Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2014 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Doanh nghiệp tư nhân Kinh Doanh Sắt Thép Loan Cường 96, Ngô Đức Kế, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801323741Đang hoạt động
-
2013
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tiệm Vàng Lê Phát Tùng 146, Nguyễn An Ninh, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801305904Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty TNHH Một thành viên Thép Hiếu Hạnh 436, Lê Thị Tạo, Phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801305478Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Một thành viên Vật Liệu xây dựng Vĩnh Thuận 1087, Tôn Đức Thắng, khu vực 11, Phường Ô Môn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801293409Đang hoạt động
-
2012
Doanh Nghiệp TN Thép Nguyễn Phan 10C, Tổ 01, KV 2, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801231106Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ sản xuất Hoàng Nam 09 đường Trần Bạch Đằng, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801227773Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn Sắt Thép Đức Huệ Số 187, Tổ 3, ấp Đông Thọ, Xã Thạnh Đông, An Giang, Việt Nam. 1702319381Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tổng Hợp TM Và DV Du Lịch Quảng Cáo Hạnh Phúc Số nhà 27, Đường 30/4, Ấp Phước Hưng 1, Xã Gò Quao, An Giang, Việt Nam. 1702308164Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên đầu tư xây dựng An Phúc Việt Số 26, Tổ 3, Ấp Phước Chung, Xã Thạnh Lộc, An Giang, Việt Nam. 1702307026Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3