FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần đầu tư Chăn Nuôi Tam Đường

Bản Nà Ún, Xã Pắc Ta, Lai Châu, Việt Nam.

Tên giao dịch: TAM DUONG BREEDING INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY

Công ty cổ phần đầu tư Chăn Nuôi Tam Đường có mã số thuế 6200117091, hoạt động từ ngày 07/12/2021. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Tiến Thành. Ngành nghề chính: Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (mã 0150), cùng 220 ngành khác. Trụ sở tại Bản Nà Ún, Xã Pắc Ta, Lai Châu, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Pắc Ta, trước là Xã Thèn Sin. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
6200117091
Ngày cấp
07/12/2021 (4 năm)
Người đại diện
Nguyễn Tiến Thành

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 6200117091
Địa chỉ Bản Nà Ún, Xã Pắc Ta, Lai Châu, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Pắc Ta Tỉnh Lai Châu
Bản Nà Ún, Xã Pắc Ta, Xã Pắc Ta, Tỉnh Lai Châu
Địa giới cũ Xã Thèn Sin, Huyện Tam Đường, Tỉnh Lai Châu trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Nguyễn Tiến Thành
Ngày bắt đầu hoạt động 07/12/2021
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Hợp tác xã nông nghiệp Tổng Hợp Và thương mại Nguyên An Bản Pa Kéo, Xã Nậm Hàng, Lai Châu, Việt Nam. 6200118313
  2. 2 Công ty TNHH MTV Hoài Anh Lai Châu Số nhà 003, Nguyễn Trung Trực, Tổ 26, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200119797

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CHĂN NUÔI TAM ĐƯỜNG
Mã số thuế: 6200117091
Địa chỉ: Bản Nà Ún, Xã Pắc Ta, Xã Pắc Ta, Tỉnh Lai Châu

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Bản Nà Ún, Xã Pắc Ta, Lai Châu, Việt Nam.

🏭 Ngành nghề kinh doanh

0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp ngành chính
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0893 Khai thác muối
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
4911 Vận tải hành khách đường sắt
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
4940 Vận tải đường ống
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5310 Bưu chính
5320 Chuyển phát
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
5914 Hoạt động chiếu phim
5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
6010 Hoạt động phát thanh
6110 Hoạt động viễn thông có dây
6120 Hoạt động viễn thông không dây
6190 Hoạt động viễn thông khác
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
8511 Giáo dục nhà trẻ
8512 Giáo dục mẫu giáo
8521 Giáo dục tiểu học
8522 Giáo dục trung học cơ sở
8523 Giáo dục trung học phổ thông
8531 Đào tạo sơ cấp
8532 Đào tạo trung cấp
8533 Đào tạo cao đẳng
8541 Đào tạo đại học
8542 Đào tạo thạc sỹ
8543 Đào tạo tiến sỹ
8551 Giáo dục thể thao và giải trí
8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
8691 Hoạt động y tế dự phòng
8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
8730 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc
9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao
9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
9319 Hoạt động thể thao khác
9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
9523 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Pắc Ta

31Tổng doanh nghiệp
27Đang hoạt động
4Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Lai Châu: 4.704 doanh nghiệp, trong đó 3.092 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 8
  • NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 7
  • KHAI KHOÁNG 6
  • XÂY DỰNG 6
  • VẬN TẢI KHO BÃI 5
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 4

Theo loại hình

Công ty cổ phần ngoài NN
3
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
2
Khác
1
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
1
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
1

Theo tình trạng

Đang hoạt động
27
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
3
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Nơi khác trong Tỉnh Lai Châu 4.704 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Huy Hoàng Khu 3, Xã Sìn Hồ, Lai Châu, Việt Nam. 6200015879
  2. 2 Công ty TNHH Lan Anh TDP Hòa Bình, Xã Phong Thổ, Lai Châu, Việt Nam. 6200000449
  3. 3 Công ty cổ phần Tập Đoàn Du Lịch Nghỉ Dưỡng Hồng Trà Số nhà 014, Phố Nguyễn Đức Thuận, Tổ 16, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200124885
  4. 4 Chi nhánh Lai Châu - Công ty cổ phần Hợp Tác đầu tư Giáo Dục Quốc Tế Tín Phát Số 24, Phố Quyết Thắng, Tổ 7, Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 0108176827-034
  5. 5 Văn phòng đại diện công ty cổ phần Giáo Dục Ez Việt Nam Tại Lai Châu Đường Nguyễn Chí Thanh, Tổ 2, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 0107016161-015
  6. 6 Công ty cổ phần phát triển Rừng Và Tín Chỉ Carbon Số nhà 330, Đường Trần Hưng Đạo, Tổ 11, Phường Đoàn Kết, Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu 6200123585
  7. 7 Văn phòng đại diện công ty cổ phần Công Nghệ Chống Giả Việt Nam Tại Tỉnh Lai Châu Số nhà 162, đường Bế Văn Đàn, Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 0317929898-045
  8. 8 Công ty TNHH MTV Mặt Trời Lai Châu Số nhà 026, đường Hồ Xuân Hương, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200135189
  9. 9 Công ty TNHH MTV Vàng San Bản Vàng San, Xã Hua Bum, Lai Châu, Việt Nam. 6200134354
  10. 10 Công ty cổ phần phát triển Điện Mường Tè Bản Thăm Pa, Xã Pa Ủ, Lai Châu, Việt Nam. 6200120062
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Lai Châu →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Pắc Ta

