Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2012
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Việt Hằng Thôn Bút Phong, Phường Lý Thường Kiệt, Ninh Bình, Việt Nam. 0700615601Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công ty CP Thương mại Và đầu tư Khoáng Sản Đại Bảo An Tiểu khu 1, Phường Châu Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 0700593877Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH MTV Phán Huê Số 184, đường Trần Quang Khải, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601288590Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH SX Và TM Thép Tông Mai Khu công nghiệp Đồng Côi, Xã Nam Trực, Ninh Bình, Việt Nam. 0601285254Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Trương Cường Tổ dân phố Vị Lương, Phường Vị Khê, Ninh Bình, Việt Nam. 0601284155Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kinh Doanh xây dựng vận tải Ngọc Sơn Xóm 5, Xã Xuân Trường, Ninh Bình, Việt Nam. 0601276122Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất xây dựng vận tải Nguyễn Hoàng Xóm 6, Xã Xuân Giang, Ninh Bình, Việt Nam. 0601275584Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Doanh nghiệp tư nhân Vàng Bạc Kim Loan Nam Ninh Số 275 Tân Giang, Xã Nam Ninh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601275344Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Vũ Sang Số 133, tổ 15, Xã Nam Trực, Ninh Bình, Việt Nam. 0601275129Đang hoạt động
-
2024
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên sản xuất Và Kinh Doanh Trần Bảo Minh Số nhà 606, đường Văn Cao, tổ Thị Kiều, Phường Trường Thi, Ninh Bình, Việt Nam. 0601274950Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3