Công ty cổ phần Tập Đoàn Tây Bắc TV
Số nhà 97 Bế Văn Đàn, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam.
Công ty cổ phần Tập Đoàn Tây Bắc TV có mã số thuế 6200130423, hoạt động từ ngày 22/08/2025. Người đại diện theo pháp luật: Hà Tiến Dũng. Ngành nghề chính: Bán buôn tổng hợp (mã 469), cùng 130 ngành khác. Trụ sở tại Số nhà 97 Bế Văn Đàn, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 6200130423 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số nhà 97 Bế Văn Đàn, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Đoàn Kết Tỉnh Lai Châu |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Hà Tiến Dũng |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/08/2025 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 088919•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH MTV An Mến Thôn Tây Nguyên, Xã Phong Thổ, Lai Châu, Việt Nam. 6200134386
- 2 Công ty TNHH MTV TM Phúc Hưng Bản Sùng Chô, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam. 6200130543
- 3 Công ty TNHH Tacn Cường Hằng Lai Châu Số 140 Điện Biên Phủ, Xã Than Uyên, Lai Châu, Việt Nam. 6200131787
- 4 Công ty TNHH MTV Minh Hương Lai Châu Số nhà 004, Chiêu Tấn, Tổ 7, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam. 6200131106
- 5 Công ty TNHH TMDV Và Kinh Doanh Tổng Hợp Osaka Bản Bản Giang, Xã Bản Giang, Huyện Tam Đường, Tỉnh Lai Châu 6200123747
- 6 Công ty TNHH MTV Thương mại Thành Đạt Lai Châu Số nhà 023, Tổ 15, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200131096
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN TÂY BẮC TV Mã số thuế: 6200130423 Địa chỉ: Số nhà 97 Bế Văn Đàn, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 469 | Bán buôn tổng hợp ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất thực phẩm chức năng (khoản 2 điều 2 Nghị định 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 67/2016/NĐ-CP);
|
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2100 |
Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
a) Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc; b) Cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc; c) Cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc; d) Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; đ) Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền; e) Cơ sở kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc; g) Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng; h) Cơ sở kinh doanh dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc. (Điều 32, 33 Luật dược 2016 sửa đổi bổ sung năm 2024)
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa (không bao gồm hoạt động của các đấu giá viên) - Môi giới mua bán hàng hóav
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Kinh doanh thuốc cổ truyền - Kinh doanh thực phẩm chức năng (Theo khoản 3 điều 2 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 67/2016/NĐ-CP)
|
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5913 |
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video
|
| 5920 |
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Hoạt động ghi âm ( trừ kinh doanh karaoke )
|
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 |
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm - Hoạt động công nghiệp phần cứng - Hoạt động công nghiệp phần mềm: Thiết kế, sản xuất và cung cấp sản phẩm và dịch vụ phần mềm, bao gồm sản xuất phần mềm đóng gói; sản xuất phần mềm theo đơn đặt hàng; sản xuất phần mềm nhúng; hoạt động gia công phần mềm và hoạt động cung cấp, thực hiện các dịch vụ phần mềm. - Dịch vụ phần mềm bao gồm: Dịch vụ quản trị, bảo hành, bảo trì hoạt động của phần mềm và hệ thống thông tin; Dịch vụ tư vấn, đánh giá, thẩm định chất lượng phần mềm; Dịch vụ tư vấn, xây dựng dự án phần mềm; Dịch vụ tư vấn định giá phần mềm;Dịch vụ chuyển giao công nghệ phần mềm;Dịch vụ tích hợp hệ thống; Dịch vụ bảo đảm an toàn, an ninh cho sản phẩm phần mềm, hệ thống thông tin; dịch vụ phân phối, cung ứng sản phẩm phần mềm - Hoạt động công nghiệp nội dung: bao gồm hoạt động sản xuất sản phẩm nội dung thông tin số và hoạt động cung cấp, thực hiện các dịch vụ nội dung thông tin số
|
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 |
Cổng thông tin
- Hoạt động điều hành các website sử dụng công cụ tìm kiếm để tạo lập và duy trì các cơ sở dữ liệu lớn các địa chỉ internet và nội dung theo một định dạng có thể tìm kiếm một cách dễ dàng.
