FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Lai Châu

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Lai Châu 192 ngành

Ngành chưa có dữ liệu 385 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào —
2 0116 Trồng cây lấy sợi —
3 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu —
4 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu —
5 0123 Trồng cây điều —
6 0124 Trồng cây hồ tiêu —
7 0125 Trồng cây cao su —
8 0126 Trồng cây cà phê —
9 0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp —
10 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm —
11 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la —
12 0144 Chăn nuôi dê, cừu —
13 0149 Chăn nuôi khác —
14 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch —
15 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống —
16 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan —
17 0220 Khai thác gỗ —
18 0221 Khai thác gỗ —
19 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
20 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác —
21 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ —
22 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp —
23 0311 Khai thác thủy sản biển —
24 0312 Khai thác thủy sản nội địa —
25 0321 Nuôi trồng thủy sản biển —
26 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
27 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
28 0520 Khai thác và thu gom than non —
29 0610 Khai thác dầu thô —
30 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
31 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
32 0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
33 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
34 0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón —
35 0892 Khai thác và thu gom than bùn —
36 0893 Khai thác muối —
37 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
38 0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác —
39 1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa —
40 1061 Xay xát và sản xuất bột thô —
41 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột —
42 1072 Sản xuất đường —
43 1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo —
44 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự —
45 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn —
46 1077 Sản xuất cà phê —
47 1102 Sản xuất rượu vang —
48 1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng —
49 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá —
50 1311 Sản xuất sợi —
51 1312 Sản xuất vải dệt thoi —
52 1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt —
53 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
54 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
55 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
56 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
57 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
58 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) —
59 1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm —
60 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới —