FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần Chăn Nuôi Pacta

Bản Nả Sẳng, Xã Pắc Ta, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu

Tên giao dịch: PACTA BREED.,JSC

Công ty cổ phần Chăn Nuôi Pacta có mã số thuế 6200126836, hoạt động từ ngày 17/04/2025. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Hoàng Anh. Ngành nghề chính: Chăn nuôi lợn (mã 0145), cùng 199 ngành khác. Trụ sở tại Bản Nả Sẳng, Xã Pắc Ta, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Pắc Ta, trước là Xã Pắc Ta. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
6200126836
Ngày cấp
17/04/2025 (1 năm)
Người đại diện
Nguyễn Hoàng Anh

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 6200126836
Địa chỉ Bản Nả Sẳng, Xã Pắc Ta, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Pắc Ta Tỉnh Lai Châu
Bản Nả Sẳng, Xã Pắc Ta, Tỉnh Lai Châu
Địa giới cũ Xã Pắc Ta, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Nguyễn Hoàng Anh
Ngày bắt đầu hoạt động 17/04/2025
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Chăn Nuôi Sơn Hà LC Bản Sùng Chô, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam. 6200124740
  2. 2 Công ty cổ phần Thành Đạt Xuân Lộc Tổ dân phố 26, Xã Tân Uyên, Lai Châu, Việt Nam. 6200119652
  3. 3 Công ty TNHH Nông nghiệp Minh Đức Lai Châu Bản Nà Sẳng, Xã Pắc Ta, Lai Châu, Việt Nam. 6200119028
  4. 4 Công ty TNHH Chăn Nuôi Công Nghệ Cao BGF Pắc Ta Bản Bồ Lun, Xã Pắc Ta, Lai Châu, Việt Nam. 6200117951
  5. 5 Công ty TNHH Ngân Giang Tân Uyên Bản Bút 2, Xã Tân Uyên, Lai Châu, Việt Nam. 6200097769
  6. 6 Công ty cổ phần nông nghiệp Xanh Pataco Bản Pa Tần 2, Xã Pa Tần, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 6200135069
  7. 7 Công ty TNHH Novagen Farm Lai Châu Bản Nà Sẳng, Xã Pắc Ta, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 6200128505
  8. 8 Công ty TNHH Nông Trại Duyên Thịnh Phát Lai Châu Bản Vàng Thẳm, Xã Sin Suối Hồ, Lai Châu, Việt Nam. 6200120778
  9. 9 Công ty cổ phần đầu tư Công Nghệ Cao Đức Thành Số 191, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam. 6200124116
  10. 10 Công ty cổ phần đầu tư Công Nghệ Cao An Phát Số 191, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam. 6200124109

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN CHĂN NUÔI PACTA
Mã số thuế: 6200126836
Địa chỉ: Bản Nả Sẳng, Xã Pắc Ta, Tỉnh Lai Châu

🏭 Ngành nghề kinh doanh

0145 Chăn nuôi lợn ngành chính
- Chăn nuôi lợn để sản xuất giống; - Chăn nuôi lợn thịt, lợn sữa.
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220 Khai thác gỗ
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0893 Khai thác muối
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán lẻ đèn và bộ đèn; - Bán lẻ dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt, gọt; hàng gốm, sứ, hàng thủy tinh; - Bán lẻ sản phẩm bằng gỗ, lie, hàng đan lát bằng tre, song, mây và vật liệu tết bện; - Bán lẻ thiết bị gia dụng; - Bán lẻ nhạc cụ; - Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khoá, két sắt... không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng; - Bán lẻ thiết bị và hàng gia dụng khác chưa được phân vào đâu.
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ
4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
4911 Vận tải hành khách đường sắt
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
4940 Vận tải đường ống
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5110 Vận tải hành khách hàng không
5120 Vận tải hàng hóa hàng không
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Gửi hàng; - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường không; - Giao nhận hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không;
5310 Bưu chính
5320 Chuyển phát
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
5912 Hoạt động hậu kỳ
5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
5914 Hoạt động chiếu phim
5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
6010 Hoạt động phát thanh
6021 Hoạt động truyền hình
6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác
6110 Hoạt động viễn thông có dây
6120 Hoạt động viễn thông không dây
6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh
6190 Hoạt động viễn thông khác
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Kinh doanh bất động sản
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Dịch vụ môi giới bất động sản; - Dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản;
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Khảo sát xây dựng; - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Thi công xây dựng công trình; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; - Kiểm định xây dựng; -Quản lý chi phí đầu tư xây dựng
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7722 Cho thuê băng, đĩa video
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Pắc Ta

