Doanh nghiệp ngành Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Mã ngành 4620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 17.371 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty cổ phần Tân Thành Phát Phòng 5, lô F22 đường Phùng Hưng KCN Đông Phố Mới, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300367470Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Quyết Tiến. Ô số 2 lô 47 đường Tô Hiến Thành KCN Bắc Duyên Hải, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300358444Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty TNHH một thành viên Hoàng Long SN 071, đường Nguyễn Huệ, Phường Lào Cai(Hết hiệu lưc), Lào Cai, Việt Nam. 5300356905Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thượng Mại Long Cường SN 148, đường Nguyễn Trí Phương, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300334563Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên Nông Sản Phước Anh Thôn Nậm Dù, Xã Xuân Quang(Hết hiệu lưc), Lào Cai, Việt Nam. 5300320377Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2009 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công ty cổ phần Trường Thành Lô số 2, Khu Tiểu thủ Công nghiệp Bắc Duyên Hải, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300319501Đang hoạt động
- 2009 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công Ty TNHH Một Thành Viên Đình Khoa Nhà ông Phạm Văn Hải, Khu 9, Xã Bảo Yên, Lào Cai, Việt Nam. 5300282361Tạm ngừng hoạt động
-
2008
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Hồng Phát. Số nhà 256, đường Nguyễn Huệ, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300245627Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công ty CP đầu tư phân bón Lào Cai SN 062, đường Nguyễn Huệ, P.Lào Cai, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300245472Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Thành Công Số nhà 361, đường Khánh Yên, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300245063Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.633
- 2 Tỉnh Đồng Nai 2.264
- 3 Tỉnh Lâm Đồng 1.740
- 4 Thành phố Hà Nội 1.462
- 5 Tỉnh Đắk Lắk 1.290
- 6 Tỉnh Gia Lai 972
- 7 Tỉnh Lào Cai 867
- 8 Thành phố Cần Thơ 689
- 9 Thành phố Hải Phòng 403
- 10 Tỉnh Lạng Sơn 318
- 11 Tỉnh An Giang 310
- 12 Thành phố Đà Nẵng 306
- 13 Tỉnh Cà Mau 296
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 285
- 15 Tỉnh Hưng Yên 257
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 247
- 17 Tỉnh Nghệ An 239
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 217
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 198
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 182
- 21 Tỉnh Quảng Trị 179
- 22 Tỉnh Ninh Bình 172
- 23 Tỉnh Sơn La 116
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 110
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 106
- 26 Tỉnh Tây Ninh 101
- 27 Tỉnh Phú Thọ 99
- 28 Tỉnh Thái Nguyên 85
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 77
- 30 Thành phố Huế 54
- 31 Tỉnh Lai Châu 32
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 32
- 33 Tỉnh Cao Bằng 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 16