Công ty TNHH Sản xuất Và XNK Thương mại Trường Phúc 689
Thôn 9, Phường Minh Xuân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Công ty TNHH Sản xuất Và XNK Thương mại Trường Phúc 689 có mã số thuế 5000896755, hoạt động từ ngày 08/06/2023. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Văn Hậu. Ngành nghề chính: Sản xuất kim loại màu và kim loại quý (mã 2420), cùng 199 ngành khác. Trụ sở tại Thôn 9, Phường Minh Xuân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 5000896755 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn 9, Phường Minh Xuân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Minh Xuân Tỉnh Tuyên Quang |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Hậu |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/06/2023 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 091806•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XNK THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÚC 689 Mã số thuế: 5000896755 Địa chỉ: Thôn 9, Phường Minh Xuân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý. Môi giới.
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, bán buôn thủy sản, rau củ, cà phê, chè. Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm từ sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, tinh bột, bán buôn thực phẩm khác (Trừ các loại nhà nước cấm )
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn hoá chất công nghiệp: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...; Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh (Trừ các loại nhà nước cấm)
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng, vận tải hàng hóa bằng ô tô khác, xe thô sơ, vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
|
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 |
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện xe cơ giới, xe thô sơ
|
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu mặt hàng công ty kinh doanh
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Minh Xuân
Toàn Tỉnh Tuyên Quang: 13.388 doanh nghiệp, trong đó 9.323 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 611
- XÂY DỰNG 459
- VẬN TẢI KHO BÃI 455
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 379
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 353
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 249
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 342
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 72
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 33
- Doanh nghiệp tư nhân
- 27
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 20
- Khác
- 14
- Công ty hợp doanh
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 1.252
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 135
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 105
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 105
- Tạm ngừng hoạt động
- 46
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 33
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 17
- Ngừng hoạt động
- 12
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 4
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Minh Xuân 1.709 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Bê Tông An Thịnh Việt Số 500, đường 17/8, tổ dân phố Tân Hà 26, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000917042
- 2 Công ty cổ phần Tư Vấn Và xây dựng Nhà Hùng Vương Số nhà 46, phố Hồng Thái, tổ dân phố Phan Thiết 8, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000218862
- 3 Công ty TNHH Một thành viên Toàn Thủy Xóm 5, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000855371
- 4 Công ty cổ phần Hồng Lạc HL Số nhà 91, đường Chiến Thắng Sông Lô, tổ 01, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000834847
- 5 Công ty TNHH Gia Dụng Phạm Điệp - Chi nhánh Số 1 Số 5 Đường Tây Sơn, Tổ 13, Phường Minh Xuân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5702225973-020
- 6 Bưu Điện Tỉnh Tuyên Quang - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số nhà 609, đường Quang Trung, Tổ dân phố Phan Thiết 21, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000285019
- 7 Công ty cổ phần Cơ Khí Xây Lắp Quyết Thắng Số nhà 295, đường Quang Trung, tổ 11, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000203390
- 8 Công ty cổ phần Chế Biến Lâm Sản Tuyên Quang Số nhà 146, đường Tân Hà, tổ 13, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000137010
- 9 Công ty cổ phần Tập Đoàn Bảo Yến Số 95, đường Chiến Thắng Sông Lô, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000845013
- 10 Công ty TNHH MTV Hoàng Long Tuyên Quang Số 06, ngõ 39 đường Lê Hồng Phong, tổ dân phố 9, Phường Minh Xuân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000922243
Nơi khác trong Tỉnh Tuyên Quang 13.388 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH MTV Vĩnh Sinh Thôn Tà Lượt, Xã Xín Mần, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100514470
- 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thùy Châm Thôn Cốc Soọc, Xã Xín Mần, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100437233
- 3 Công ty TNHH Giang Sơn TVD Số nhà 121, tổ dân phố Quyết Thắng, Xã Sơn Dương, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000901451
- 4 Công An Xã Hào Phú Thôn Thắng Lợi, Xã Hào Phú, Huyện Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quang 5000904117
- 5 Công ty TNHH Du Lịch Thác Đồng Bừa Thôn Nhà xe, Xã Đông Lợi, Huyện Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quang 5000905696
- 6 Công ty TNHH Một thành viên Thái Phong HG Số nhà 07B, Ngõ 68 Đường Trần Hưng Đạo, TDP 12, Phường Hà Giang 2, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100519366
- 7 Công ty TNHH Thương mại, Dịch vụ Tổng Hợp, Nước Sạch Và Vệ Sinh Môi Trường Xín Mần Thôn Xín Mần, Xã Xín Mần, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100510652
- 8 Trường Mầm Non Sơn Vĩ Thôn Lũng Làn, Xã Sơn Vĩ, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100265721
- 9 Bệnh viện đa khoa khu vực ATK tỉnh Tuyên Quang Thôn Lâm Sơn, Xã Trung Sơn, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000273856
- 10 Công ty TNHH 1 TV Bát Vân Xín Mần Số nhà 60, tổ 1, Xã Pà Vầy Sủ, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100475782
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Minh Xuân
- 1 Công ty TNHH Gangnam Dental Số Nhà 304, Đường Quang Trung, Tổ Dân Phố Phan Thiết 23, Phường Minh Xuân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000922451
- 2 Công ty TNHH Tuệ An Tuyên Quang Số nhà 172, tổ dân phố Tân Quang14, Phường Minh Xuân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000922250
- 3 Công ty TNHH MTV Hoàng Long Tuyên Quang Số 06, ngõ 39 đường Lê Hồng Phong, tổ dân phố 9, Phường Minh Xuân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000922243
- 4 Công ty TNHH T&C Entertimemt Số nhà 28, đường chiến thắng Sông Lô, Tổ dân phố Tân Quang 15, Phường Minh Xuân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000922229
- 5 Công ty TNHH BĐS Anh Phát Tuyên Quang Số nhà 508, tổ dân phố Tân Hà 26, Phường Minh Xuân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000922162
- 6 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Green Việt Group Số nhà 66 phố Hà Tuyên, tổ 21, Phường Minh Xuân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000922109
- 7 Công ty TNHH Vận tải thương mại Hà Phát Số nhà 311, Tổ dân phố Phan Thiết 19, Phường Minh Xuân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000922067
- 8 Công ty TNHH Dịch vụ vận tải Hà Tuyên Travel Số nhà 10, ngõ 323, ngách 14, đường Tân Hà, tổ dân phố Tân Hà 29, Phường Minh Xuân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000922042
- 9 Công ty TNHH TM & XD Hưng Thịnh Số nhà 02, Ngõ 436, TDP Tân Hà 32, Phường Minh Xuân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000922028
- 10 Công ty TNHH Thương mại Hồng Hạnh Tuyên Quang Số nhà 79, đường Xã Tắc, tổ dân phố Tân Quang 15, Phường Minh Xuân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000922010
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 100% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Minh Xuân
Cấp phường/xã 1.709 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Minh Xuân →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Minh Xuân trên FindBase được mở 9.241 lượt, trung bình 308 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 1002 lượt. Bảy ngày qua có 2.906 lượt, giảm 14% so với bảy ngày trước đó (3.382 lượt). Cộng dồn từ đầu là 9.808 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Minh Xuân — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Tuyên Quang
Cấp tỉnh/thành 13.388 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Tuyên Quang →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Tuyên Quang trên FindBase được mở 90.743 lượt, trung bình 3024,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 6813 lượt. Bảy ngày qua có 27.110 lượt, giảm 19% so với bảy ngày trước đó (33.555 lượt). Cộng dồn từ đầu là 101.741 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Tuyên Quang — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.