FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề tại Tỉnh Lâm Đồng

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Tỉnh Lâm Đồng 404 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
301 2610 Sản xuất linh kiện điện tử 2
302 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng 2
303 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển 2
304 2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác 2
305 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp 2
306 3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi 2
307 3319 Sửa chữa thiết bị khác 2
308 4290 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 2
309 4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh 2
310 4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh 2
311 4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ 2
312 4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ 2
313 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương 2
314 5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa 2
315 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 2
316 5912 Hoạt động hậu kỳ 2
317 5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình 2
318 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử 2
319 6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính 2
320 6390 Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác 2
321 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược 2
322 7920 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 2
323 8720 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện 2
324 9102 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng 2
325 9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi 2
326 9621 Dịch vụ làm tóc 2
327 9690 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác 2
328 0114 Trồng cây mía 1
329 0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la 1
330 0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan 1
331 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ 1
332 0312 Khai thác thủy sản nội địa 1
333 0323 Sản xuất giống thủy sản 1
334 0510 Khai thác và thu gom than cứng 1
335 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm 1
336 0892 Khai thác và thu gom than bùn 1
337 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự 1
338 1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 1
339 1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt 1
340 1322 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) 1
341 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác 1
342 1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm 1
343 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới 1
344 1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc 1
345 1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ 1
346 1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế 1
347 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 1
348 2410 Sản xuất sắt, thép, gang 1
349 2432 Đúc kim loại màu 1
350 2720 Sản xuất pin và ắc quy 1
351 2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng 1
352 2790 Sản xuất thiết bị điện khác 1
353 2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) 1
354 2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu 1
355 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác 1
356 2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung 1
357 2819 Sản xuất máy thông dụng khác 1
358 2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá 1
359 2910 Sản xuất xe có động cơ 1
360 2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe 1

Ngành chưa có dữ liệu 173 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
1 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào —
2 0116 Trồng cây lấy sợi —
3 0123 Trồng cây điều —
4 0221 Khai thác gỗ —
5 0222 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ —
6 0230 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác —
7 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ —
8 0311 Khai thác thủy sản biển —
9 0331 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản —
10 0332 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản —
11 0520 Khai thác và thu gom than non —
12 0610 Khai thác dầu thô —
13 0620 Khai thác khí đốt tự nhiên —
14 0710 Khai thác quặng sắt —
15 0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium —
16 0729 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt —
17 0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón —
18 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên —
19 1072 Sản xuất đường —
20 1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá —
21 1312 Sản xuất vải dệt thoi —
22 1321 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác —
23 1323 Sản xuất thảm, chăn đệm —
24 1324 Sản xuất các loại dây bện và lưới —
25 1329 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu —
26 1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú —
27 1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú —
28 1820 Sao chép bản ghi các loại —
29 1910 Sản xuất than cốc —
30 2030 Sản xuất sợi nhân tạo —
31 2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su —
32 2212 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su —
33 2431 Đúc sắt, thép —
34 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) —
35 2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược —
36 2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng —
37 2611 Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện —
38 2619 Sản xuất linh kiện điện tử khác —
39 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính —
40 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông —
41 2652 Sản xuất đồng hồ —
42 2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp —
43 2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học —
44 2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học —
45 2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học —
46 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại —
47 2750 Sản xuất đồ điện dân dụng —
48 2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động —
49 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp —
50 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) —
51 2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén —
52 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại —
53 2823 Sản xuất máy luyện kim —
54 2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng —
55 2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da —
56 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi —
57 3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe —
58 3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan —
59 3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội —
60 3091 Sản xuất mô tô, xe máy —