FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Tây Bắc TV

Thửa đất số 471, Tờ bản đồ số 128, Bản Cắng Đắng, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam.

Tên viết tắt: TAY BAC TV CO., LTD

Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Tây Bắc TV có mã số thuế 6200130254, hoạt động từ ngày 17/08/2025. Người đại diện theo pháp luật: Khà Văn Hùng. Ngành nghề chính: Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu (mã 21), cùng 130 ngành khác. Trụ sở tại Thửa đất số 471, Tờ bản đồ số 128, Bản Cắng Đắng, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
6200130254
Ngày cấp
17/08/2025 (1 năm)
Người đại diện
Khà Văn Hùng

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 6200130254
Địa chỉ Thửa đất số 471, Tờ bản đồ số 128, Bản Cắng Đắng, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Phường Tân Phong Tỉnh Lai Châu
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Khà Văn Hùng
Ngày bắt đầu hoạt động 17/08/2025
Loại hình doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty cổ phần Tập Đoàn Dược Liệu Lai Châu Bản Pá Hạ, Xã Pa Vệ Sủ, Huyện Mường Tè, Tỉnh Lai Châu 6200121570
  2. 2 Công ty TNHH Sơn Hà Dược Liệu Cao Nguyên Sìn Hồ Khu 5, Thị trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Tỉnh Lai Châu 6200103395

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY BẮC TV
Mã số thuế: 6200130254
Địa chỉ: Thửa đất số 471, Tờ bản đồ số 128, Bản Cắng Đắng, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam.

🏭 Ngành nghề kinh doanh

21 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu ngành chính
a) Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc; b) Cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc; c) Cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc; d) Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; đ) Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền; e) Cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc; g) Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng; h) Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc.
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220 Khai thác gỗ
0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất thực phẩm chức năng
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa (không bao gồm hoạt động của các đấu giá viên) - Môi giới mua bán hàng hóa
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Kinh doanh thuốc cổ truyền - Kinh doanh thực phẩm chức năng
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
5829 Xuất bản phần mềm khác
5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
5912 Hoạt động hậu kỳ
5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video
5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Hoạt động ghi âm ( trừ kinh doanh karaoke )
6190 Hoạt động viễn thông khác
6219 Lập trình máy tính khác
6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm - Hoạt động công nghiệp phần cứng - Hoạt động công nghiệp phần mềm: Thiết kế, sản xuất và cung cấp sản phẩm và dịch vụ phần mềm, bao gồm sản xuất phần mềm đóng gói; sản xuất phần mềm theo đơn đặt hàng; sản xuất phần mềm nhúng; hoạt động gia công phần mềm và hoạt động cung cấp, thực hiện các dịch vụ phần mềm. - Dịch vụ phần mềm bao gồm: Dịch vụ quản trị, bảo hành, bảo trì hoạt động của phần mềm và hệ thống thông tin; Dịch vụ tư vấn, đánh giá, thẩm định chất lượng phần mềm; Dịch vụ tư vấn, xây dựng dự án phần mềm; Dịch vụ tư vấn định giá phần mềm;Dịch vụ chuyển giao công nghệ phần mềm;Dịch vụ tích hợp hệ thống; Dịch vụ bảo đảm an toàn, an ninh cho sản phẩm phần mềm, hệ thống thông tin; dịch vụ phân phối, cung ứng sản phẩm phần mềm - Hoạt động công nghiệp nội dung: bao gồm hoạt động sản xuất sản phẩm nội dung thông tin số và hoạt động cung cấp, thực hiện các dịch vụ nội dung thông tin số
6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán)
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Thiết kế website
7420 Hoạt động nhiếp ảnh
7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
Kinh doanh lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế;
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8210 Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính.
8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
8569 Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
9011 Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc
9012 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác
9019 Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác
9020 Hoạt động biểu diễn nghệ thuật
9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tân Phong

1.313Tổng doanh nghiệp
868Đang hoạt động
443Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Lai Châu: 4.704 doanh nghiệp, trong đó 3.092 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • XÂY DỰNG 529
  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 517
  • VẬN TẢI KHO BÃI 447
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 329
  • KHAI KHOÁNG 321
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 301