31Tổng doanh nghiệp
27Đang hoạt động
4Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Lai Châu: 4.704 doanh nghiệp, trong đó 3.092 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 8
  • NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 7
  • KHAI KHOÁNG 6
  • XÂY DỰNG 6
  • VẬN TẢI KHO BÃI 5
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 4

Theo loại hình

Công ty cổ phần ngoài NN
3
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
2
Khác
1
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
1
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
1

Theo tình trạng

Đang hoạt động
27
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
3
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Nơi khác trong Tỉnh Lai Châu 4.704 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Lan Anh TDP Hòa Bình, Xã Phong Thổ, Lai Châu, Việt Nam. 6200000449
  2. 2 Công ty TNHH Huy Hoàng Khu 3, Xã Sìn Hồ, Lai Châu, Việt Nam. 6200015879
  3. 3 Chi nhánh Lai Châu - Công ty cổ phần Hợp Tác đầu tư Giáo Dục Quốc Tế Tín Phát Số 24, Phố Quyết Thắng, Tổ 7, Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 0108176827-034
  4. 4 Văn phòng đại diện công ty cổ phần Giáo Dục Ez Việt Nam Tại Lai Châu Đường Nguyễn Chí Thanh, Tổ 2, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 0107016161-015
  5. 5 Công ty cổ phần phát triển Rừng Và Tín Chỉ Carbon Số nhà 330, Đường Trần Hưng Đạo, Tổ 11, Phường Đoàn Kết, Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu 6200123585
  6. 6 Văn phòng đại diện công ty cổ phần Công Nghệ Chống Giả Việt Nam Tại Tỉnh Lai Châu Số nhà 162, đường Bế Văn Đàn, Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 0317929898-045
  7. 7 Công ty TNHH MTV Mặt Trời Lai Châu Số nhà 026, đường Hồ Xuân Hương, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200135189
  8. 8 Công ty TNHH MTV Vàng San Bản Vàng San, Xã Hua Bum, Lai Châu, Việt Nam. 6200134354
  9. 9 Công ty cổ phần Tập Đoàn Du Lịch Nghỉ Dưỡng Hồng Trà Số nhà 014, Phố Nguyễn Đức Thuận, Tổ 16, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200124885
  10. 10 Công ty cổ phần Chế Biến Khoáng Sản Việt Thịnh Bản Thác Cạn, Xã Bình Lư, Lai Châu, Việt Nam. 6200113682
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Lai Châu →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Pắc Ta

  1. 1 Công ty TNHH Novagen Farm Lai Châu Bản Nà Sẳng, Xã Pắc Ta, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 6200128505
  2. 2 Công ty TNHH Nông nghiệp Minh Đức Lai Châu Bản Nà Sẳng, Xã Pắc Ta, Lai Châu, Việt Nam. 6200119028
  3. 3 Công ty TNHH Chăn Nuôi Công Nghệ Cao BGF Pắc Ta Bản Bồ Lun, Xã Pắc Ta, Lai Châu, Việt Nam. 6200117951
  4. 4 Công ty TNHH MTV Xây dựng thương mại Và dịch vụ Minh Quang Bản Sơn Hà, Xã Pắc Ta, Lai Châu, Việt Nam. 6200117510
  5. 5 Công ty cổ phần đầu tư Chăn Nuôi Tam Đường Bản Nà Ún, Xã Pắc Ta, Lai Châu, Việt Nam. 6200117091
  6. 6 Công An Xã Hố Mít Bản Trung Tâm, Xã Hố Mít, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu 6200126120
  7. 7 Công An Xã Pắc Ta Pắc Ta, Xã Pắc Ta, Lai Châu, Việt Nam. 6200125494
  8. 8 Công ty cổ phần Chăn Nuôi Lai Châu Bản Bó Lun, Xã Pắc Ta, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu 6200109855
  9. 9 Công ty TNHH MTV Hưng Việt bản Pắc Ta, Xã Pắc Ta, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu 6200108139
  10. 10 Hợp tác xã Nông, Lâm, Thủy Sản Tân Uyên Bản Pắc Ta, Xã Pắc Ta, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu 6200105787

