Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Inox Phúc Hưng Số 24T, tổ dân phố Vườn Dâu, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101974601Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Công Nghệ Thống Nhất Số 63, lô A1, khu đô thị Đại Kim, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101972227Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và Cơ Khí Chính Xác Hà Nội Số 8 hẻm 79/15/8 Dương Quảng Hàm, tổ 20, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101968319Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Thép Và Vật Tư xây dựng Số 40, ngõ 102, đường Trường Chinh, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101967587Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Điện Khí Thuỳ Linh Số 173 đường Phương Canh, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101964730Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng Và dịch vụ thương mại Phương Đông Nhà số 10, Ngõ 91/4 phố Chùa Láng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101954845Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Đầu tư, Thương mại Và dịch vụ Minh Chính Tổ 12, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101902195Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Cơ Khí Thành Đạt Số 6, ngõ 392 Tây Sơn (số cũ: H186, tổ 1), Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101894610Đang hoạt động
- 2006 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty TNHH Kinh Doanh Thép Và Vật Tư Bình Minh Số 4, ngõ 180 đường Đình Thôn, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101879299Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Thép Bảo Linh Tầng 3 tòa nhà CPT - Số 24 Mạc Thái Tông, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101869533Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Thép Thành Đạt Khu Công nghiệp Hà Nội - Đài Tư, số 386 đường Nguyễn Văn Lin, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101866525Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3