Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Vàng Bạc Kim Hoàng Phát SN 35B ngã 3 mỏ Séc, thôn Yên Bái, Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803114537Đang hoạt động
-
2024
Doanh nghiệp tư nhân Vàng Bạc Hương Thơm Nhà bà Đinh Thị Thơm, thôn Ngọc Sơn, Xã Lương Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803111705Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Cơ Khí Quang Minh Nhà Ông Lê Xuân Ngọ, Đường 513, TDP Trung Sơn, Phường Hải Bình, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803110758Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Kim Vàng Bạc Trang Hưng Số 551 Đường mùng 10 tháng 6, Xã Yên Định, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803041952Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Vàng Bạc Kim Trang Tấn Số 435 Đường mùng 10 tháng 6, Xã Yên Định, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803041864Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Vàng Bạc Kim Trang Phát Số nhà 190 Đường Quốc lộ 45, Thôn Vực Phác, Xã Yên Định, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803041857Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và DVTM Thành Sơn SN 188 đường Bà Triệu, Khu 3, Phường Quang Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803033084Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Phiên Thúy Số nhà 01A47, Đại Lộ Lê Lợi, Phố Quang Trung, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803032813Đang hoạt động
- 2022 Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Thiệu Long TH Số nhà 22, đường Quốc lộ 45, thôn Phú Hưng, Xã Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803025710Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Vàng Bạc Tuấn Hương 240 đường 10/6, Khu 5, Xã Yên Định, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803014349Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3