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem17
30 ngày qua16
7 ngày qua5
Bình quân/ngày 0,5
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 1 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 1 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 1 lượt 29/09: 2 lượt 30/09: 1 lượt 01/10: 1 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 1 lượt 04/10: 2 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 1 lượt 08/10: 1 lượt 09/10: 1 lượt 10/10: 1 lượt 11/10: 1 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 16 lượt, trung bình 0,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 5 lượt, giảm 44% so với bảy ngày trước đó (9 lượt). Cộng dồn từ đầu là 17 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Pắc Ta

Cấp phường/xã 31 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Pắc Ta →

Tổng lượt xem362
30 ngày qua326
7 ngày qua68
Bình quân/ngày 10,9
Lượt xem địa bàn Xã Pắc Ta, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 2 lượt 16/09: 1 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 1 lượt 19/09: 13 lượt 20/09: 1 lượt 21/09: 3 lượt 22/09: 4 lượt 23/09: 34 lượt 24/09: 2 lượt 25/09: 1 lượt 26/09: 5 lượt 27/09: 17 lượt 28/09: 25 lượt 29/09: 30 lượt 30/09: 22 lượt 01/10: 24 lượt 02/10: 29 lượt 03/10: 15 lượt 04/10: 29 lượt 05/10: 12 lượt 06/10: 12 lượt 07/10: 6 lượt 08/10: 7 lượt 09/10: 21 lượt 10/10: 6 lượt 11/10: 4 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Pắc Ta trên FindBase được mở 326 lượt, trung bình 10,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 23/09 với 34 lượt. Bảy ngày qua có 68 lượt, giảm 61% so với bảy ngày trước đó (174 lượt). Cộng dồn từ đầu là 362 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Pắc Ta — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lai Châu

Cấp tỉnh/thành 4.704 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lai Châu →

Tổng lượt xem29.737
30 ngày qua26.379
7 ngày qua6.658
Bình quân/ngày 879,3
Lượt xem địa bàn Tỉnh Lai Châu, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 28 lượt 13/09: 9 lượt 14/09: 34 lượt 15/09: 130 lượt 16/09: 120 lượt 17/09: 120 lượt 18/09: 95 lượt 19/09: 420 lượt 20/09: 290 lượt 21/09: 267 lượt 22/09: 185 lượt 23/09: 353 lượt 24/09: 428 lượt 25/09: 372 lượt 26/09: 424 lượt 27/09: 764 lượt 28/09: 1548 lượt 29/09: 2177 lượt 30/09: 1680 lượt 01/10: 2408 lượt 02/10: 2623 lượt 03/10: 2943 lượt 04/10: 2303 lượt 05/10: 1981 lượt 06/10: 1448 lượt 07/10: 550 lượt 08/10: 355 lượt 09/10: 984 lượt 10/10: 882 lượt 11/10: 458 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lai Châu trên FindBase được mở 26.379 lượt, trung bình 879,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 2943 lượt. Bảy ngày qua có 6.658 lượt, giảm 58% so với bảy ngày trước đó (15.682 lượt). Cộng dồn từ đầu là 29.737 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lai Châu — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.