Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Tân Đạt Holdings Số 17.1, Lô CN 03, Cụm công nghiệp Phạm Ngũ Lão – Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên, Việt Nam. 0901155383Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Kenta Aluminum Số 22 Khu Dịch vụ Thôn Bến, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901147181Đang hoạt động
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Thép Phú Quang Đội 3, Thôn Như Lân, Xã Nghĩa Trụ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901147047Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Gia Huy Hưng Yên Tổ dân phố Phố Nối, Phường Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam. 0901139832Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty cổ phần thương mại Và sản xuất Trọng Hùng Thôn Yên Lịch, Xã Việt Tiến, Hưng Yên, Việt Nam. 0901134672Đang hoạt động
-
2023
DNTN Vàng - Bạc - T&T Trung tâm thương mại Dân Tiến, Thôn Đào Viên, Xã Việt Tiến, Hưng Yên, Việt Nam. 0901132548Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH SX Và TM Tổng Hợp An Phát Thôn Như Phượng Hạ, Xã Nghĩa Trụ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901130780Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Môi Trường Xanh Vinh Phú Thôn Thị Trung, Xã Như Quỳnh, Hưng Yên, Việt Nam. 0901126488Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3