| 1 |
0115 |
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
|
— |
| 2 |
0116 |
Trồng cây lấy sợi
|
— |
| 3 |
0123 |
Trồng cây điều
|
— |
| 4 |
0221 |
Khai thác gỗ
|
— |
| 5 |
0222 |
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
|
— |
| 6 |
0230 |
Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
|
— |
| 7 |
0232 |
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
|
— |
| 8 |
0311 |
Khai thác thủy sản biển
|
— |
| 9 |
0331 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản
|
— |
| 10 |
0332 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản
|
— |
| 11 |
0520 |
Khai thác và thu gom than non
|
— |
| 12 |
0610 |
Khai thác dầu thô
|
— |
| 13 |
0620 |
Khai thác khí đốt tự nhiên
|
— |
| 14 |
0710 |
Khai thác quặng sắt
|
— |
| 15 |
0721 |
Khai thác quặng uranium và quặng thorium
|
— |
| 16 |
0729 |
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
|
— |
| 17 |
0891 |
Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
|
— |
| 18 |
0910 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
|
— |
| 19 |
1072 |
Sản xuất đường
|
— |
| 20 |
1200 |
Sản xuất sản phẩm thuốc lá
|
— |
| 21 |
1312 |
Sản xuất vải dệt thoi
|
— |
| 22 |
1321 |
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
|
— |
| 23 |
1323 |
Sản xuất thảm, chăn đệm
|
— |
| 24 |
1324 |
Sản xuất các loại dây bện và lưới
|
— |
| 25 |
1329 |
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
|
— |
| 26 |
1420 |
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
|
— |
| 27 |
1511 |
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
|
— |
| 28 |
1820 |
Sao chép bản ghi các loại
|
— |
| 29 |
1910 |
Sản xuất than cốc
|
— |
| 30 |
2030 |
Sản xuất sợi nhân tạo
|
— |
| 31 |
2211 |
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
|
— |
| 32 |
2212 |
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
|
— |
| 33 |
2431 |
Đúc sắt, thép
|
— |
| 34 |
2513 |
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
|
— |
| 35 |
2520 |
Sản xuất vũ khí và đạn dược
|
— |
| 36 |
2593 |
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
|
— |
| 37 |
2611 |
Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện
|
— |
| 38 |
2619 |
Sản xuất linh kiện điện tử khác
|
— |
| 39 |
2620 |
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
|
— |
| 40 |
2630 |
Sản xuất thiết bị truyền thông
|
— |
| 41 |
2652 |
Sản xuất đồng hồ
|
— |
| 42 |
2660 |
Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
|
— |
| 43 |
2670 |
Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
|
— |
| 44 |
2680 |
Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
|
— |
| 45 |
2731 |
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
|
— |
| 46 |
2733 |
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
|
— |
| 47 |
2750 |
Sản xuất đồ điện dân dụng
|
— |
| 48 |
2814 |
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
|
— |
| 49 |
2816 |
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
|
— |
| 50 |
2817 |
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
|
— |
| 51 |
2818 |
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
|
— |
| 52 |
2822 |
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
|
— |
| 53 |
2823 |
Sản xuất máy luyện kim
|
— |
| 54 |
2824 |
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
|
— |
| 55 |
2826 |
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
|
— |
| 56 |
3011 |
Đóng tàu và cấu kiện nổi
|
— |
| 57 |
3020 |
Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
|
— |
| 58 |
3030 |
Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
|
— |
| 59 |
3040 |
Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
|
— |
| 60 |
3091 |
Sản xuất mô tô, xe máy
|
— |