Doanh nghiệp ngành Bán buôn thực phẩm
Mã ngành 4632 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 37.331 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư & Phát triển Sữa Mật 62/3M Ấp Mỹ Hòa 3, Xã Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319451014Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Langbiang Trading & Logistics 60/26 đường Tuệ Tĩnh, Phường Phú Thọ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319444754Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Đức My 261-263 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319443599Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty cổ phần Tâm Cook Sài Gòn Số 179 Chấn Hưng, Phường Tân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319442404Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Happy Brothers 88 đường Trần Bình Trọng, Phường Chợ Quán, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319440358Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần thương mại xuất nhập khẩu Hoà Phát Global B.04.03, Tầng 4, Lô B, Toà nhà Saigon Royal, 34-35 Bến Vân Đồn, Phường Xóm Chiếu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319439264Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nông SảN NguyễN Văn Hơn 37/5 Đường Vũ Tụ, Ấp 4, Xã Tân An Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319435728Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Pharvico Số 204 Đường Lê Minh Nhựt, Ấp Trung, Xã Củ Chi, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319435710Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Thực Phẩm Thiện Phát 366B Cách mạng Tháng Tám, Phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319433865Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Anh Bốn Food Số 15 đường số 5, Khu dân cư Bông Sao, Phường Bình Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319430952Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tuyền Trang Food Số 522 Nguyễn Văn Tạo , Ấp 20, Xã Hiệp Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319427766Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Bán buôn thực phẩm làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 9.605
- 2 Thành phố Hà Nội 7.717
- 3 Tỉnh Cà Mau 1.656
- 4 Tỉnh Đồng Nai 1.508
- 5 Thành phố Đà Nẵng 1.397
- 6 Thành phố Hải Phòng 1.317
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 1.164
- 8 Thành phố Cần Thơ 1.152
- 9 Tỉnh An Giang 1.137
- 10 Tỉnh Khánh Hòa 988
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 818
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 816
- 13 Tỉnh Đồng Tháp 748
- 14 Tỉnh Ninh Bình 673
- 15 Tỉnh Thanh Hóa 653
- 16 Tỉnh Hưng Yên 642
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 616
- 18 Tỉnh Gia Lai 575
- 19 Tỉnh Nghệ An 574
- 20 Tỉnh Phú Thọ 501
- 21 Tỉnh Vĩnh Long 487
- 22 Tỉnh Tây Ninh 328
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 327
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 316
- 25 Tỉnh Quảng Trị 304
- 26 Tỉnh Sơn La 254
- 27 Thành phố Huế 206
- 28 Tỉnh Hà Tĩnh 205
- 29 Tỉnh Lào Cai 188
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 160
- 31 Tỉnh Tuyên Quang 103
- 32 Tỉnh Điện Biên 59
- 33 Tỉnh Cao Bằng 32
- 34 Tỉnh Lai Châu 30