quảng Ngãi trên FindBase được mở 126.773 lượt, trung bình 4225,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 13/10 với 10474 lượt. Bảy ngày qua có 39.610 lượt, giảm 21% so với bảy ngày trước đó (50.438 lượt). Cộng dồn từ đầu là 143.263 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Quảng Ngãi — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.