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
266
Công ty cổ phần ngoài NN
100
Doanh nghiệp tư nhân
21
Khác
17
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
7
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
6

Theo tình trạng

Đang hoạt động
868
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
194
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
106
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
75
Ngừng hoạt động
29
Tạm ngừng hoạt động
21
Tạm nghỉ kinh doanh
14
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
4
Chưa xác định
2

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Phường Tân Phong 1.313 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty cổ phần Tập Đoàn Du Lịch Nghỉ Dưỡng Hồng Trà Số nhà 014, Phố Nguyễn Đức Thuận, Tổ 16, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200124885
  2. 2 Văn phòng đại diện công ty cổ phần Giáo Dục Ez Việt Nam Tại Lai Châu Đường Nguyễn Chí Thanh, Tổ 2, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 0107016161-015
  3. 3 Công ty TNHH MTV Mặt Trời Lai Châu Số nhà 026, đường Hồ Xuân Hương, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200135189
  4. 4 Công ty TNHH MTV Xây dựng Và thương mại Ngọc Khương Tổ 11, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200102031
  5. 5 Công ty TNHH Khoáng Sản Lai Châu Tây Bắc Số nhà 472, Nguyễn Văn Trỗi, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 6200135453
  6. 6 Công ty cổ phần nông nghiệp Xanh Lai Châu Số nhà 047, Đường Phạm Văn Đồng, Tổ 23, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 6200135319
  7. 7 Công ty TNHH Thương mại Trà Tam Đường Tổ 1, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 6200135220
  8. 8 Công ty cổ phần An Viên Lai Châu Số nhà 083, Ngõ 224, Đường Trần Phú, Phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu, Việt Nam 6200134851
  9. 9 Hợp tác xã An Ngân Số nhà 022, đường Trần Đăng Ninh, tổ 28, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200124606
  10. 10 Công ty TNHH Agri LC Số nhà 61 đường Phạm Công Bân, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200134837
Xem tất cả doanh nghiệp tại Phường Tân Phong →

Nơi khác trong Tỉnh Lai Châu 4.704 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Huy Hoàng Khu 3, Xã Sìn Hồ, Lai Châu, Việt Nam. 6200015879
  2. 2 Công ty TNHH Lan Anh TDP Hòa Bình, Xã Phong Thổ, Lai Châu, Việt Nam. 6200000449
  3. 3 Chi nhánh Lai Châu - Công ty cổ phần Hợp Tác đầu tư Giáo Dục Quốc Tế Tín Phát Số 24, Phố Quyết Thắng, Tổ 7, Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 0108176827-034
  4. 4 Công ty cổ phần phát triển Rừng Và Tín Chỉ Carbon Số nhà 330, Đường Trần Hưng Đạo, Tổ 11, Phường Đoàn Kết, Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu 6200123585
  5. 5 Văn phòng đại diện công ty cổ phần Công Nghệ Chống Giả Việt Nam Tại Tỉnh Lai Châu Số nhà 162, đường Bế Văn Đàn, Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 0317929898-045
  6. 6 Công ty TNHH MTV Vàng San Bản Vàng San, Xã Hua Bum, Lai Châu, Việt Nam. 6200134354
  7. 7 Công ty cổ phần phát triển Điện Mường Tè Bản Thăm Pa, Xã Pa Ủ, Lai Châu, Việt Nam. 6200120062
  8. 8 Công ty TNHH MTV Quang Thiều Khu 6, Xã Bum Tở, Lai Châu, Việt Nam. 5600148409
  9. 9 Hợp tác xã Sâm Cao Nguyên Đá Sìn Hồ Lai Châu Số nhà 291 đường Võ Nguyên Giáp, khu 1, Thị trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Tỉnh Lai Châu 6200127036
  10. 10 Công ty cổ phần Nông Trại Confitech Eco Bản Ít Chom, Xã Tà Mít, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu 6200118271
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Lai Châu →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Tân Phong