|
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán)
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Thiết kế website
|
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 |
Điều hành tua du lịch
Kinh doanh lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế;(điều 31 Luật du lịch 2017)
|
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh (điều 28 Luật thương mại 2005)
|
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. (Loại trừ "- Dạy về tôn giáo;- Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể)
|
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Đoàn Kết
Toàn Tỉnh Lai Châu: 4.704 doanh nghiệp, trong đó 3.092 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- XÂY DỰNG 354
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 343
- VẬN TẢI KHO BÃI 302
- KHAI KHOÁNG 209
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 192
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 169
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 227
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 70
- Doanh nghiệp tư nhân
- 36
- Khác
- 14
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 7
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 512
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 149
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 139
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 40
- Ngừng hoạt động
- 14
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 8
- Tạm ngừng hoạt động
- 7
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 7
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Đoàn Kết 876 doanh nghiệp
- 1 Chi nhánh Lai Châu - Công ty cổ phần Hợp Tác đầu tư Giáo Dục Quốc Tế Tín Phát Số 24, Phố Quyết Thắng, Tổ 7, Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 0108176827-034
- 2 Công ty cổ phần phát triển Rừng Và Tín Chỉ Carbon Số nhà 330, Đường Trần Hưng Đạo, Tổ 11, Phường Đoàn Kết, Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu 6200123585
- 3 Văn phòng đại diện công ty cổ phần Công Nghệ Chống Giả Việt Nam Tại Tỉnh Lai Châu Số nhà 162, đường Bế Văn Đàn, Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 0317929898-045
- 4 Công Ty TNHH Tư Vấn Và Xây Dựng Hoàng Phương Số nhà 062, đường Chu Văn An, Tổ 2, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam. 6200014265
- 5 Ban Dân Tộc Tỉnh Lai Châu Phường Đoàn Kết - Thành Phố Lai Châu - Lai Châu, Phường Đoàn Kết, Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu 6200022516
- 6 Văn phòng đại diện công ty CP Thẩm Định Giá DTC Tại Lai Châu Số nhà 06 Nguyễn Chí Thanh, tổ 1, Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 2901630522-008
- 7 Công ty cổ phần Lâm Nghiệp Và Dược Liệu Lai Châu Số 019 Đường Chu Văn An, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam. 6200133110
- 8 Doanh Nghiệp Tư Nhân Thương Mại Và Xây Dựng Đoàn Dũng Số nhà 516, đường Trần Hưng Đạo, Tổ 6, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam. 6200040434
- 9 Công ty TNHH MTV Ánh Khuê Số nhà 068, Đường Ngô Quyền, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam. 6200134890
- 10 Công ty TNHH MTV Ngọc Luân Số nhà 321, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam. 6200134795
Nơi khác trong Tỉnh Lai Châu 4.704 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Huy Hoàng Khu 3, Xã Sìn Hồ, Lai Châu, Việt Nam. 6200015879
- 2 Công ty TNHH Lan Anh TDP Hòa Bình, Xã Phong Thổ, Lai Châu, Việt Nam. 6200000449
- 3 Công ty cổ phần Tập Đoàn Du Lịch Nghỉ Dưỡng Hồng Trà Số nhà 014, Phố Nguyễn Đức Thuận, Tổ 16, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200124885
- 4 Văn phòng đại diện công ty cổ phần Giáo Dục Ez Việt Nam Tại Lai Châu Đường Nguyễn Chí Thanh, Tổ 2, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 0107016161-015
- 5 Công ty TNHH MTV Mặt Trời Lai Châu Số nhà 026, đường Hồ Xuân Hương, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200135189
- 6 Công ty TNHH MTV Vàng San Bản Vàng San, Xã Hua Bum, Lai Châu, Việt Nam. 6200134354
- 7 Công ty cổ phần phát triển Điện Mường Tè Bản Thăm Pa, Xã Pa Ủ, Lai Châu, Việt Nam. 6200120062
- 8 Công ty TNHH MTV Quang Thiều Khu 6, Xã Bum Tở, Lai Châu, Việt Nam. 5600148409
- 9 Hợp tác xã Sâm Cao Nguyên Đá Sìn Hồ Lai Châu Số nhà 291 đường Võ Nguyên Giáp, khu 1, Thị trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Tỉnh Lai Châu 6200127036
- 10 Công ty cổ phần Nông Trại Confitech Eco Bản Ít Chom, Xã Tà Mít, Huyện Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu 6200118271
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Đoàn Kết
- 1 Công ty TNHH MTV Xe Khách Bình An Số nhà 212, Đường Bế Văn Đàn, Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 6200135446
- 2 Công ty TNHH MTV Xây dựng T&T Lai Châu Số 318, Đường Bế Văn Đàn, Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 6200135333
- 3 Văn phòng đại diện công ty CP Thẩm Định Giá DTC Tại Lai Châu Số nhà 06 Nguyễn Chí Thanh, tổ 1, Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 2901630522-008
- 4 Công ty cổ phần Di Sản Lai Châu Số 005, ngõ 167, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 6200134971
- 5 Công ty TNHH MTV Ánh Khuê Số nhà 068, Đường Ngô Quyền, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam. 6200134890
- 6 Chi nhánh công ty cổ phần Thợ Điện Máy Xanh Thửa đất 13,14, Tờ bản đồ số 19, Tổ 5, Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam 0316043151-020
- 7 Công ty TNHH Tư Vấn dịch vụ thương mại Và xây dựng Hòa Phát Số nhà 102, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam. 6200134812
- 8 Công ty TNHH MTV Ngọc Luân Số nhà 321, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam. 6200134795
- 9 Công ty TNHH Kiến Trúc Và xây dựng Tqa Số nhà 41 đường Trần Thủ Độ, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam. 6200134763
- 10 Công ty TNHH Đầu tư Điện Mặt Trời Bản Chát Số nhà 060, Đường Chu Văn An, Tổ 1, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam. 6200134611
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 10 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 11 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Đoàn Kết
Cấp phường/xã 876 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Đoàn Kết →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Đoàn Kết trên FindBase được mở 4.213 lượt, trung bình 140,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 652 lượt. Bảy ngày qua có 1.024 lượt, giảm 60% so với bảy ngày trước đó (2.560 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4.680 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Đoàn Kết — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lai Châu
Cấp tỉnh/thành 4.704 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lai Châu →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lai Châu trên FindBase được mở 28.462 lượt, trung bình 948,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 2943 lượt. Bảy ngày qua có 6.788 lượt, giảm 58% so với bảy ngày trước đó (16.115 lượt). Cộng dồn từ đầu là 31.848 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lai Châu — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.