FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Điện Biên

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Điện Biên 199 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp 2
122 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 2
123 7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 2
124 8121 Vệ sinh chung nhà cửa 2
125 9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao 2
126 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) 2
127 9631 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu 2
128 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu 1
129 0121 Trồng cây ăn quả 1
130 0125 Trồng cây cao su 1
131 0146 Chăn nuôi gia cầm 1
132 0149 Chăn nuôi khác 1
133 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 1
134 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 1
135 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 1
136 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp 1
137 0510 Khai thác và thu gom than cứng 1
138 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm 1
139 0892 Khai thác và thu gom than bùn 1
140 0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác 1
141 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 1
142 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự 1
143 1077 Sản xuất cà phê 1
144 1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 1
145 1311 Sản xuất sợi 1
146 1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt 1
147 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 1
148 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 1
149 1811 In ấn 1
150 1812 Dịch vụ liên quan đến in 1
151 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 1
152 2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu 1
153 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa 1
154 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 1
155 2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý 1
156 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại 1
157 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 1
158 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng 1
159 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp 1
160 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 1
161 3811 Thu gom rác thải không độc hại 1
162 4100 Xây dựng nhà các loại 1
163 4221 Xây dựng công trình điện 1
164 4290 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 1
165 4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 1
166 4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy 1
167 4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 1
168 4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh 1
169 4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ 1
170 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 1
171 4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 1
172 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 1
173 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 1
174 5629 Dịch vụ ăn uống khác 1
175 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 1
176 5820 Xuất bản phần mềm 1
177 5914 Hoạt động chiếu phim 1
178 6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 1
179 6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính 1
180 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) 1

Ngành chưa có dữ liệu 378 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0113 Trồng cây lấy củ có chất bột —
2 0114 Trồng cây mía —
3 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào —
4 0116 Trồng cây lấy sợi —
5 0123 Trồng cây điều —
6 0124 Trồng cây hồ tiêu —
7 0127 Trồng cây chè —
8 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp —
9 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm —
10 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
11 0144 Chăn nuôi dê, cừu —
12 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống —
13 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan —
14 0220 Khai thác gỗ —
15 0221 Khai thác gỗ —
16 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
17 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác —
18 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
19 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ —
20 0311 Khai thác thủy sản biển —
21 0312 Khai thác thủy sản nội địa —
22 0321 Nuôi trồng thủy sản biển —
23 0323 Sản xuất giống thủy sản —
24 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
25 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
26 0520 Khai thác và thu gom than non —
27 0610 Khai thác dầu thô —
28 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
29 0710 Khai thác quặng sắt —
30 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
31 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
32 0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón —
33 0893 Khai thác muối —
34 0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu —
35 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
36 1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản —
37 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật —
38 1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa —
39 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột —
40 1072 Sản xuất đường —
41 1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo —
42 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản —
43 1102 Sản xuất rượu vang —
44 1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia —
45 1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng —
46 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá —
47 1312 Sản xuất vải dệt thoi —
48 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
49 1322 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) —
50 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
51 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
52 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
53 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
54 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) —
55 1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm —
56 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
57 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
58 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú —
59 1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc —
60 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú —