FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Lâm Đồng

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Lâm Đồng 404 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp 10
182 0220 Khai thác gỗ 9
183 1076 Sản xuất chè 9
184 1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh 9
185 1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác 9
186 2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 9
187 4311 Phá dỡ 9
188 4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông 9
189 6219 Lập trình máy tính khác 9
190 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động 9
191 0111 Trồng lúa 8
192 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 8
193 2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu 8
194 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 8
195 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng 8
196 4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh 8
197 6290 Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác 8
198 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 8
199 8292 Dịch vụ đóng gói 8
200 9631 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu 8
201 9639 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu 8
202 1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) 7
203 2011 Sản xuất hóa chất cơ bản 7
204 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác 7
205 3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan 7
206 3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại 7
207 4100 Xây dựng nhà các loại 7
208 4291 Xây dựng công trình thủy 7
209 4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy 7
210 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương 7
211 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 7
212 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 7
213 9620 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú 7
214 9623 Dịch vụ spa và xông hơi 7
215 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác 6
216 0144 Chăn nuôi dê, cừu 6
217 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 6
218 1812 Dịch vụ liên quan đến in 6
219 4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 6
220 4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 6
221 5829 Xuất bản phần mềm khác 6
222 6120 Hoạt động viễn thông không dây 6
223 6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế 6
224 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí 6
225 7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm 6
226 7820 Cung ứng lao động tạm thời 6
227 8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác 6
228 9319 Hoạt động thể thao khác 6
229 0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi 5
230 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 5
231 1520 Sản xuất giày dép 5
232 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 5
233 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 5
234 3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ 5
235 3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 5
236 4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc 5
237 4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng 5
238 6110 Hoạt động viễn thông có dây 5
239 6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) 5
240 6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng 5

Ngành chưa có dữ liệu 173 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào —
2 0116 Trồng cây lấy sợi —
3 0123 Trồng cây điều —
4 0221 Khai thác gỗ —
5 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
6 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác —
7 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ —
8 0311 Khai thác thủy sản biển —
9 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
10 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
11 0520 Khai thác và thu gom than non —
12 0610 Khai thác dầu thô —
13 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
14 0710 Khai thác quặng sắt —
15 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
16 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
17 0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón —
18 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
19 1072 Sản xuất đường —
20 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá —
21 1312 Sản xuất vải dệt thoi —
22 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
23 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
24 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
25 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
26 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú —
27 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú —
28 1820 Sao chép bản ghi các loại —
29 1910 Sản xuất than cốc —
30 2030 Sản xuất sợi nhân tạo —
31 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su —
32 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
33 2431 Đúc sắt, thép —
34 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) —
35 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
36 2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng —
37 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
38 2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác —
39 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính —
40 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông —
41 2652 Sản xuất đồng hồ —
42 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp —
43 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học —
44 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
45 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học —
46 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại —
47 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng —
48 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động —
49 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp —
50 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) —
51 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén —
52 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại —
53 2823 Sản xuất máy luyện kim —
54 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng —
55 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da —
56 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi —
57 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
58 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —
59 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
60 3091 Sản xuất mô tô, xe máy —