Doanh nghiệp ngành Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mã ngành 4662 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 11.943 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Xuất Khẩu T&M Số nhà 5, Ngõ 7 Hà Trì 1, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110012248Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại MTV An Lộc Phát Lô IV/ 32 Khu Tái Định Cư Giang Biên, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110006910Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TM Và SX HTM Số 15 ngõ 83 Nguyễn Đổng Chi, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110005402Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Khoáng Sản Hùng Việt Group Tầng 4 tòa nhà CT1 Văn Khê KĐT Văn Khê, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110005184Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư Aicomex Số 7-A2 Khu nhà ở xã Tân Lập, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110004423Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cáp Thép Đại Phong Số 41, Đường Ngọc Đại, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110002867Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Inox Minh Vũ Số 01 nhà C3, Tập thể Viện chăn nuôi, Phố Tân Phong, Phường Thượng Cát, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110000651Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Thép Mạnh Tuấn Thôn Vĩnh Lộc 1, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109995177Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư sản xuất Và thương mại Tự Cường NO 08, LK 250, Khu Cổng Đồng, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109992190Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Otk Khải Phong Số nhà 33 Ngõ 10 đường Nguyễn Thị Định, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109992049Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn kim loại và quặng kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.469
- 2 Thành phố Hà Nội 1.942
- 3 Thành phố Hải Phòng 869
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 828
- 5 Tỉnh Đồng Nai 563
- 6 Tỉnh Ninh Bình 447
- 7 Thành phố Đà Nẵng 383
- 8 Tỉnh Cà Mau 312
- 9 Thành phố Cần Thơ 305
- 10 Tỉnh Quảng Ngãi 301
- 11 Tỉnh An Giang 295
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 248
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 235
- 14 Tỉnh Hưng Yên 203
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 199
- 16 Tỉnh Nghệ An 198
- 17 Tỉnh Gia Lai 145
- 18 Tỉnh Lâm Đồng 136
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 116
- 20 Tỉnh Khánh Hòa 110
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 107
- 22 Tỉnh Phú Thọ 98
- 23 Tỉnh Tây Ninh 89
- 24 Tỉnh Quảng Trị 77
- 25 Tỉnh Lào Cai 62
- 26 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 31
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 29 Thành phố Huế 23
- 30 Tỉnh Sơn La 23
- 31 Tỉnh Cao Bằng 22
- 32 Tỉnh Lai Châu 19
- 33 Tỉnh Đồng Tháp 16
- 34 Tỉnh Điện Biên 3