Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2014
Doanh nghiệp tư nhân Hiệu Vàng Triều Khang Ki ốt K45, chợ Quảng Ngãi, tổ 2, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300729295Đang hoạt động
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Hiệu Vàng Mười Vàng Trinh Thôn Hàng Gòn, Xã Sơn Hà, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300726840Đang hoạt động
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân thương mại Tiếng Hương 733 Quang Trung, tổ 6, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300726826Đang hoạt động
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Ngọc Vinh 890-Quang Trung, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300724515Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ Thuận Hòa 64 Trần Hưng Đạo, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300724145Đang hoạt động
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Hiệu Vàng Hòa Phát Thôn Mỹ Long, Xã Bình Minh, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300724138Đang hoạt động
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Hiệu Vàng Hai Cang Tổ dân phố 2, Phường Đức Phổ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300720912Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Hiệu Vàng Thùy Duyên Thôn Hòa Mỹ, Xã Đình Cương, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300719226Đang hoạt động
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Vàng Thanh Tâm Thôn Đại An Đông II, Xã Nghĩa Hành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300718913Tạm ngừng hoạt động
-
2013
Doanh nghiệp tư nhân Vàng Kim Ngân Duy Lô số 3, chợ Hành Thuận, thôn Đại An Đông I, Xã Nghĩa Hành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300718864Tạm ngừng hoạt động
- 2013 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2013 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3