Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Đại Phú Hưng Kiot 56, Cụm công nghiệp khu 3, Phường Móng Cái 1, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702114536Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Thép Tốt Quảng Ninh Ô số 43 cụm công nghiệp Hà khánh, Phường Cao Xanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702114529Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Thương mại Và XNK Mỹ Anh Khu Hưng Hòa, Phường Hiệp Hòa, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702112754Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần sản xuất đầu tư xuất nhập khẩu Khoáng Sản Hiếu Phụng FBM số 646. Tổ 11B, Khu 4, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702110228Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Huy Trung Tổ 3, Khu Bắc Sơn 2, Phường Cửa Ông, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702109938Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Và vận tải Phúc Lộc QN Thôn 4, Xã Quảng Hà, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702107810Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Luxa Diamonds Việt Nam Tầng 1, Số 19_ A8, đường Hải Long, Khu đô thị Monbay Hạ Long, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702107514Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Đại Việt Quảng Ninh SN 310, Tổ 5, Khu 8, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702102925Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tùng Anh Số nhà 5, tổ 5, khu 6C, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702102234Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần thương mại đầu tư xuất nhập khẩu Trung Việt SBG Số Nhà 69, Tổ 19, Khu 2, Phường Việt Hưng, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702083905Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH TM Và TH Vinh Phát Tổ 1, Khu 5, Phường Quang Hanh(Hết hiệu lưc), Quảng Ninh, Việt Nam. 5702002430Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3