  1. 1 Công ty TNHH Novagen Farm Lai Châu Bản Nà Sẳng, Xã Pắc Ta, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 6200128505
  2. 2 Công ty cổ phần Chăn Nuôi Pacta Bản Nả Sẳng, Xã Pắc Ta, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu 6200126836
  3. 3 Công ty TNHH Nông nghiệp Minh Đức Lai Châu Bản Nà Sẳng, Xã Pắc Ta, Lai Châu, Việt Nam. 6200119028
  4. 4 Công ty TNHH Chăn Nuôi Công Nghệ Cao BGF Pắc Ta Bản Bồ Lun, Xã Pắc Ta, Lai Châu, Việt Nam. 6200117951
  5. 5 Công ty TNHH MTV Xây dựng thương mại Và dịch vụ Minh Quang Bản Sơn Hà, Xã Pắc Ta, Lai Châu, Việt Nam. 6200117510
  6. 6 Công An Xã Hố Mít Bản Trung Tâm, Xã Hố Mít, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu 6200126120
  7. 7 Công An Xã Pắc Ta Pắc Ta, Xã Pắc Ta, Lai Châu, Việt Nam. 6200125494
  8. 8 Công ty cổ phần Chăn Nuôi Lai Châu Bản Bó Lun, Xã Pắc Ta, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu 6200109855
  9. 9 Công ty TNHH MTV Hưng Việt bản Pắc Ta, Xã Pắc Ta, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu 6200108139
  10. 10 Hợp tác xã Nông, Lâm, Thủy Sản Tân Uyên Bản Pắc Ta, Xã Pắc Ta, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu 6200105787

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem16
30 ngày qua15
7 ngày qua3
Bình quân/ngày 0,5
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 1 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 1 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 1 lượt 29/09: 1 lượt 30/09: 1 lượt 01/10: 2 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 1 lượt 04/10: 1 lượt 05/10: 2 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 2 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 1 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 15 lượt, trung bình 0,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 3 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (9 lượt). Cộng dồn từ đầu là 16 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Pắc Ta

Cấp phường/xã 31 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Pắc Ta →

Tổng lượt xem394
30 ngày qua358
7 ngày qua88
Bình quân/ngày 11,9
Lượt xem địa bàn Xã Pắc Ta, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 2 lượt 16/09: 1 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 1 lượt 19/09: 13 lượt 20/09: 1 lượt 21/09: 3 lượt 22/09: 4 lượt 23/09: 34 lượt 24/09: 2 lượt 25/09: 1 lượt 26/09: 5 lượt 27/09: 17 lượt 28/09: 25 lượt 29/09: 30 lượt 30/09: 22 lượt 01/10: 24 lượt 02/10: 29 lượt 03/10: 15 lượt 04/10: 29 lượt 05/10: 12 lượt 06/10: 12 lượt 07/10: 6 lượt 08/10: 7 lượt 09/10: 21 lượt 10/10: 6 lượt 11/10: 20 lượt 12/10: 16 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Pắc Ta trên FindBase được mở 358 lượt, trung bình 11,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 23/09 với 34 lượt. Bảy ngày qua có 88 lượt, giảm 45% so với bảy ngày trước đó (161 lượt). Cộng dồn từ đầu là 394 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Pắc Ta — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lai Châu

Cấp tỉnh/thành 4.704 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lai Châu →

Tổng lượt xem33.557
30 ngày qua30.171
7 ngày qua8.497
Bình quân/ngày 1005,7
Lượt xem địa bàn Tỉnh Lai Châu, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 9 lượt 14/09: 34 lượt 15/09: 130 lượt 16/09: 120 lượt 17/09: 120 lượt 18/09: 95 lượt 19/09: 420 lượt 20/09: 290 lượt 21/09: 267 lượt 22/09: 185 lượt 23/09: 353 lượt 24/09: 428 lượt 25/09: 372 lượt 26/09: 424 lượt 27/09: 764 lượt 28/09: 1548 lượt 29/09: 2177 lượt 30/09: 1680 lượt 01/10: 2408 lượt 02/10: 2623 lượt 03/10: 2943 lượt 04/10: 2303 lượt 05/10: 1981 lượt 06/10: 1448 lượt 07/10: 550 lượt 08/10: 355 lượt 09/10: 984 lượt 10/10: 882 lượt 11/10: 2335 lượt 12/10: 1943 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lai Châu trên FindBase được mở 30.171 lượt, trung bình 1005,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 2943 lượt. Bảy ngày qua có 8.497 lượt, giảm 47% so với bảy ngày trước đó (16.115 lượt). Cộng dồn từ đầu là 33.557 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lai Châu — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.