FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Đắk Lắk

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Đắk Lắk 367 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
301 7499 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu 2
302 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 2
303 8423 Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội 2
304 8730 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc 2
305 8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác 2
306 9101 Hoạt động thư viện và lưu trữ 2
307 9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi 2
308 9621 Dịch vụ làm tóc 2
309 9633 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ 2
310 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu 1
311 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la 1
312 0323 Sản xuất giống thủy sản 1
313 0510 Khai thác và thu gom than cứng 1
314 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên 1
315 0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón 1
316 1072 Sản xuất đường 1
317 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự 1
318 1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 1
319 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá 1
320 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác 1
321 1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc 1
322 1520 Sản xuất giày dép 1
323 1820 Sao chép bản ghi các loại 1
324 2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp 1
325 2030 Sản xuất sợi nhân tạo 1
326 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su 1
327 2410 Sản xuất sắt, thép, gang 1
328 2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng 1
329 2610 Sản xuất linh kiện điện tử 1
330 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển 1
331 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng 1
332 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác 1
333 2910 Sản xuất xe có động cơ 1
334 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí 1
335 3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại 1
336 3812 Thu gom rác thải độc hại 1
337 3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại 1
338 4220 Xây dựng công trình công ích 1
339 4290 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 1
340 4311 Phá dỡ 1
341 4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh 1
342 4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh 1
343 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành 1
344 5120 Vận tải hàng hóa hàng không 1
345 5590 Cơ sở lưu trú khác 1
346 6120 Hoạt động viễn thông không dây 1
347 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu 1
348 6421 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản 1
349 6491 Hoạt động cho thuê tài chính 1
350 7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật 1
351 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược 1
352 7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội 1
353 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí 1
354 7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác 1
355 7820 Cung ứng lao động tạm thời 1
356 7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác 1
357 8011 Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân 1
358 8240 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) 1
359 8291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng 1
360 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng 1

Ngành chưa có dữ liệu 210 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0116 Trồng cây lấy sợi —
2 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
3 0123 Trồng cây điều —
4 0124 Trồng cây hồ tiêu —
5 0127 Trồng cây chè —
6 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp —
7 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan —
8 0221 Khai thác gỗ —
9 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
10 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác —
11 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ —
12 0311 Khai thác thủy sản biển —
13 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
14 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
15 0520 Khai thác và thu gom than non —
16 0610 Khai thác dầu thô —
17 0710 Khai thác quặng sắt —
18 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
19 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
20 0892 Khai thác và thu gom than bùn —
21 0893 Khai thác muối —
22 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
23 1312 Sản xuất vải dệt thoi —
24 1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt —
25 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
26 1322 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) —
27 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
28 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
29 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
30 1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm —
31 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
32 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú —
33 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú —
34 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ —
35 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su —
36 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
37 2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh —
38 2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác —
39 2431 Đúc sắt, thép —
40 2432 Đúc kim loại màu —
41 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) —
42 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
43 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
44 2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác —
45 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính —
46 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông —
47 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng —
48 2652 Sản xuất đồng hồ —
49 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp —
50 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học —
51 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
52 2720 Sản xuất pin và ắc quy —
53 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học —
54 2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác —
55 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại —
56 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng —
57 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) —
58 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu —
59 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động —
60 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung —