Doanh nghiệp ngành Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Mã ngành 4620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 17.371 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH XNK Quốc Tế An Khang Tòa nhà 6.1 khu vui chơi giải trí tổng hợp Hạ long, Tổ 6 khu Yết Kiêu 6, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702124245Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Tạm ngừng hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH 1TV TM Quốc Tế Vân Phong Số 66A ngõ 61A, đường Trần Quốc Tảng, khu 4, Phường Móng Cái 1, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702112916Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Chế Biến Và Xuất Khẩu Nông Lâm Sản Quang Minh Quảng Ninh Tổ 11A, Khu 3, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702112306Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần xây dựng thương mại Thái Sơn Trung Số nhà 43, Tổ 38, Khu phố Hà Khẩu 4, Phường Việt Hưng, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702112151Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nông Sản Quảng Ninh 168 LK3-19, khu 4B, Phường Cao Xanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702108927Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Và Chế Biến Nông Lâm Sản Hồng Vân Thôn Nà Khau, Xã Lục Hồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702108500Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại Hương Thu Cửa khẩu Hoành Mô, Xã Hoành Mô, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702107345Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH HHQVN Số nhà 26, Ngõ Ngô Gia Tự, Tổ 9, Khu 6, Phường Việt Hưng, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702102918Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH MTV Dịch vụ thương mại XNK Hồng Huy Thôn 5, Xã Hải Ninh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702102594Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.633
- 2 Tỉnh Đồng Nai 2.264
- 3 Tỉnh Lâm Đồng 1.740
- 4 Thành phố Hà Nội 1.462
- 5 Tỉnh Đắk Lắk 1.290
- 6 Tỉnh Gia Lai 972
- 7 Tỉnh Lào Cai 867
- 8 Thành phố Cần Thơ 689
- 9 Thành phố Hải Phòng 403
- 10 Tỉnh Lạng Sơn 318
- 11 Tỉnh An Giang 310
- 12 Thành phố Đà Nẵng 306
- 13 Tỉnh Cà Mau 296
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 285
- 15 Tỉnh Hưng Yên 257
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 247
- 17 Tỉnh Nghệ An 239
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 217
- 19 Tỉnh Khánh Hòa 198
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 182
- 21 Tỉnh Quảng Trị 179
- 22 Tỉnh Ninh Bình 172
- 23 Tỉnh Sơn La 116
- 24 Tỉnh Vĩnh Long 110
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 106
- 26 Tỉnh Tây Ninh 101
- 27 Tỉnh Phú Thọ 99
- 28 Tỉnh Thái Nguyên 85
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 77
- 30 Thành phố Huế 54
- 31 Tỉnh Lai Châu 32
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 32
- 33 Tỉnh Cao Bằng 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 16