Doanh nghiệp ngành Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Mã ngành 4620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 17.371 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Doanh Nghiệp tư nhân Tuyết Hương Km 41+300 -QL 70, xã Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Lào Cai, Việt Nam. 5300235442Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2007 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2006 Tạm ngừng hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
-
2005
Công Ty TNHH Thiên Thuỷ SN: 233, đường cách mạng tháng tám, thị trấn Phố Lu, Xã Bảo Thắng, Lào Cai, Việt Nam. 5300223172Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công Ty CP Sản Xuất Thương Mại Hải Âu Lô 17, đường A4, cụm công nghiệp Bắc Duyên Hải, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300220887Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Doanh Nghiệp Tư Nhân Thuỷ Ngọc SN: 001, đường Kim Chung, phường Lào Cai, , Lào Cai, Việt Nam. 5300220767Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công Ty TNHH Thương Mại Hải Phát SN: 459, đường Hoàng Liên, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300220661Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2002
Công ty du lịch Thương Mại Hoàng Hiệp SN 035 đường Nguyễn Huệ, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300209121Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2002
Công ty TNHH thương mại Hà Nội - Kôn Minh SN 433 Đường Nhạc Sơn - phường Cốc Lếu, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300209019Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2002
Công ty TNHH Hoa Việt Lô 06, Đường Trần Quang Khải, Khu công nghiệp Bắc Duyên Hải, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300206970Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.633
- 2 Tỉnh Đồng Nai 2.264
- 3 Tỉnh Lâm Đồng 1.740
- 4 Thành phố Hà Nội 1.462
- 5 Tỉnh Đắk Lắk 1.290
- 6 Tỉnh Gia Lai 972
- 7 Tỉnh Lào Cai 867
- 8 Thành phố Cần Thơ 689
- 9 Thành phố Hải Phòng 403
- 10 Tỉnh Lạng Sơn 318
- 11 Tỉnh An Giang 310
- 12 Thành phố Đà Nẵng 306
- 13 Tỉnh Cà Mau 296
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 285
- 15 Tỉnh Hưng Yên 257
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 247
- 17 Tỉnh Nghệ An 239
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 217
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 198
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 182
- 21 Tỉnh Quảng Trị 179
- 22 Tỉnh Ninh Bình 172
- 23 Tỉnh Sơn La 116
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 110
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 106
- 26 Tỉnh Tây Ninh 101
- 27 Tỉnh Phú Thọ 99
- 28 Tỉnh Thái Nguyên 85
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 77
- 30 Thành phố Huế 54
- 31 Tỉnh Lai Châu 32
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 32
- 33 Tỉnh Cao Bằng 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 16