FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Gia Lai

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Gia Lai 376 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 1.031
2 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 1.028
3 4101 Xây dựng nhà để ở 992
4 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 972
5 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 927
6 4632 Bán buôn thực phẩm 575
7 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 487
8 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 431
9 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 395
10 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 378
11 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 369
12 8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 316
13 0145 Chăn nuôi lợn 310
14 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 291
15 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 291
16 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 274
17 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 264
18 3511 Sản xuất điện 215
19 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 214
20 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 208
21 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 177
22 4212 Xây dựng công trình đường bộ 165
23 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 159
24 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 147
25 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng 146
26 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 145
27 7310 Quảng cáo 135
28 4633 Bán buôn đồ uống 134
29 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác 131
30 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 121
31 4102 Xây dựng nhà không để ở 118
32 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 115
33 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic 112
34 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 109
35 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 101
36 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 99
37 4541 Bán mô tô, xe máy 98
38 4321 Lắp đặt hệ thống điện 92
39 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 92
40 8531 Đào tạo sơ cấp 86
41 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 84
42 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ 83
43 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 83
44 8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 83
45 4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 80
46 7911 Đại lý du lịch 80
47 4690 Bán buôn tổng hợp 79
48 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 78
49 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá 77
50 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 72
51 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 72
52 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 70
53 4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh 69
54 4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 68
55 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 63
56 7912 Điều hành tua du lịch 63
57 4221 Xây dựng công trình điện 61
58 1077 Sản xuất cà phê 58
59 4312 Chuẩn bị mặt bằng 58
60 1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản 57

Ngành chưa có dữ liệu 201 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0114 Trồng cây mía —
2 0116 Trồng cây lấy sợi —
3 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu —
4 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
5 0127 Trồng cây chè —
6 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
7 0144 Chăn nuôi dê, cừu —
8 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
9 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác —
10 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ —
11 0323 Sản xuất giống thủy sản —
12 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
13 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
14 0510 Khai thác và thu gom than cứng —
15 0520 Khai thác và thu gom than non —
16 0610 Khai thác dầu thô —
17 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
18 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
19 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm —
20 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
21 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự —
22 1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng —
23 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá —
24 1312 Sản xuất vải dệt thoi —
25 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
26 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
27 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
28 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
29 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú —
30 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú —
31 2030 Sản xuất sợi nhân tạo —
32 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
33 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa —
34 2432 Đúc kim loại màu —
35 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) —
36 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
37 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
38 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính —
39 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông —
40 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp —
41 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học —
42 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
43 2720 Sản xuất pin và ắc quy —
44 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học —
45 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại —
46 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng —
47 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) —
48 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác —
49 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động —
50 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung —
51 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp —
52 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) —
53 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén —
54 2823 Sản xuất máy luyện kim —
55 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng —
56 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da —
57 2910 Sản xuất xe có động cơ —
58 3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí —
59 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
60 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —