| 61 |
1410 |
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
— |
| 62 |
1420 |
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
|
— |
| 63 |
1430 |
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
— |
| 64 |
1511 |
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
|
— |
| 65 |
1512 |
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
|
— |
| 66 |
1520 |
Sản xuất giày dép
|
— |
| 67 |
1610 |
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
— |
| 68 |
1621 |
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
— |
| 69 |
1623 |
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
— |
| 70 |
1701 |
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
|
— |
| 71 |
1702 |
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
|
— |
| 72 |
1709 |
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
|
— |
| 73 |
1820 |
Sao chép bản ghi các loại
|
— |
| 74 |
1910 |
Sản xuất than cốc
|
— |
| 75 |
1920 |
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
|
— |
| 76 |
2011 |
Sản xuất hóa chất cơ bản
|
— |
| 77 |
2013 |
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
|
— |
| 78 |
2021 |
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
|
— |
| 79 |
2022 |
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
|
— |
| 80 |
2029 |
Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
|
— |
| 81 |
2030 |
Sản xuất sợi nhân tạo
|
— |
| 82 |
2211 |
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
|
— |
| 83 |
2212 |
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
|
— |
| 84 |
2219 |
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
|
— |
| 85 |
2310 |
Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
|
— |
| 86 |
2391 |
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
|
— |
| 87 |
2392 |
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
— |
| 88 |
2393 |
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
|
— |
| 89 |
2399 |
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
|
— |
| 90 |
2410 |
Sản xuất sắt, thép, gang
|
— |
| 91 |
2420 |
Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
|
— |
| 92 |
2431 |
Đúc sắt, thép
|
— |
| 93 |
2432 |
Đúc kim loại màu
|
— |
| 94 |
2512 |
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
— |
| 95 |
2513 |
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
|
— |
| 96 |
2520 |
Sản xuất vũ khí và đạn dược
|
— |
| 97 |
2591 |
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
— |
| 98 |
2593 |
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
|
— |
| 99 |
2610 |
Sản xuất linh kiện điện tử
|
— |
| 100 |
2611 |
Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện
|
— |
| 101 |
2619 |
Sản xuất linh kiện điện tử khác
|
— |
| 102 |
2620 |
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
|
— |
| 103 |
2630 |
Sản xuất thiết bị truyền thông
|
— |
| 104 |
2640 |
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
— |
| 105 |
2651 |
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
|
— |
| 106 |
2652 |
Sản xuất đồng hồ
|
— |
| 107 |
2660 |
Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
|
— |
| 108 |
2670 |
Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
|
— |
| 109 |
2680 |
Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
|
— |
| 110 |
2710 |
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
— |
| 111 |
2720 |
Sản xuất pin và ắc quy
|
— |
| 112 |
2731 |
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
|
— |
| 113 |
2732 |
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
|
— |
| 114 |
2733 |
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
|
— |
| 115 |
2740 |
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
|
— |
| 116 |
2750 |
Sản xuất đồ điện dân dụng
|
— |
| 117 |
2790 |
Sản xuất thiết bị điện khác
|
— |
| 118 |
2811 |
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
|
— |
| 119 |
2812 |
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
|
— |
| 120 |
2813 |
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
|
— |