FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Đồng Nai

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Nai 428 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ 44
122 2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu 44
123 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác 44
124 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 44
125 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng 43
126 3314 Sửa chữa thiết bị điện 43
127 6492 Hoạt động cấp tín dụng khác 43
128 9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác 43
129 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 42
130 8532 Đào tạo trung cấp 39
131 8411 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp 38
132 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản 37
133 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác 37
134 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 37
135 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 37
136 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 37
137 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 37
138 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 35
139 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 35
140 6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 35
141 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 35
142 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 34
143 2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu 34
144 2610 Sản xuất linh kiện điện tử 34
145 6201 Lập trình máy vi tính 34
146 8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá 34
147 2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá 33
148 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 33
149 0220 Khai thác gỗ 32
150 1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản 31
151 5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa 31
152 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 30
153 7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 29
154 8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác 29
155 9631 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu 29
156 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 28
157 6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm 27
158 8121 Vệ sinh chung nhà cửa 26
159 3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá 25
160 6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế 25
161 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 25
162 8512 Giáo dục mẫu giáo 25
163 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng 24
164 8292 Dịch vụ đóng gói 24
165 0125 Trồng cây cao su 23
166 0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm 23
167 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột 23
168 3700 Thoát nước và xử lý nước thải 23
169 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 22
170 1077 Sản xuất cà phê 22
171 1311 Sản xuất sợi 22
172 4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước 21
173 3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại 20
174 6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản 20
175 8511 Giáo dục nhà trẻ 20
176 9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao 20
177 2011 Sản xuất hóa chất cơ bản 19
178 2410 Sản xuất sắt, thép, gang 19
179 5820 Xuất bản phần mềm 19
180 0119 Trồng cây hàng năm khác 18

Ngành chưa có dữ liệu 149 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0114 Trồng cây mía —
2 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào —
3 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
4 0126 Trồng cây cà phê —
5 0127 Trồng cây chè —
6 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
7 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống —
8 0221 Khai thác gỗ —
9 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
10 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ —
11 0311 Khai thác thủy sản biển —
12 0323 Sản xuất giống thủy sản —
13 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
14 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
15 0510 Khai thác và thu gom than cứng —
16 0520 Khai thác và thu gom than non —
17 0610 Khai thác dầu thô —
18 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
19 0710 Khai thác quặng sắt —
20 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
21 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
22 0893 Khai thác muối —
23 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
24 1102 Sản xuất rượu vang —
25 1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng —
26 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
27 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
28 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú —
29 1820 Sao chép bản ghi các loại —
30 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
31 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
32 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
33 2652 Sản xuất đồng hồ —
34 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp —
35 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
36 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học —
37 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) —
38 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) —
39 2823 Sản xuất máy luyện kim —
40 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
41 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —
42 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
43 3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại —
44 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn —
45 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
46 4220 Xây dựng công trình công ích —
47 4290 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác —
48 4292 Xây dựng công trình khai khoáng —
49 4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng —
50 4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu —
51 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ —
52 4911 Vận tải hành khách đường sắt —
53 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt —
54 4920 Vận tải bằng xe buýt —
55 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh —
56 4940 Vận tải đường ống —
57 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương —
58 5110 Vận tải hành khách hàng không —
59 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách —
60 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —