FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Thành phố Huế

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Thành phố Huế 336 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 404
2 4101 Xây dựng nhà để ở 384
3 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 373
4 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 320
5 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 281
6 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 276
7 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 255
8 4632 Bán buôn thực phẩm 206
9 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 182
10 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 172
11 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 160
12 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 119
13 4633 Bán buôn đồ uống 111
14 1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) 109
15 8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 105
16 1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 103
17 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 98
18 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác 90
19 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 88
20 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 87
21 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 85
22 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá 82
23 7310 Quảng cáo 73
24 1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ 68
25 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 67
26 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 64
27 6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất 64
28 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 59
29 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 54
30 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng 51
31 7911 Đại lý du lịch 46
32 4212 Xây dựng công trình đường bộ 44
33 4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 43
34 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 42
35 8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 42
36 1811 In ấn 41
37 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 39
38 7912 Điều hành tua du lịch 39
39 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 38
40 2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic 37
41 4102 Xây dựng nhà không để ở 36
42 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 36
43 4321 Lắp đặt hệ thống điện 35
44 4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác 35
45 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 35
46 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống 34
47 8531 Đào tạo sơ cấp 34
48 4541 Bán mô tô, xe máy 33
49 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 32
50 4690 Bán buôn tổng hợp 32
51 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 31
52 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 31
53 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí 30
54 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 28
55 3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 27
56 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 27
57 1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản 26
58 6201 Lập trình máy vi tính 26
59 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng 25
60 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 25

Ngành chưa có dữ liệu 241 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác —
2 0114 Trồng cây mía —
3 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào —
4 0116 Trồng cây lấy sợi —
5 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu —
6 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
7 0123 Trồng cây điều —
8 0124 Trồng cây hồ tiêu —
9 0125 Trồng cây cao su —
10 0126 Trồng cây cà phê —
11 0127 Trồng cây chè —
12 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp —
13 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm —
14 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
15 0144 Chăn nuôi dê, cừu —
16 0149 Chăn nuôi khác —
17 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống —
18 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan —
19 0221 Khai thác gỗ —
20 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
21 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác —
22 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ —
23 0312 Khai thác thủy sản nội địa —
24 0323 Sản xuất giống thủy sản —
25 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
26 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
27 0510 Khai thác và thu gom than cứng —
28 0520 Khai thác và thu gom than non —
29 0610 Khai thác dầu thô —
30 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
31 0710 Khai thác quặng sắt —
32 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
33 0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
34 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
35 0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón —
36 0893 Khai thác muối —
37 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
38 0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác —
39 1072 Sản xuất đường —
40 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá —
41 1312 Sản xuất vải dệt thoi —
42 1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt —
43 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
44 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
45 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
46 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
47 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
48 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
49 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
50 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú —
51 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú —
52 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ —
53 1820 Sao chép bản ghi các loại —
54 1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế —
55 2030 Sản xuất sợi nhân tạo —
56 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su —
57 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
58 2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa —
59 2431 Đúc sắt, thép —
60 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại —