Doanh nghiệp ngành Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Mã ngành 4620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 17.371 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2024 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH TM & VT An Khang Việt Nam Số nhà 19, đường Thời Đại, khu Đô thị Vinhomes Golden Avenue Bắc Luân 2, Phường Móng Cái 1, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702169119Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH TM XNK Vượng Phát Số 268, Đường Hùng Vương, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702167231Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Bình Minh Xanh Thôn 9, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702165509Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Bảo Minh MC Số 27 Tràng Vinh, Khu Hồng Hà, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702158861Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần XNK HTC Số 98 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Khu 2, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702156367Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Quang Ngọc Số nhà 466, Khu 5, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702155099Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH XNK Trung Hiếu MC Tổ 4, Khu Hồng Phong, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702153729Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần thương mại Quốc Tế Hồng Việt Số 28A, đường Tuệ Tĩnh, Khu đô thị Hồng Vận, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702149641Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Long Vân 69 Số 15, ngõ 135 đường Yết Kiêu, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702130979Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cảnh Quan Và Cây Xanh Đăng Khôi Ô số 02, lô B4, khu đô thị Cột 5- Cột 8, tổ 6, khu 8, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702125094Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.633
- 2 Tỉnh Đồng Nai 2.264
- 3 Tỉnh Lâm Đồng 1.740
- 4 Thành phố Hà Nội 1.462
- 5 Tỉnh Đắk Lắk 1.290
- 6 Tỉnh Gia Lai 972
- 7 Tỉnh Lào Cai 867
- 8 Thành phố Cần Thơ 689
- 9 Thành phố Hải Phòng 403
- 10 Tỉnh Lạng Sơn 318
- 11 Tỉnh An Giang 310
- 12 Thành phố Đà Nẵng 306
- 13 Tỉnh Cà Mau 296
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 285
- 15 Tỉnh Hưng Yên 257
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 247
- 17 Tỉnh Nghệ An 239
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 217
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 198
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 182
- 21 Tỉnh Quảng Trị 179
- 22 Tỉnh Ninh Bình 172
- 23 Tỉnh Sơn La 116
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 110
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 106
- 26 Tỉnh Tây Ninh 101
- 27 Tỉnh Phú Thọ 99
- 28 Tỉnh Thái Nguyên 85
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 77
- 30 Thành phố Huế 54
- 31 Tỉnh Lai Châu 32
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 32
- 33 Tỉnh Cao Bằng 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 16