Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Trường Phát Việt Nam Thôn Đông Mai, Xã Lạc Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. 0901161355Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tổng Hợp Tài Phát Thôn An Lạc, Xã Việt Tiến, Hưng Yên, Việt Nam. 0901160538Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty cổ phần đầu tư dịch vụ thương mại Tổng Hợp Xuân Trúc Hưng Yên A16 Khu giãn dân Cù Tu, Xã Xuân Trúc(Hết hiệu lực), Hưng Yên, Việt Nam. 0901160506Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Khanh 147A Phạm Ngũ Lão, Xã Ân Thi, Hưng Yên, Việt Nam. 0901159363Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và phát triển Minh Lâm Thôn Cảnh Lâm, Xã Yên Mỹ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901159035Đang hoạt động
-
2024
Doanh nghiệp tư nhân Vàng Bạc Tĩnh Thanh Số 161 Chợ Mễ Sở, Thôn Phú Thị, Xã Mễ Sở, Hưng Yên, Việt Nam. 0901158842Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và dịch vụ Kim Thái Thôn Đông Khúc, Xã Nghĩa Trụ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901158271Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư sản xuất Và thương mại Thành Tùng Đội 5, Xã Như Quỳnh, Hưng Yên, Việt Nam. 0901158070Đang hoạt động
- 2024 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Doanh nghiệp tư nhân Vàng Bạc Đảm Lệ Số 213 đường Nguyễn Khoái, Xã Khoái Châu, Hưng Yên, Việt Nam. 0901157126Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và Kinh Doanh Tổng Hợp Lộc Phát Thôn An Lạc, Xã Việt Tiến, Hưng Yên, Việt Nam. 0901156972Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2024 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3