FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Lai Châu

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Lai Châu 192 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 4101 Xây dựng nhà để ở 200
2 7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 133
3 3511 Sản xuất điện 105
4 4102 Xây dựng nhà không để ở 60
5 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh 49
6 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 44
7 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 41
8 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 40
9 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng 37
10 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 36
11 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 33
12 0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 32
13 3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện 32
14 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 32
15 4632 Bán buôn thực phẩm 30
16 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 30
17 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 24
18 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 23
19 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 23
20 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 23
21 3513 Truyền tải và phân phối điện 22
22 0145 Chăn nuôi lợn 19
23 3512 Truyền tải và phân phối điện 19
24 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 19
25 8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu 17
26 4212 Xây dựng công trình đường bộ 16
27 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 15
28 1076 Sản xuất chè 14
29 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 14
30 4221 Xây dựng công trình điện 12
31 4541 Bán mô tô, xe máy 12
32 8522 Giáo dục trung học cơ sở 12
33 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 11
34 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 11
35 0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa 10
36 4210 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 10
37 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 10
38 0121 Trồng cây ăn quả 9
39 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác 9
40 7310 Quảng cáo 9
41 7911 Đại lý du lịch 9
42 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm 8
43 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 8
44 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 8
45 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh 8
46 5310 Bưu chính 8
47 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 8
48 2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 7
49 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 7
50 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 7
51 0119 Trồng cây hàng năm khác 6
52 1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 6
53 2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu 6
54 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác 6
55 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 6
56 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 6
57 4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 6
58 4690 Bán buôn tổng hợp 6
59 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 6
60 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh 6

Ngành chưa có dữ liệu 385 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh —
182 4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu —
183 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh —
184 4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ —
185 4785 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ —
186 4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ —
187 4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ —
188 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet —
189 4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu —
190 4911 Vận tải hành khách đường sắt —
191 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt —
192 4920 Vận tải bằng xe buýt —
193 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành —
194 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh —
195 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác —
196 4940 Vận tải đường ống —
197 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương —
198 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương —
199 5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa —
200 5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa —
201 5110 Vận tải hành khách hàng không —
202 5120 Vận tải hàng hóa hàng không —
203 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ —
204 5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không —
205 5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa —
206 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách —
207 5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát —
208 5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú —
209 5590 Cơ sở lưu trú khác —
210 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) —
211 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống —
212 5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống —
213 5811 Xuất bản sách —
214 5812 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ —
215 5813 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ —
216 5819 Hoạt động xuất bản khác —
217 5821 Xuất bản trò chơi điện tử —
218 5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình —
219 5912 Hoạt động hậu kỳ —
220 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình —
221 5914 Hoạt động chiếu phim —
222 5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc —
223 6010 Hoạt động phát thanh —
224 6020 Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video —
225 6021 Hoạt động truyền hình —
226 6022 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác —
227 6031 Hoạt động thông tấn —
228 6039 Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác —
229 6130 Hoạt động viễn thông vệ tinh —
230 6190 Hoạt động viễn thông khác —
231 6201 Lập trình máy vi tính —
232 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính —
233 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử —
234 6219 Lập trình máy tính khác —
235 6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính —
236 6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan —
237 6312 Cổng thông tin —
238 6321 Hoạt động thông tấn —
239 6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu —
240 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác —