Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư thương mại dịch vụ Trương Quý tổ 4, ấp Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Hòa, An Giang, Việt Nam. 1702304723Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH ĐT-XD Cơ Khí Kaso SG Door 485A Nguyễn Trung Trực, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702302356Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH TMDV VLXD Đại Đồng Phát Tổ 3, Ấp Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702284724Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Phát triển thương mại Sắt Thép Miền Tây Số 1236 Đường Mạc Cửu, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702284594Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Bình Minh Số 1107 A Khu phố 6, đường Lâm Quang Ky, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702267239Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Lâm Quách Nguyên Phát Số 112 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702264446Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Vật Liệu xây dựng Phú Hân Kiên Giang Tổ 11, Ấp Thạnh Bình, Xã Thạnh Lộc, An Giang, Việt Nam. 1702262110Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Xiếu Hỏn Số 167A Mai Thị Hồng Hạnh, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702261572Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3