  1. 1 Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại Châu Sơn Phố Nguyễn Thái Bình, Tổ 7, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 6200135735
  2. 2 Công ty TNHH Hoàng Dương DQ Phố Trịnh Hoài Đức, Tổ 10, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 6200135502
  3. 3 Công ty TNHH Khoáng Sản Lai Châu Tây Bắc Số nhà 472, Nguyễn Văn Trỗi, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 6200135453
  4. 4 Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Và thương mại Vạn Niên SN 045, Đường 002, Nguyễn Chí Thanh, Tổ 3, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 6200135372
  5. 5 Công ty cổ phần nông nghiệp Xanh Lai Châu Số nhà 047, Đường Phạm Văn Đồng, Tổ 23, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 6200135319
  6. 6 Công ty TNHH MTV Vận tải Tây Bắc Lai Châu Số nhà 142, Đường Hoàng Văn Thụ, Tổ 8, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 6200135277
  7. 7 Công ty cổ phần Năng Lượng Thái Dương Nậm Há Số nhà 123, Đường Lê Duẩn, Tổ 5, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 6200135238
  8. 8 Công ty TNHH Thương mại Trà Tam Đường Tổ 1, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 6200135220
  9. 9 Công ty TNHH MTV Mặt Trời Lai Châu Số nhà 026, đường Hồ Xuân Hương, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200135189
  10. 10 Công ty cổ phần Năng Lượng Nậm Nhọ Số nhà 28B, Đường Thanh Niên, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 6200135051

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem11
30 ngày qua11
7 ngày qua5
Bình quân/ngày 0,4
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 1 lượt 29/09: 1 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 1 lượt 04/10: 2 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 1 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 2 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 2 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 11 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 5 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (5 lượt). Cộng dồn từ đầu là 11 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Phường Tân Phong

Cấp phường/xã 1.313 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Tân Phong →

Tổng lượt xem7.691
30 ngày qua6.968
7 ngày qua2.105
Bình quân/ngày 232,3
Lượt xem địa bàn Phường Tân Phong, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 3 lượt 14/09: 9 lượt 15/09: 7 lượt 16/09: 20 lượt 17/09: 44 lượt 18/09: 13 lượt 19/09: 70 lượt 20/09: 27 lượt 21/09: 37 lượt 22/09: 32 lượt 23/09: 53 lượt 24/09: 78 lượt 25/09: 75 lượt 26/09: 75 lượt 27/09: 152 lượt 28/09: 297 lượt 29/09: 508 lượt 30/09: 349 lượt 01/10: 425 lượt 02/10: 549 lượt 03/10: 1033 lượt 04/10: 512 lượt 05/10: 495 lượt 06/10: 395 lượt 07/10: 139 lượt 08/10: 76 lượt 09/10: 135 lượt 10/10: 149 lượt 11/10: 591 lượt 12/10: 620 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Tân Phong trên FindBase được mở 6.968 lượt, trung bình 232,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 1033 lượt. Bảy ngày qua có 2.105 lượt, giảm 46% so với bảy ngày trước đó (3.871 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7.691 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Tân Phong — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lai Châu

Cấp tỉnh/thành 4.704 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lai Châu →

Tổng lượt xem33.787
30 ngày qua30.401
7 ngày qua8.727
Bình quân/ngày 1013,4
Lượt xem địa bàn Tỉnh Lai Châu, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 9 lượt 14/09: 34 lượt 15/09: 130 lượt 16/09: 120 lượt 17/09: 120 lượt 18/09: 95 lượt 19/09: 420 lượt 20/09: 290 lượt 21/09: 267 lượt 22/09: 185 lượt 23/09: 353 lượt 24/09: 428 lượt 25/09: 372 lượt 26/09: 424 lượt 27/09: 764 lượt 28/09: 1548 lượt 29/09: 2177 lượt 30/09: 1680 lượt 01/10: 2408 lượt 02/10: 2623 lượt 03/10: 2943 lượt 04/10: 2303 lượt 05/10: 1981 lượt 06/10: 1448 lượt 07/10: 550 lượt 08/10: 355 lượt 09/10: 984 lượt 10/10: 882 lượt 11/10: 2335 lượt 12/10: 2173 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lai Châu trên FindBase được mở 30.401 lượt, trung bình 1013,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 2943 lượt. Bảy ngày qua có 8.727 lượt, giảm 46% so với bảy ngày trước đó (16.115 lượt). Cộng dồn từ đầu là 33.787 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lai Châu — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.