FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Điện Biên

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Điện Biên 199 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm 1
182 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 1
183 7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ 1
184 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 1
185 8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác 1
186 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại 1
187 8423 Hoạt động an ninh, trật tự, an toàn xã hội 1
188 8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư 1
189 8569 Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác 1
190 8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá 1
191 8691 Hoạt động y tế dự phòng 1
192 8693 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng 1
193 9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc 1
194 9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao 1
195 9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu 1
196 9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng 1
197 9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác 1
198 9540 Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác 1
199 9632 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ 1

Ngành chưa có dữ liệu 378 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0113 Trồng cây lấy củ có chất bột —
2 0114 Trồng cây mía —
3 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào —
4 0116 Trồng cây lấy sợi —
5 0123 Trồng cây điều —
6 0124 Trồng cây hồ tiêu —
7 0127 Trồng cây chè —
8 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp —
9 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm —
10 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
11 0144 Chăn nuôi dê, cừu —
12 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống —
13 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan —
14 0220 Khai thác gỗ —
15 0221 Khai thác gỗ —
16 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
17 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác —
18 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
19 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ —
20 0311 Khai thác thủy sản biển —
21 0312 Khai thác thủy sản nội địa —
22 0321 Nuôi trồng thủy sản biển —
23 0323 Sản xuất giống thủy sản —
24 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
25 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
26 0520 Khai thác và thu gom than non —
27 0610 Khai thác dầu thô —
28 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
29 0710 Khai thác quặng sắt —
30 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
31 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
32 0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón —
33 0893 Khai thác muối —
34 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu —
35 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
36 1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản —
37 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật —
38 1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa —
39 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột —
40 1072 Sản xuất đường —
41 1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo —
42 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản —
43 1102 Sản xuất rượu vang —
44 1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia —
45 1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng —
46 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá —
47 1312 Sản xuất vải dệt thoi —
48 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
49 1322 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) —
50 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
51 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
52 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
53 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
54 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) —
55 1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm —
56 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
57 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
58 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú —
59 1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc —
60 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú —