FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Đồng Nai

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Nai 428 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh 115
62 0145 Chăn nuôi lợn 114
63 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 114
64 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 113
65 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 113
66 0146 Chăn nuôi gia cầm 111
67 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 110
68 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng 108
69 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị 108
70 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 106
71 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 105
72 4631 Bán buôn gạo 105
73 1520 Sản xuất giày dép 104
74 5224 Bốc xếp hàng hóa 104
75 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 100
76 7020 Hoạt động tư vấn quản lý 99
77 3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu 98
78 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 98
79 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 93
80 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 88
81 3811 Thu gom rác thải không độc hại 87
82 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 83
83 8531 Đào tạo sơ cấp 83
84 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) 81
85 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 80
86 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 78
87 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 77
88 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 76
89 4312 Chuẩn bị mặt bằng 75
90 4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 74
91 2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe 72
92 9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu 72
93 4221 Xây dựng công trình điện 71
94 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 70
95 7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm 70
96 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 69
97 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 62
98 0121 Trồng cây ăn quả 60
99 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại 60
100 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 59
101 5320 Chuyển phát 58
102 7911 Đại lý du lịch 57
103 8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 56
104 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp 55
105 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 54
106 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 54
107 3830 Tái chế phế liệu 53
108 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 53
109 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 52
110 4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 52
111 3512 Truyền tải và phân phối điện 50
112 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) 49
113 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 49
114 2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su 47
115 7820 Cung ứng lao động tạm thời 47
116 6190 Hoạt động viễn thông khác 46
117 7912 Điều hành tua du lịch 46
118 8551 Giáo dục thể thao và giải trí 46
119 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 45
120 6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu 45

Ngành chưa có dữ liệu 149 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0114 Trồng cây mía —
2 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào —
3 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
4 0126 Trồng cây cà phê —
5 0127 Trồng cây chè —
6 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
7 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống —
8 0221 Khai thác gỗ —
9 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
10 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ —
11 0311 Khai thác thủy sản biển —
12 0323 Sản xuất giống thủy sản —
13 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
14 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
15 0510 Khai thác và thu gom than cứng —
16 0520 Khai thác và thu gom than non —
17 0610 Khai thác dầu thô —
18 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
19 0710 Khai thác quặng sắt —
20 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
21 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
22 0893 Khai thác muối —
23 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
24 1102 Sản xuất rượu vang —
25 1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng —
26 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
27 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
28 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú —
29 1820 Sao chép bản ghi các loại —
30 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
31 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
32 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
33 2652 Sản xuất đồng hồ —
34 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp —
35 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
36 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học —
37 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) —
38 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) —
39 2823 Sản xuất máy luyện kim —
40 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
41 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —
42 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
43 3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại —
44 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn —
45 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
46 4220 Xây dựng công trình công ích —
47 4290 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác —
48 4292 Xây dựng công trình khai khoáng —
49 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng —
50 4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu —
51 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ —
52 4911 Vận tải hành khách đường sắt —
53 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt —
54 4920 Vận tải bằng xe buýt —
55 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh —
56 4940 Vận tải đường ống —
57 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương —
58 5110 Vận tải hành khách hàng không —
59 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách —
60 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —