FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh An Giang

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh An Giang 362 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào 7
182 4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ 7
183 6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 7
184 6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu 7
185 6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội 7
186 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 7
187 9499 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu 7
188 0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm 6
189 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản 6
190 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 6
191 2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp 6
192 2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu 6
193 2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu 6
194 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp 6
195 3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu 6
196 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) 6
197 3830 Tái chế phế liệu 6
198 4311 Phá dỡ 6
199 4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh 6
200 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 6
201 5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 6
202 6110 Hoạt động viễn thông có dây 6
203 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 6
204 8121 Vệ sinh chung nhà cửa 6
205 9319 Hoạt động thể thao khác 6
206 9620 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú 6
207 1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 5
208 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 5
209 1812 Dịch vụ liên quan đến in 5
210 2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu 5
211 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 5
212 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng 5
213 4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 5
214 4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh 5
215 4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ 5
216 6120 Hoạt động viễn thông không dây 5
217 7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm 5
218 8569 Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác 5
219 9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác 5
220 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống 4
221 0312 Khai thác thủy sản nội địa 4
222 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 4
223 1076 Sản xuất chè 4
224 1102 Sản xuất rượu vang 4
225 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 4
226 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác 4
227 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học 4
228 3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện 4
229 4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh 4
230 4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh 4
231 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 4
232 6219 Lập trình máy tính khác 4
233 6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác 4
234 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) 4
235 7420 Hoạt động nhiếp ảnh 4
236 8011 Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân 4
237 8691 Hoạt động y tế dự phòng 4
238 9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao 4
239 9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng 4
240 0520 Khai thác và thu gom than non 3

Ngành chưa có dữ liệu 215 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác —
2 0113 Trồng cây lấy củ có chất bột —
3 0114 Trồng cây mía —
4 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào —
5 0116 Trồng cây lấy sợi —
6 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu —
7 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
8 0123 Trồng cây điều —
9 0124 Trồng cây hồ tiêu —
10 0126 Trồng cây cà phê —
11 0127 Trồng cây chè —
12 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp —
13 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
14 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi —
15 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan —
16 0221 Khai thác gỗ —
17 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
18 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác —
19 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ —
20 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp —
21 0323 Sản xuất giống thủy sản —
22 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
23 0510 Khai thác và thu gom than cứng —
24 0610 Khai thác dầu thô —
25 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
26 0710 Khai thác quặng sắt —
27 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
28 0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
29 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
30 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm —
31 0893 Khai thác muối —
32 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu —
33 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
34 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá —
35 1312 Sản xuất vải dệt thoi —
36 1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt —
37 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
38 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
39 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
40 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
41 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
42 1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm —
43 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
44 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú —
45 1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc —
46 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú —
47 1820 Sao chép bản ghi các loại —
48 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su —
49 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
50 2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh —
51 2431 Đúc sắt, thép —
52 2432 Đúc kim loại màu —
53 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) —
54 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
55 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
56 2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác —
57 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính —
58 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông —
59 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển —
60 2652 Sản xuất đồng hồ —