FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Thành phố Hà Nội

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội 505 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
61 4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh 611
62 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 580
63 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 579
64 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 548
65 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 546
66 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 515
67 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh 497
68 4212 Xây dựng công trình đường bộ 489
69 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 471
70 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 447
71 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 425
72 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet 415
73 7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 399
74 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 385
75 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) 385
76 8532 Đào tạo trung cấp 349
77 3511 Sản xuất điện 348
78 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 343
79 6910 Hoạt động pháp luật 338
80 8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác 319
81 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại 313
82 4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 313
83 4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 306
84 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu 305
85 1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 295
86 1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa 279
87 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 279
88 7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm 277
89 6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế 268
90 4541 Bán mô tô, xe máy 266
91 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 260
92 4221 Xây dựng công trình điện 257
93 3700 Thoát nước và xử lý nước thải 251
94 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 241
95 6219 Lập trình máy tính khác 241
96 6312 Cổng thông tin 240
97 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 238
98 8010 Hoạt động bảo vệ cá nhân 235
99 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 233
100 4631 Bán buôn gạo 230
101 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng 225
102 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 224
103 9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao 220
104 3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu 215
105 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị 213
106 9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 210
107 2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu 209
108 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 200
109 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 199
110 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 195
111 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 193
112 7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ 191
113 8551 Giáo dục thể thao và giải trí 187
114 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 185
115 5320 Chuyển phát 183
116 1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác 182
117 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 176
118 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ 168
119 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) 164
120 9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu 164

Ngành chưa có dữ liệu 72 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu —
2 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
3 0123 Trồng cây điều —
4 0124 Trồng cây hồ tiêu —
5 0125 Trồng cây cao su —
6 0126 Trồng cây cà phê —
7 0144 Chăn nuôi dê, cừu —
8 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
9 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác —
10 0323 Sản xuất giống thủy sản —
11 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
12 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
13 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
14 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
15 0893 Khai thác muối —
16 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
17 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
18 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
19 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
20 2030 Sản xuất sợi nhân tạo —
21 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
22 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
23 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
24 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
25 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén —
26 2823 Sản xuất máy luyện kim —
27 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
28 3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác —
29 3540 Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt —
30 4920 Vận tải bằng xe buýt —
31 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
32 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
33 6010 Hoạt động phát thanh —
34 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
35 6031 Hoạt động thông tấn —
36 6321 Hoạt động thông tấn —
37 6391 Hoạt động thông tấn —
38 6422 Hoạt động của các kênh dẫn vốn —
39 6431 Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ —
40 6432 Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ —
41 6433 Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý —
42 6491 Hoạt động cho thuê tài chính —
43 6493 Hoạt động bao thanh toán —
44 6494 Hoạt động chứng khoán hóa —
45 6511 Bảo hiểm nhân thọ —
46 6513 Bảo hiểm sức khỏe —
47 6520 Tái bảo hiểm —
48 6530 Bảo hiểm xã hội —
49 7430 Hoạt động phiên dịch —
50 8030 Dịch vụ điều tra —
51 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) —
52 8414 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành —
53 8421 Hoạt động ngoại giao —
54 8422 Hoạt động quốc phòng —
55 8430 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc —
56 8520 Giáo dục tiểu học —
57 8543 Đào tạo tiến sỹ —
58 8554 Giáo dục dự bị đại học —
59 8791 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung —
60 9031 Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật —